Điểm sàn xét tuyển Đại học Hà Nội năm 2023

16:17' - 20/07/2023
BNEWS Trường Đại học Hà Nội thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm sàn xét tuyển) đại học hình thức chính quy năm 2023 đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT.

Trường Đại học Hà Nội thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm sàn xét tuyển) đại học hình thức chính quy năm 2023 đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT (mã PTXT 100) là tổng điểm 03 môn thi Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ hoặc Toán, Vật lý, Tiếng Anh của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 từ 16 điểm trở lên (theo thang điểm 10, chưa nhân hệ số). 

Bên cạnh đó, thí sinh tham gia phương xét tuyển bằng học bạ vào các chương trình đào tạo quốc tế cấp bằng chính quy do các trường đại học nước ngoài cấp bằng.

Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Hà Nội:

TTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu
17220201Ngôn ngữ AnhToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)300
27220202Ngôn ngữ NgaToán, Ngữ Văn, TIẾNG NGA (D02) hoặc TIẾNG ANH (D01)150
37220203Ngôn ngữ PhápToán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01)120
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcToán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01)200
57220204 CLCNgôn ngữ Trung Quốc - CLCToán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01)100
67220205Ngôn ngữ ĐứcToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) hoặc TIẾNG ĐỨC (D05)140
77220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)100
87220207Ngôn ngữ Bồ Đào NhaToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)75
97220208Ngôn ngữ ItaliaToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)75
107220208 CLCNgôn ngữ Italia - CLCToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)60
117220209Ngôn ngữ NhậtToán, Ngữ Văn, TIẾNG NHẬT (D06) hoặc TIẾNG ANH (D01)175
127220210Ngôn ngữ Hàn QuốcToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (DD2)70
137220210 CLCNgôn ngữ Hàn Quốc - CLCToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (DD2)105
147310111Nghiên cứu phát triểnToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)50
157310601Quốc tế họcToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)125
167320104Truyền thông đa phương tiệnToán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)75
177320109Truyền thông doanh nghiệpToán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01)60
187340101Quản trị Kinh doanhToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)100
197340115MarketingToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)75
207340201Tài chính - Ngân hàngToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)100
217340301Kế toánToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)100
227480201Công nghệ Thông tinToán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lý, tiếng Anh (A01)
200
237480201 CLCCông nghệ thông tin - CLCToán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lý, tiếng Anh (A01)
100
247810103Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)75
257810103 CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - CLCToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)75
267220101Tiếng Việt và Văn hoá Việt NamXét học bạ300
 TỔNG3105
Các chương trình đào tạo chính quy liên kết với nước ngoài

(hình thức xét tuyển: Học bạ và trình độ tiếng Anh)
27Quản trị kinh doanh, chuyên ngành kép Marketing và Tài chínhĐại học La Trobe (Australia) cấp bằng100
28Quản trị Du lịch và Lữ hànhĐại học IMC Krems (Cộng hòa Áo) cấp bằng60
29Kế toán Ứng dụngĐại học Oxford Brookes (Vương quốc Anh) và Hiệp hội Kế toán Công chứng Anh quốc (ACCA)cấp bằng50
30Cử nhân Kinh doanhĐH Waikato (New Zealand) cấp bằng30
 TỔNG240

>>> Cập nhật điểm chuẩn các trường đại học năm 2023 >>> tại đây

 

Tin liên quan


Tin cùng chuyên mục