1. >

Biểu giá bán buôn điện mới từ ngày 1/12/2017

Facebook Share

BNEWS.VN Mức giá bán buôn điện mới từ ngày 1/12/2017 cho từng nhóm khách hàng được quy định cụ thể như sau:

Giá bán buôn điện từ ngày 1/12/2017

Công nhân của EVN Hà Nội kiểm tra vận hành điện. Ảnh: Huy Hùng/TTXVN

Giá bán buôn điện nông thôn

STTĐối tượng áp dụngĐơn vị tínhĐơn giá 01/12/2017Đơn giá 16/03/2015So sánh giá mới giá cũTỉ lệ tăng so với giá cũ(%)
5.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50đ/kWh1.2851.230554.47
Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100đ/kWh1.3361.279574.46
Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200đ/kWh1.4501.394564.02
Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300đ/kWh1.7971.720774.48
Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400đ/kWh2.0351.945904.63
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lênđ/kWh2.1202.028924.54
5.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác
đ/kWh1.3681.322463.48

Giá bán buôn điện cho khu tập thể, cụm dân cư

STTĐối tượng áp dụngĐơn vị tínhĐơn giá 01/12/2017Đơn giá 16/03/2015So sánh giá mới giá cũTỉ lệ tăng so với giá cũ(%)
6.1Thành Phố, thị xã
6.1.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
6.1.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50đ/kWh1.4431.382614.41
Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100đ/kWh1.4941.431634.40
Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200đ/kWh1.6901.624664.06
Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300đ/kWh2.1392.049904.39
Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400đ/kWh2.4142.3101044.50
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lênđ/kWh2.4952.3891064.44
6.1.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50đ/kWh1.4211.361604.41
Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100đ/kWh1.4721.410624.40
Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200đ/kWh1.6391.575644.06
Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300đ/kWh2.0721.984884.44
Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400đ/kWh2.3302.2291014.53
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lênđ/kWh2.4372.3331044.46
6.1.2Giá bán buôn điện cho mục đích khácđ/kWh1.3801.333473.53
6.2Thị trấn, huyện lỵ
6.2.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
6.2.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50đ/kWh1.3911.332594.43
Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100đ/kWh1.4421.381614.42
Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200đ/kWh1.6011.539624.03
Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300đ/kWh2.0271.941864.43
Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400đ/kWh2.2802.181994.54
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lênđ/kWh2.3572.2561014.48
6.2.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50đ/kWh1.3691.311584.42
Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100đ/kWh1.4201.360604.41
Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200đ/kWh1.5641.503614.06
Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300đ/kWh1.9391.856834.47
Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400đ/kWh2.1972.101964.57
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lênđ/kWh2.2712.174974.46
6.2.2Giá bán buôn điện cho mục đích khácđ/kWh1.3801.333473.53

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

STTĐối tượng áp dụngĐơn vị tínhĐơn giá 01/12/2017Đơn giá 16/03/2015So sánh giá mới giá cũTỉ lệ tăng so với giá cũ(%)
7.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50đ/kWh1.5181.454644.40
Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100đ/kWh1.5681.502664.39
Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200đ/kWh1.8211.750714.06
Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300đ/kWh2.2932.197964.37
Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400đ/kWh2.5632.4531104.48
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lênđ/kWh2.6472.5351124.42
7.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác
a. Giờ bình thườngđ/kWh2.3282.1921366.20
b. Giờ thấp điểmđ/kWh1.4161.334826.15
c. Giờ cao điểmđ/kWh4.0043.7712336.18

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

STTĐối tượng áp dụngĐơn vị tínhĐơn giá 01/12/2017Đơn giá 16/03/2015So sánh giá mới giá cũTỉ lệ tăng so với giá cũ(%)
8.1Giá bán buôn điện tại thanh cái 110kV của trạm biến áp 110kV/35-22-10-6kV
8.1.1Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100MVA
a. Giờ bình thườngđ/kWh1.3801.325554.15
b. Giờ thấp điểmđ/kWh860846141.65
c. Giờ cao điểmđ/kWh2.5152.4071084.49
8.1.2Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50MVA đến 100 MVA
a. Giờ bình thườngđ/kWh1.3741.330443.31
b. Giờ thấp điểmđ/kWh833820131.59
c. Giờ cao điểmđ/kWh2.5032.3951084.51
8.1.3Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA
a. Giờ bình thườngđ/kWh1.3671.324433.25
b. Giờ thấp điểmđ/kWh830818121.47
c. Giờ cao điểmđ/kWh2.4872.3791084.54
8.2Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110kV/35-22-10-6kV
8.2.1Cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV
a. Giờ bình thườngđ/kWh1.4241.378463.34
b. Giờ thấp điểmđ/kWh901885161.81
c. Giờ cao điểmđ/kWh2.6212.5061154.59
8.2.2Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV
a. Giờ bình thườngđ/kWh1.4741.425493.44
b. Giờ thấp điểmđ/kWh934916181.97
c. Giờ cao điểmđ/kWh2.7052.5861194.60
>>> Hà Nội hoàn thành chốt công tơ, đảm bảo thực hiện áp giá điện mới

logo

BẢNG GIÁ VÀNG (BẢO TÍN MINH CHÂU)

VIDEO

Hiện có những rào cản trong việc đưa hàng hóa của các doanh nghiệp trong nước vào hệ thống bán lẻ tại thị trường miền Nam, theo các doanh nghiệp khó khăn lớn nhất là mức chiết khấu vào siêu thị còn cao chưa kể phải ứng vốn trước cho siêu thị bằng cách đưa hàng vào hệ thống khiến doanh nghiệp không đủ vốn để duy trì sản xuất.

ncif