Đề thi và đáp án tốt nghiệp THPT 2025 môn Vật lí
Đề thi môn Vật lí kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 có thời gian làm bài là 50 phút.
Đề thi và đáp án tham khảo môn Vật lí kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 do các chuyên gia Tuyensinh247 thực hiện sẽ được Bnews.vn cập nhật liên tục.
Đề thi môn Vật lí kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Đang cập nhật...
Đáp án môn Vật lí kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
| Mã đề 0201 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.B | 2.D | 3.B | 4.D | 5.A | 6.B | 7.B | 8.C | 9.D | 10.B |
| 11.A | 12.B | 13.D | 14.B | 15.B | 16.B | 17.D | 18.B | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | ĐSĐĐ | SĐSĐ | ĐĐSĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 | |||
| Mã đề 0202 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.C | 2.C | 3.A | 4.D | 5.C | 6.B | 7.D | 8.B | 9.A | 10.A |
| 11.B | 12.D | 13.A | 14.A | 15.A | 16.A | 17.C | 18.B | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | SSĐĐ | SĐSĐ | SSSĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 | |||
| Mã đề 0203 - Môn Vật Lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.B | 2.A | 3.A | 4.D | 5.D | 6.A | 7.A | 8.D | 9.B | 10.B |
| 11.A | 12.C | 13.C | 14.A | 15.A | 16.A | 17.A | 18.B | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | ĐĐSĐ | ĐĐSS | SĐĐS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 | |||
| Mã đề 0204 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.C | 2.A | 3.D | 4.B | 5.D | 6.B | 7.B | 8.B | 9.A | 10.B |
| 11.B | 12.B | 13.A | 14.B | 15.A | 16.B | 17.D | 18.D | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SSSĐ | ĐSĐS | ĐĐSS | ĐĐĐS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 | |||
| Mã đề 0205 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.C | 2.A | 3.A | 4.A | 5.A | 6.A | 7.B | 8.C | 9.C | 10.B |
| 11.B | 12.A | 13.B | 14.C | 15.D | 16.C | 17.A | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSĐ | SĐĐĐ | ĐSSĐ | ĐĐSS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 | |||
| Mã đề 0206 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.C | 2.D | 3.C | 4.A | 5.D | 6.D | 7.D | 8.C | 9.C | 10.C |
| 11.D | 12.D | 13.D | 14.B | 15.D | 16.B | 17.B | 18.B | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | ĐSSĐ | SSĐĐ | ĐSSS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 | |||
| Mã đề 0207 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.C | 2.B | 3.A | 4.B | 5.A | 6.C | 7.D | 8.A | 9.D | 10.D |
| 11.B | 12.B | 13.B | 14.B | 15.D | 16.D | 17.A | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | SĐĐĐ | ĐSĐS | SĐSĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 | |||
| Mã đề 0208 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.C | 2.D | 3.A | 4.C | 5.D | 6.D | 7.B | 8.B | 9.D | 10.C |
| 11.B | 12.D | 13.D | 14.C | 15.D | 16.D | 17.B | 18.B | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | ĐĐSS | SSSĐ | ĐĐSĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 | |||
| Mã đề 0209 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.C | 2.B | 3.A | 4.B | 5.B | 6.A | 7.A | 8.A | 9.C | 10.B |
| 11.D | 12.A | 13.C | 14.B | 15.A | 16.D | 17.A | 18.D | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSĐ | ĐĐĐS | ĐSSĐ | ĐĐSS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 | |||
| Mã đề 0210 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.D | 2.B | 3.A | 4.B | 5.A | 6.A | 7.B | 8.C | 9.B | 10.B |
| 11.B | 12.D | 13.B | 14.D | 15.A | 16.C | 17.C | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | SSĐĐ | SĐSĐ | SĐSS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 | |||
| Mã đề 0211 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.D | 2.D | 3.D | 4.B | 5.D | 6.A | 7.D | 8.B | 9.B | 10.A |
| 11.D | 12.C | 13.C | 14.C | 15.D | 16.C | 17.D | 18.D | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | SĐĐĐ | SĐSĐ | SĐSĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 | |||
| Mã đề 0212 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.C | 2.D | 3.D | 4.D | 5.B | 6.D | 7.B | 8.A | 9.B | 10.C |
| 11.C | 12.A | 13.D | 14.B | 15.B | 16.A | 17.D | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | ĐSSS | ĐSĐS | ĐSĐĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 | |||
| Mã đề 0213 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.A | 2.D | 3.A | 4.D | 5.C | 6.D | 7.D | 8.D | 9.D | 10.C |
| 11.C | 12.C | 13.D | 14.B | 15.C | 16.B | 17.B | 18.D | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | ĐSĐĐ | SĐSĐ | ĐĐSĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 | |||
| Mã đề 0214 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.C | 2.A | 3.C | 4.A | 5.C | 6.B | 7.B | 8.D | 9.B | 10.B |
| 11.C | 12.D | 13.D | 14.A | 15.D | 16.D | 17.B | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | SSĐĐ | SĐĐS | SĐSS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 | |||
| Mã đề 0215 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.A | 2.B | 3.A | 4.A | 5.B | 6.C | 7.B | 8.A | 9.B | 10.D |
| 11.A | 12.B | 13.A | 14.B | 15.C | 16.C | 17.D | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐSSĐ | ĐSĐĐ | ĐSĐS | ĐĐSS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 | |||
| Mã đề 0216 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.B | 2.D | 3.B | 4.B | 5.D | 6.B | 7.B | 8.B | 9.C | 10.D |
| 11.B | 12.C | 13.C | 14.A | 15.C | 16.D | 17.C | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSĐ | ĐSSS | SĐĐS | ĐĐSS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 | |||
| Mã đề 0217 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.C | 2.B | 3.C | 4.C | 5.C | 6.D | 7.A | 8.C | 9.A | 10.C |
| 11.D | 12.C | 13.A | 14.B | 15.A | 16.D | 17.D | 18.A | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | ĐSSĐ | ĐĐSĐ | SĐĐĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 | |||
| Mã đề 0218 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.A | 2.B | 3.D | 4.D | 5.B | 6.C | 7.A | 8.B | 9.A | 10.C |
| 11.C | 12.A | 13.A | 14.C | 15.D | 16.B | 17.A | 18.A | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | SĐĐS | ĐSĐS | SĐSS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 | |||
| Mã đề 0219 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.D | 2.B | 3.B | 4.D | 5.D | 6.C | 7.A | 8.C | 9.A | 10.A |
| 11.A | 12.A | 13.A | 14.C | 15.B | 16.B | 17.C | 18.A | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐSSĐ | ĐĐSS | SĐSĐ | ĐSĐĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 | |||
| Mã đề 0220 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.B | 2.B | 3.C | 4.B | 5.B | 6.D | 7.A | 8.D | 9.B | 10.A |
| 11.D | 12.D | 13.D | 14.B | 15.B | 16.C | 17.B | 18.D | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SSSĐ | ĐSĐĐ | SSĐĐ | ĐĐSS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 | |||
| Mã đề 0221 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.B | 2.D | 3.A | 4.D | 5.C | 6.D | 7.C | 8.C | 9.A | 10.D |
| 11.C | 12.B | 13.C | 14.B | 15.D | 16.A | 17.D | 18.D | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | SĐĐĐ | ĐĐSS | ĐĐĐS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 | |||
| Mã đề 0222 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.A | 2.A | 3.A | 4.C | 5.B | 6.A | 7.A | 8.B | 9.A | 10.C |
| 11.C | 12.C | 13.C | 14.A | 15.B | 16.C | 17.D | 18.B | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SSĐS | ĐĐSS | ĐSSĐ | ĐĐSS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 | |||
| Mã đề 0223 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.A | 2.B | 3.D | 4.C | 5.A | 6.B | 7.C | 8.B | 9.A | 10.B |
| 11.D | 12.A | 13.A | 14.A | 15.C | 16.D | 17.B | 18.A | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | ĐĐSS | SĐSĐ | ĐĐĐS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 | |||
| Mã đề 0224 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.D | 2.C | 3.B | 4.B | 5.B | 6.A | 7.B | 8.B | 9.A | 10.B |
| 11.A | 12.D | 13.A | 14.C | 15.B | 16.B | 17.C | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | SSSĐ | ĐĐĐS | ĐĐSĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 | |||
| Mã đề 0225 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.B | 2.C | 3.A | 4.B | 5.A | 6.D | 7.C | 8.A | 9.A | 10.D |
| 11.B | 12.A | 13.B | 14.D | 15.C | 16.A | 17.C | 18.A | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐSSĐ | SĐĐĐ | ĐĐSS | ĐĐSS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 | |||
| Mã đề 0226 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.D | 2.A | 3.C | 4.C | 5.A | 6.B | 7.C | 8.D | 9.D | 10.C |
| 11.C | 12.D | 13.A | 14.B | 15.C | 16.B | 17.B | 18.B | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SSSĐ | ĐĐSS | SĐĐS | ĐSĐĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 | |||
| Mã đề 0227 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.B | 2.D | 3.D | 4.B | 5.A | 6.D | 7.D | 8.B | 9.C | 10.C |
| 11.D | 12.D | 13.B | 14.D | 15.C | 16.A | 17.A | 18.A | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSĐ | ĐĐSS | ĐSĐĐ | SĐSĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 | |||
| Mã đề 0228 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.C | 2.B | 3.D | 4.A | 5.C | 6.A | 7.C | 8.A | 9.B | 10.D |
| 11.C | 12.C | 13.D | 14.B | 15.A | 16.D | 17.C | 18.B | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SSSĐ | ĐĐSS | ĐĐSS | ĐSĐS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 | |||
| Mã đề 0229 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.B | 2.A | 3.D | 4.A | 5.A | 6.C | 7.B | 8.A | 9.C | 10.B |
| 11.B | 12.B | 13.A | 14.A | 15.B | 16.D | 17.A | 18.A | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | SĐSĐ | SĐSS | ĐSĐĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 | |||
| Mã đề 0230 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.C | 2.B | 3.D | 4.A | 5.D | 6.D | 7.D | 8.C | 9.A | 10.C |
| 11.C | 12.C | 13.B | 14.A | 15.C | 16.D | 17.C | 18.B | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SĐSĐ | ĐĐSS | ĐSĐS | SĐĐĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 | |||
| Mã đề 0231 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.A | 2.D | 3.B | 4.A | 5.C | 6.C | 7.D | 8.A | 9.B | 10.C |
| 11.B | 12.B | 13.A | 14.B | 15.B | 16.D | 17.D | 18.B | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SĐĐĐ | ĐĐSS | SĐĐS | ĐĐSĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 | |||
| Mã đề 0232 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.C | 2.A | 3.A | 4.D | 5.C | 6.A | 7.C | 8.D | 9.C | 10.D |
| 11.D | 12.A | 13.A | 14.A | 15.A | 16.D | 17.A | 18.D | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SSSĐ | ĐSSĐ | ĐĐSĐ | SSĐĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | |||||||||
| Mã đề 0233 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.D | 2.C | 3.B | 4.C | 5.C | 6.D | 7.A | 8.B | 9.D | 10.A |
| 11.D | 12.D | 13.A | 14.B | 15.B | 16.B | 17.A | 18.D | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | ĐSSĐ | ĐĐSS | SĐĐĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 | |||
| Mã đề 0234 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.B | 2.A | 3.C | 4.D | 5.D | 6.A | 7.A | 8.A | 9.B | 10.B |
| 11.A | 12.C | 13.C | 14.D | 15.D | 16.C | 17.B | 18.B | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SĐSS | ĐĐSS | SSĐĐ | ĐSĐĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 | |||
| Mã đề 0235 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.D | 2.A | 3.B | 4.C | 5.D | 6.A | 7.A | 8.D | 9.D | 10.C |
| 11.D | 12.B | 13.B | 14.C | 15.A | 16.B | 17.D | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐSĐĐ | ĐĐSS | ĐSSĐ | ĐĐĐS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 | |||
| Mã đề 0236 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.A | 2.D | 3.C | 4.B | 5.D | 6.D | 7.A | 8.B | 9.B | 10.A |
| 11.C | 12.B | 13.A | 14.D | 15.D | 16.A | 17.D | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SSĐS | SĐSĐ | ĐĐSS | SSĐĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 | |||
| Mã đề 0237 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.A | 2.A | 3.A | 4.D | 5.A | 6.B | 7.A | 8.D | 9.B | 10.A |
| 11.D | 12.B | 13.B | 14.B | 15.C | 16.C | 17.A | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SSĐĐ | SĐĐS | ĐĐSS | SĐĐĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 | |||
| Mã đề 0238 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.C | 2.C | 3.A | 4.A | 5.C | 6.A | 7.C | 8.C | 9.D | 10.A |
| 11.B | 12.C | 13.A | 14.A | 15.D | 16.A | 17.D | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SĐSĐ | ĐĐSS | SĐSĐ | ĐĐĐS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 | |||
| Mã đề 0239 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.C | 2.D | 3.A | 4.C | 5.D | 6.C | 7.B | 8.D | 9.B | 10.D |
| 11.D | 12.B | 13.A | 14.C | 15.C | 16.D | 17.B | 18.A | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSĐ | SSĐĐ | ĐĐSĐ | ĐĐSS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 | |||
| Mã đề 0240 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.D | 2.C | 3.A | 4.D | 5.B | 6.B | 7.B | 8.C | 9.A | 10.D |
| 11.C | 12.D | 13.C | 14.B | 15.B | 16.C | 17.D | 18.B | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SSĐS | ĐĐSS | ĐĐSS | ĐĐSS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 | |||
| Mã đề 0241 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.D | 2.D | 3.A | 4.D | 5.C | 6.D | 7.A | 8.A | 9.B | 10.D |
| 11.C | 12.A | 13.D | 14.B | 15.A | 16.C | 17.D | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐĐSS | ĐSĐS | ĐĐSS | ĐĐĐS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 | |||
| Mã đề 0242 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.D | 2.D | 3.A | 4.A | 5.C | 6.B | 7.A | 8.C | 9.D | 10.C |
| 11.C | 12.D | 13.B | 14.C | 15.A | 16.D | 17.D | 18.D | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SĐSS | ĐĐSS | ĐSSĐ | SĐĐĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 | |||
| Mã đề 0243 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.B | 2.A | 3.C | 4.A | 5.A | 6.A | 7.B | 8.D | 9.A | 10.C |
| 11.D | 12.C | 13.C | 14.D | 15.A | 16.A | 17.C | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐSSĐ | Đ ĐSĐ | ĐĐSS | ĐSĐĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 | |||
| Mã đề 0244 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.A | 2.A | 3.B | 4.A | 5.C | 6.B | 7.C | 8.B | 9.C | 10.C |
| 11.C | 12.B | 13.B | 14.A | 15.A | 16.D | 17.B | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SĐSS | ĐĐSS | SĐSĐ | SĐSĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 | |||
| Mã đề 0245 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.D | 2.C | 3.A | 4.D | 5.A | 6.A | 7.C | 8.D | 9.C | 10.A |
| 11.C | 12.C | 13.D | 14.B | 15.B | 16.A | 17.C | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SĐSĐ | SĐSĐ | ĐĐSS | ĐĐĐS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 | |||
| Mã đề 0246 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.B | 2.A | 3.C | 4.B | 5.C | 6.B | 7.C | 8.D | 9.C | 10.D |
| 11.B | 12.A | 13.B | 14.B | 15.B | 16.C | 17.C | 18.D | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SSSĐ | ĐĐSS | ĐSSĐ | ĐĐSĐ | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 | |||
| Mã đề 0247 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.A | 2.D | 3.B | 4.C | 5.C | 6.C | 7.C | 8.D | 9.A | 10.D |
| 11.D | 12.C | 13.D | 14.C | 15.D | 16.B | 17.D | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | ĐSĐS | ĐĐĐS | ĐĐĐS | ĐĐSS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 | |||
| Mã đề 0248 - Môn Vật lí - Tuyensinh247.com | |||||||||
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | |||||||||
| 1.A | 2.A | 3.B | 4.D | 5.A | 6.A | 7.B | 8.D | 9.A | 10.D |
| 11.B | 12.C | 13.D | 14.C | 15.D | 16.B | 17.C | 18.C | ||
| Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||
| Đáp án | SSĐS | ĐĐSS | ĐSSĐ | SĐĐS | |||||
| Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | |||||||||
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||
| Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 | |||
Theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo, kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 được tổ chức vào các ngày 25, 26, 27, 28/6.
Sáng 26/6, thí sinh thi môn Văn, buổi chiều thi môn Toán. Sáng ngày 27/6, thí sinh bước vào môn thi tự chọn.
Thí sinh theo học Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 dự thi tốt nghiệp THPT sẽ thi 4 môn, bao gồm 2 môn thi bắt buộc (Ngữ văn, Toán) và 2 môn lựa chọn (trong số các môn còn lại được học ở lớp 12 gồm: Ngoại ngữ, Lịch sử, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ). Các thí sinh này thi 3 buổi: 1 buổi Ngữ văn, 1 buổi Toán, 1 buổi thi tổ hợp tự chọn gồm 2 môn.
Còn các thí sinh dự thi theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2006 sẽ thi 4 buổi: 1 buổi Ngữ văn, 1 buổi Toán, 1 buổi thi tự chọn Khoa học tự nhiên hoặc Khoa học xã hội, 1 buổi Ngoại ngữ.
- Từ khóa :
- Đáp án Đề thi môn Vật lí tốt nghiệp THPT năm 2025
- Đề thi môn Vật lí tốt nghiệp THPT năm 2025
- Đề thi môn Vật lí tốt nghiệp THPT
- đáp án môn Vật lí tốt nghiệp THPT
- Đề thi môn Vật lí tốt nghiệp THPT chính thức
- đáp án môn thi tốt nghiệp THPT
- Đề thi môn Vật lí tốt nghiệp THPT
- đáp án môn Vật lí tốt nghiệp THPT
Tin liên quan
-
Kinh tế & Xã hội
Đề thi và đáp án tốt nghiệp THPT 2025 môn Toán
15:30' - 26/06/2025
Chiều 26/6, hơn 1 triệu thí sinh trên cả nước tiếp tục làm bài môn Toán kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Bnews/vnanet.vn xin giới thiệu đề thi và gợi ý đáp án môn Toán.
-
Đời sống
Đề thi và đáp án môn Ngữ văn kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025
09:50' - 26/06/2025
Dưới đây là đề thi chính thức và gợi ý đáp án chi tiết môn Văn kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025, giúp thí sinh đối chiếu và đánh giá kết quả làm bài.
Tin cùng chuyên mục
-
Kinh tế & Xã hội
XSAG 29/1. Kết quả xổ số An Giang hôm nay 29/1/2026
19:00'
Bnews. XSAG 29/1. Kết quả xổ số hôm nay ngày 29/1. XSAG Thứ Năm. Trực tiếp KQXSAG ngày 29/1. Kết quả xổ số An Giang hôm nay ngày 29/1/2026. Kết quả xổ số An Giang Thứ Năm ngày 29/1/2026.
-
Kinh tế & Xã hội
Kết quả xổ số Tây Ninh hôm nay 29/1/2026. XSTN 29/1. Xổ số Tây Ninh hôm nay
19:00'
Bnews. XSTN 29/1. Kết quả xổ số hôm nay ngày 29/1. XSTN Thứ Năm. Trực tiếp KQXSTN ngày 29/1. Kết quả xổ số Tây Ninh hôm nay ngày 29/1/2026. Kết quả xổ số Tây Ninh Thứ Năm ngày 22/1/2026.
-
Kinh tế & Xã hội
XSQT 29/1. Kết quả xổ số Quảng Trị hôm nay ngày 29/1/2026. XSQT thứ Năm ngày 29/1
18:00'
XSQT 29/1. Kết quả xổ số hôm nay ngày 29/1. XSQT thứ Năm. Trực tiếp KQXSQT ngày 29/1. Kết quả xổ số Quảng Trị hôm nay thứ Năm ngày 29/1/2026.
-
Kinh tế & Xã hội
XSQB 29/1. Kết quả xổ số Quảng Bình hôm nay ngày 29/1/2026. XSQB ngày 29/1. XSQB
18:00'
XSQB 29/1. Kết quả xổ số hôm nay ngày 29/1. XSQB Thứ Năm. Trực tiếp KQXSQB ngày 29/1. Kết quả xổ số Quảng Bình hôm nay ngày 29/1/2026. Kết quả xổ số Quảng Bình Thứ Năm ngày 29/1/2026.
-
Kinh tế & Xã hội
XSBDI 29/1. Kết quả xổ số Bình Định hôm nay ngày 29/1/2026. XSBĐ ngày 29/1
18:00'
XSBDI 29/1. Kết quả xổ số hôm nay ngày 29/1. XSBDI Thứ Năm. Trực tiếp KQXSBDI ngày 29/1. Kết quả xổ số Bình Định hôm nay ngày 29/1/2026. Kết quả xổ số Bình Định Thứ Năm ngày 29/1/2026.
-
Kinh tế & Xã hội
Nhiều đại học danh tiếng tại Mỹ miễn học phí cho sinh viên gia đình thu nhập thấp
15:29'
Bắt đầu từ mùa Thu này, trường Đại học danh tiếng Yale của Mỹ sẽ miễn học phí và nhiều loại chi phí khác cho các tân sinh viên từ gia đình có thu nhập dưới 100.000 USD/năm.
-
Kinh tế & Xã hội
Ấn Độ kiểm soát chặt chẽ dịch virus Nipah tại bang Tây Bengal
15:00'
Theo NCDC Ấn Độ, kể từ khi phát hiện các ca nhiễm virus Nipah và tiến hành theo dõi từ tháng 12/2025 đến nay, chỉ có 2 trường hợp được xác nhận tại bang Tây Bengal ở miền Đông.
-
Kinh tế & Xã hội
Nghị quyết 70-NQ/TW và mục tiêu thành “thủ phủ” năng lượng tái tạo của Khánh Hòa - Bài cuối: Kỳ vọng tương lai giàu mạnh và xanh hơn
14:46'
Tận dụng cam kết phát thải ròng “0” và Nghị quyết 70-NQ/TW, Khánh Hòa đang thu hút dòng vốn xanh, hình thành hệ sinh thái năng lượng tái tạo, tạo động lực tăng trưởng kinh tế hai con số.
-
Kinh tế & Xã hội
Nghị quyết 70-NQ/TW và mục tiêu thành “thủ phủ” năng lượng tái tạo của Khánh Hòa - Bài 3: Vượt qua thách thức
14:44'
Trên hành trình hiện thực hóa khát vọng trở thành trung tâm năng lượng sạch, năng lượng tái tạo của quốc gia, Khánh Hòa đối diện với nhiều thách thức.

Thí sinh chuẩn bị làm bài thi tại điểm thi Trường THPT Nguyễn Gia Thiều (Long Biên, Hà Nội). Ảnh: Minh Quyết - TTXVN