BNEWS Đại học Quốc gia Hà Nội mới đây đã có quyết định công bố điểm chuẩn nhận hồ sơ xét tuyển vào các trường đại học thành viên và Khoa trực thuộc.
Điểm chuẩn xét tuyển cao nhất trong các đơn vị thành viên của Đại học Quốc gia Hà Nội là Khoa Y dược với 21 điểm cho ngành đào tạo Y đa khoa và Dược học, ngành Răng - Hàm - Mặt là 18 điểm.
| KHOA Y DƯỢC, ĐHQGHN | ||||||||||
| 1 | QHY | 52720101 | Y đa khoa | 21 | B00 | |||||
| 2 | QHY | 52720401 | Dược học | 21 | A00 | |||||
| 3 | QHY | 52720601 CLC | Răng hàm mặt | 18 | B00 | Tiếng Anh đạt tối thiểu 4/10 điểm | ||||
Trường Đại học Công nghệ có 13 ngành đào tạo có mức điểm chuẩn xét tuyển từ 16 đến 20 điểm, trong đó các ngành thuộc nhóm ngành công nghệ thông tin và công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông nhận hồ sơ có mức điểm chuẩn là 20.
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ, ĐHQGHN | ||||||||||
| 1. Nhóm ngành Công nghệ thông tin và Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | ||||||||||
| 1 | QHI | 52480101 | Khoa học Máy tính | 20 | A00 | A02 | ||||
| 2 | QHI | 52480201 | Công nghệ Thông tin | 20 | A00 | A02 | ||||
| 3 | QHI | 52480201 (NB) | Công nghệ Thông tin định hướng thị trường Nhật Bản | 20 | A00 | A02 | ||||
| 4 | QHI | 52480104 | Hệ thống Thông tin | 20 | A00 | A02 | ||||
| 5 | QHI | 52480102 | Truyền thông và Mạng máy tính | 20 | A00 | A02 | ||||
| 6 | QHI | 52510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | 20 | A00 | A02 | ||||
| 7 | QHI | 52520214 | Kỹ thuật máy tính | 20 | A00 | A02 | ||||
| 2. Nhóm ngành Vật lí kĩ thuật | ||||||||||
| 7 | QHI | QHI.TĐ1 | Kỹ thuật năng lượng | 16 | A00 | A02 | ||||
| 8 | QHI | 52520401 | Vật lí kỹ thuật | 16 | A00 | A02 | ||||
| 3. Nhóm ngành Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử và Cơ kĩ thuật | ||||||||||
| 9 | QHI | 52520101 | Cơ kỹ thuật | 16 | A00 | A02 | ||||
| 10 | QHI | 52510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 16 | A00 | A02 | ||||
| 11 | QHI | QHI.TĐ2 | Công nghệ kỹ thuật Xây dựng-Giao thông | 16 | A00 | A02 | ||||
| 4. Các CTĐT chất lượng cao đáp ứng Thông tư 23/2014 | ||||||||||
| 12 | QHI | 52480101 (CLC) | Khoa học Máy tính | 16 | A01 | D07 | D08 | |||
| 13 | QHI | 52510302 (CLC) | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | 16 | A01 | D07 | D08 | |||
Trường Đại học Khoa học tự nhiên có 25 ngành đào tạo, trong đó ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học lấy mức điểm chuẩn nhận hồ sơ xét tuyển hệ đại học 19,5 điểm; các ngành còn lại đều từ 15,5 đến 17,5 điểm.
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQGHN | ||||||||||
| 1 | QHT | 52460101 | Toán học | 17.5 | A00 | A01 | D07 | D08 | ||
| 2 | QHT | Thí điểm | Toán – Tin ứng dụng | 17.5 | A00 | A01 | D07 | D08 | ||
| 3 | QHT | 52460115 | Toán cơ | 17.5 | A00 | A01 | D07 | D08 | ||
| 4 | QHT | 52480105 | Máy tính và khoa học thông tin | 17.5 | A00 | A01 | D07 | D08 | ||
| 5 | QHT | 52440102 | Vật lí học | 17.5 | A00 | A01 | A02 | C01 | ||
| 6 | QHT | 52430122 | Khoa học vật liệu | 15.5 | A00 | A01 | A02 | C01 | ||
| 7 | QHT | 52520403 | Công nghệ hạt nhân | 17.5 | A00 | A01 | A02 | C01 | ||
| 8 | QHT | 52440221 | Khí tượng học | 15.5 | A00 | A01 | A14 | D10 | ||
| 9 | QHT | 52440224 | Thủy văn | 15.5 | A00 | A01 | A14 | D10 | ||
| 10 | QHT | 52440228 | Hải dương học | 15.5 | A00 | A01 | A14 | D10 | ||
| 11 | QHT | 52440112 | Hoá học | 17.5 | A00 | B00 | C02 | D07 | ||
| 12 | QHT | 52510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 17.5 | A00 | B00 | C02 | D07 | ||
| 13 | QHT | 52720403 | Hoá dược | 19.5 | A00 | B00 | C02 | D07 | ||
| 14 | QHT | 52510401 (CLC) (*) | Công nghệ kỹ thuật hoá học (CTĐT CLC) | 15.5 | A00 | B00 | C02 | D07 | *Tiếng Anh đạt tối thiểu 5/10 điểm | |
| 15 | QHT | 52440217 | Địa lí tự nhiên | 15.5 | A00 | A01 | B00 | C04 | ||
| 16 | QHT | 52850103 | Quản lý đất đai | 17.5 | A00 | A01 | B00 | C04 | ||
| 17 | QHT | 52440201 | Địa chất học | 15.5 | A00 | A01 | D01 | D90 | ||
| 18 | QHT | 52520501 | Kỹ thuật địa chất | 15.5 | A00 | A01 | D01 | D90 | ||
| 19 | QHT | 52850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 17.5 | A00 | A01 | D01 | D90 | ||
| 20 | QHT | 52420101 | Sinh học | 17.5 | A00 | B00 | B03 | D08 | ||
| 21 | QHT | 52420201 | Công nghệ sinh học | 19.5 | A00 | B00 | B03 | D08 | ||
| 22 | QHT | 52420201 (CLC) (*) | Công nghệ sinh học (CTĐT CLC) | 15.5 | A00 | B00 | B03 | D08 | *Tiếng Anh đạt tối thiểu 5/10 điểm | |
| 23 | QHT | 52440301 | Khoa học môi trường | 17.5 | A00 | A01 | B00 | D90 | ||
| 24 | QHT | 52440306 | Khoa học đất | 15.5 | A00 | A01 | B00 | D90 | ||
| 25 | QHT | 52510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 17.5 | A00 | A01 | B00 | D90 | ||
Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn nhận hồ sơ xét tuyển có mức điểm từ 17 đến 20 điểm.
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN, ĐHQGHN | ||||||||||
| 1 | QHX | 52320101 | Báo chí | 20 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 2 | QHX | 52310201 | Chính trị học | 17 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 3 | QHX | 52760101 | Công tác xã hội | 17 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 4 | QHX | 52220213 | Đông phương học | 20 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 5 | QHX | 52220104 | Hán Nôm | 17 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 6 | QHX | 52340401 | Khoa học quản lí | 17 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 7 | QHX | 52320202 | Khoa học thư viện | 17 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 8 | QHX | 52220310 | Lịch sử | 17 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 9 | QHX | 52320303 | Lưu trữ học | 17 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 10 | QHX | 52220320 | Ngôn ngữ học | 17 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 11 | QHX | 52310302 | Nhân học | 17 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 12 | QHX | 52360708 | Quan hệ công chúng | 20 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 13 | QHX | 52340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 14 | QHX | 52340107 | Quản trị khách sạn | 20 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 15 | QHX | 52340406 | Quản trị văn phòng | 17 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 16 | QHX | 52220212 | Quốc tế học | 17 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 17 | QHX | 52310401 | Tâm lí học | 20 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 18 | QHX | 52320201 | Thông tin học | 17 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 19 | QHX | Thí điểm (52220309) | Tôn giáo học | 17 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 20 | QHX | 52220301 | Triết học | 17 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 21 | QHX | 52220330 | Văn học | 17 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 22 | QHX | 52220113 | Việt Nam học | 17 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
| 23 | QHX | 52310301 | Xã hội học | 17 | D78-83 | A00 | C00 | D01-06 | ||
Trường Đại học Ngoại ngữ có 14 ngành đào tạo đều có mức điểm nhận hồ sơ là 15,5 điểm.
| IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐHQGHN | ||||||||||
| 1 | QHF | 52220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.5 | D01 | D78 | D90 | |||
| 2 | QHF | 52140231 | Sư phạm tiếng Anh | 15.5 | D01 | D78 | D90 | |||
| 3 | QHF | 52220202 | Ngôn ngữ Nga | 15.5 | D01 | D02 | D78 | D90 | ||
| 4 | QHF | 52140232 | Sư phạm tiếng Nga | 15.5 | D01 | D02 | D78 | D90 | ||
| 5 | QHF | 52220203 | Ngôn ngữ Pháp | 15.5 | D01 | D03 | D78 | D90 | ||
| 6 | QHF | 52140233 | Sư phạm tiếng Pháp | 15.5 | D01 | D03 | D78 | D90 | ||
| 7 | QHF | 52220204 | Ngôn ngữ Trung | 15.5 | D01 | D04 | D78 | D90 | ||
| 8 | QHF | 52140234 | Sư phạm tiếng Trung | 15.5 | D01 | D04 | D78 | D90 | ||
| 9 | QHF | 52220205 | Ngôn ngữ Đức | 15.5 | D01 | D05 | D78 | D90 | ||
| 10 | QHF | 52220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15.5 | D01 | D06 | D78 | D90 | ||
| 11 | QHF | 52140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 15.5 | D01 | D06 | D78 | D90 | ||
| 12 | QHF | 52220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.5 | D01 | D78 | D90 | |||
| 13 | QHF | 52140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 15.5 | D01 | D78 | D90 | |||
| 14 | QHF | 52220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 15.5 | D01 | D78 | D90 | |||
Ngành Kế toán của Trường Đại học Kinh tế có mức điểm nhận hồ sơ cao nhất là 17 điểm, các ngành còn lại từ 15,5 đến 16,5 điểm.
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐHQGHN | ||||||||||
| 1 | QHE | 52310101 | Kinh tế | 16.5 | A01 | D01 | A00 | C15 | ||
| 2 | QHE | 52310104 | Kinh tế phát triển | 16 | A01 | D01 | A00 | C15 | ||
| 3 | QHE | 52310106 | Kinh tế quốc tế | 15.5 | A01 | D01 | A00 | C15 | ||
| 4 | QHE | 52340101 | Quản trị kinh doanh | 15.5 | A01 | D01 | A00 | C15 | ||
| 5 | QHE | 52340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.5 | A01 | D01 | A00 | C15 | ||
| 6 | QHE | 52340301 | Kế toán | 17 | A01 | D01 | A00 | C15 | ||
| 7 | QHE | 52310106 CLC | Kinh tế quốc tế (CLC) | 15.5 | D90 | D96 | ||||
| 8 | QHE | 52340101 CLC | Quản trị kinh doanh (CLC) | 15.5 | D90 | D96 | ||||
| 9 | QHE | 52340201 CLC | Tài chính - Ngân hàng (CLC) | 15.5 | D90 | D96 | ||||
Trường Đại học Giáo dục có ngành Sư phạm sinh học và Sư phạm lịch sử nhận hồ sơ xét tuyển có mức điểm 16, các ngành còn lại đều từ 16,5 điểm trở lên.
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC, ĐHQGHN | ||||||||||
| 1 | QHS | 52140209 | Sư phạm Toán | 16.5 | A00 | D90-95 | A16 | |||
| 2 | QHS | 52140211 | Sư phạm Vật lý | 16.5 | A00 | A01, D26-30 | C01 | |||
| 3 | QHS | 52140212 | Sư phạm Hóa học | 16.5 | A00 | D07, D21-25 | C02 | |||
| 4 | QHS | 52140213 | Sư phạm Sinh học | 16 | B00 | D08, D31-35 | B03 | |||
| 5 | QHS | 52140217 | Sư phạm Ngữ văn | 16.5 | C00 | D01-06 | D78-83 | C14 | ||
| 6 | QHS | 52140218 | Sư phạm Lịch sử | 16 | C00 | C19 | C03 | D14, D61-65 | ||
Khoa Luật có mức điểm chuẩn nhận hồ sơ từ 16,5 đến 17 điểm.
| KHOA LUẬT, ĐHQGHN | ||||||||||
| 1 | QHL | 52380101 | Luật học | 16.5 | C00 | D01-06 | D78-83 | D90-95 | ||
| 2 | QHL | 52380109 | Luật Kinh doanh | 17 | D01-06 | A00 | D78-83 | D90-95 | ||
Tất cả các ngành đào tạo của Khoa Quốc tế đều nhận hồ sơ có mức điểm từ 15,5 trở lên.
| KHOA QUỐC TẾ, ĐHQGHN | ||||||||||
| 1 | QHQ | 52340120 | Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) | 15.5 | A00 | A01 | D01-06 | D72-77 | ||
| 2 | QHQ | Thí điểm 52340399 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 15.5 | A00 | A01 | D01-06 | D72-77 | ||
| 3 | QHQ | 52340405 | Hệ thống thông tin quản lí (đào tạo bằng tiếng Anh) | 15.5 | A00 | A01 | D01-06 | D72-77 | ||
Năm 2017, Đại học Quốc gia Hà Nội có tổng chỉ tiêu tuyển sinh gần 7.400 sinh viên.
>>> Bao nhiêu điểm thì tự tin nộp hồ sơ vào Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2017
>>> Học viện Cảnh sát nhân dân nhận hồ sơ xét tuyển từ 15,5 điểm
Tin liên quan
ĐH Phòng cháy chữa cháy công bố điểm xét tuyển hệ dân sự 2017
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy vừa thông báo ngưỡng đảo bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh hệ dân sự năm 2017.
Tin cùng chuyên mục
-
Kinh tế xã hộiVideo highlight FIFA World Cup 2026™: Diễn biến, bàn thắng Mỹ vs Bosnia & Herzegovina
Sáng 2/7 (giờ Việt Nam), tại vòng 32 đội World Cup 2026, đội tuyển chủ nhà Mỹ đánh bại đội tuyển Bosnia và Herzegovina 2-0 dù chỉ chơi với 10 người trong hiệp 2.
-
Kinh tế xã hộiKhóa học giá rẻ, việc nhẹ lương cao: Chiêu cũ, nạn nhân mới
Nhu cầu tìm kiếm khóa học, trại hè, việc làm thêm tăng mạnh trong mùa hè đang trở thành "mảnh đất màu mỡ" để các đối tượng lừa đảo trực tuyến giăng bẫy.
-
Kinh tế xã hộiTruyền thông Pháp ví Đà Nẵng là "Miami của Việt Nam"
Bài báo ví thành phố biển miền Trung là "Miami của Việt Nam" và là lựa chọn thay thế ngày càng hấp dẫn cho Bali (Indonesia) hay Thái Lan.
-
Kinh tế xã hộiVideo highlight FIFA World Cup 2026™: Xem lại bàn thắng Bỉ vs Senegal
Đội tuyển Bỉ đã giành quyền lọt vào vòng tiếp theo của World Cup 2026 sau chiến thắng nghẹt thở trước đội tuyển Senegal với tỉ số 3-2.
-
Kinh tế xã hộiVideo highlight FIFA World Cup 2026™: Diễn biến, bàn thắng Anh vs CHDC Congo
Kết quả bóng đá Anh vs CHDC Congo tại World Cup 2026, tiền đạo Harry Kane ghi cú đúp, đội tuyển Anh thắng đội tuyển CHDC Congo 2-1 ở vòng 1/16 World Cup 2026.
-
Kinh tế xã hộiLịch thi đấu World Cup 2026 hôm nay ngày 2/7
Vòng đấu loại trực tiếp FIFA World Cup 2026 tiếp tục mang đến những màn so tài đỉnh cao trong ngày 3/7 (giờ Việt Nam) với ba cặp đấu hấp dẫn.
-
Kinh tế xã hộiLịch thi đấu bóng đá hôm nay ngày 2/7/2026
Bnews. Lịch thi đấu bóng đá hôm nay 2/7, sáng mai 3/7 các trận đấu trong nước, quốc tế đêm nay và sáng mai được cập nhật mới nhất, chính xác nhất. Lịch thi đấu ngoại hạng Anh, La Liga, Bundesliga.
-
Kinh tế xã hộiTỷ lệ sinh ở Đức rơi xuống mức thấp nhất kể từ năm 1997
So với năm trước, tỷ lệ sinh giảm trong năm 2025 ở tất cả các bang ngoại trừ Hamburg (tăng 0,4% lên 1,24 con trên mỗi phụ nữ).
-
Kinh tế xã hộiĐại học Quốc gia Hà Nội thông báo điểm đầu vào
Ngày 1/7, Đại học Quốc gia Hà Nội đã ban hành Thông báo số 3065/TB-ĐHQGHN về ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm nhận đăng ký xét tuyển) đối với tuyển sinh đại học chính quy năm 2026.











