1. >

Bảng giá xe ô tô Mazda tháng 12/2019

Facebook Share

BNEWS.VN Trong danh mục sản phẩm và bảng giá xe ô tô Mazda tháng 12/2019, tiếp nối thành công của bộ đôi CX-5 và CX-8, Mazda Việt Nam đã bổ sung bộ đôi Mazda3 và Mazda3 Sport hoàn toàn mới ra thị trường.

Bảng giá xe ô tô Mazda tháng 12/2019

Bộ đôi Mazda3 và Mazda3 Sport hoàn toàn mới vừa ra thị trường Việt

Thương hiệu Mazda của Nhật Bản xuất hiện tại thị trường Việt Nam vào năm 1994 do Liên doanh ô tô Hòa Bình (VMC) nhập khẩu, lắp ráp và phân phối sau đó dừng hoạt động. Đến năm 2011, thương hiệu Mazda tiếp tục trở lại thị trường Việt Nam thông qua công ty VinaMazda thuộc Công ty cổ phần ô tô Trường Hải (Thaco).

Do được sản xuất lắp ráp trong nước tại Khu kinh tế Chu Lai (Quảng Nam) và cũng là nhà máy sản xuất xe Mazda lớn nhất và hiện đại nhất Đông Nam Á, các sản phẩm xe Mazda có giá bán khá hợp lý, đa dạng ở các phân khúc và mẫu xe, mỗi mẫu xe có nhiều phiên bản với giá bán khác nhau để khách hàng có nhiều lựa chọn.

Dưới đây là chi tiết bảng giá xe ô tô Mazda niêm yết tháng 12/2019 cụ thể như sau:

Mẫu xe/Phiên bản Công suất tối đa/
Mo men xoắn cực đai
Giá bán (VND)
Mazda2    
Mazda2 Deluxe 1496 cc
109Hp/6000rpm
141Nm/4000rpm
514.000.000
Mazda2 Deluxe - Soul Red Crystal 1496 cc
109Hp/6000rpm
141Nm/4000rpm
522.000.000
Mazda2 Luxury 1496 cc
109Hp/6000rpm
141Nm/4000rpm
564.000.000
Mazda2 Luxury - Soul Red Crystal
 
1496 cc
109Hp/6000rpm
141Nm/4000rpm
572.000.000
Mazda2 Sport Luxury
 
1496 cc
109Hp/6000rpm
141Nm/4000rpm
594.000.000
Mazda2 Sport Luxury - Soul Red Crystal
 
1496 cc
109Hp/6000rpm
141Nm/4000rpm
602.000.000
Mazda2 Sport Luxury (W)
 
1496 cc
109Hp/6000rpm
141Nm/4000rpm
604.000.000
Mazda2 Sport Luxuruy (W) - Soul Red Crystal
 
1496 cc
109Hp/6000rpm
141Nm/4000rpm
612.000.000
Mazda3    
Mazda3 Luxury 1496 cc
110Hp/6000rpm
144Nm/4000rpm
669.000.000
Mazda3 Luxury (W) 1496 cc
110Hp/6000rpm
144Nm/4000rpm
669.000.000
Mazda3 Luxury - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1496 cc
110Hp/6000rpm
144Nm/4000rpm
673.000.000
Mazda3 Luxury (W) - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1496 cc
110Hp/6000rpm
144Nm/4000rpm
673.000.000
Mazda3 Luxury (W) - Soul Red Crystal 1496 cc
110Hp/6000rpm
144Nm/4000rpm
677.000.000
Mazda3 Luxury - Soul Red Crystal 1496 cc
110Hp/6000rpm
144Nm/4000rpm
677.000.000
Mazda3 Premium 1998 cc
153 HP/6000 rpm 
200 Nm/4000 rpm
750.000.000
Mazda3 Premium - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1998 cc
153 HP/6000 rpm 
200 Nm/4000 rpm
754.000.000
Mazda3 Premium - Soul Red Crystal 1998 cc
153 HP/6000 rpm 
200 Nm/4000 rpm
758.000.000
Mazda3 Sport Luxury 1496 cc
110Hp/6000rpm
144Nm/4000rpm
699.000.000
Mazda3 Sport Luxury - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1496 cc
110Hp/6000rpm
144Nm/4000rpm
703.000.000
Mazda3 Sport Luxury - Soul Red Crystal 1496 cc
110Hp/6000rpm
144Nm/4000rpm
707.000.000
All-New Mazda3 2.0L Signature Premium 1998 cc
153 HP/6000 rpm
200 Nm/4000 rpm
919.000.000
All-New Mazda3 2.0L Signature Luxury 1998 cc
153 HP/6000 rpm
200 Nm/4000 rpm
869.000.000
All-New Mazda3 1.5L Premium 1496 cc
110 HP/6000 rpm
146 Nm/3500 rpm
839.000.000
All-New Mazda3 1.5L Luxury 1496 cc
110 HP/6000 rpm
146 Nm/3500 rpm
769.000.000
All-New Mazda3 1.5L Deluxe 1496 cc
110 HP/6000 rpm
146 Nm/3500 rpm
719.000.000
All-New Mazda3 Sport 2.0L Signature Premium 1998 cc
153 HP/6000 rpm
200 Nm/4000 rpm
939.000.000
All-New Mazda3 Sport 2.0L Signature Luxury 1998 cc
153 HP/6000 rpm
200 Nm/4000 rpm
899.000.000
All-New Mazda3 Sport 1.5L Premium 1496 cc
110 HP/6000 rpm
146 Nm/3500 rpm
869.000.000
All-New Mazda3 Sport 1.5L Luxury 1496 cc
110 HP/6000 rpm
146 Nm/3500 rpm
799.000.000
All-New Mazda3 Sport 1.5L Deluxe 1496 cc
110 HP/6000 rpm
146 Nm/3500 rpm
759.000.000
Mazda6
Mazda6 Deluxe 1998 cc
153 HP/6000 rpm 
200 Nm/4000 rpm
819.000.000
Mazda6 Deluxe - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1998 cc
153 HP/6000 rpm 
200 Nm/4000 rpm
823.000.000
Mazda6 Deluxe - Soul Red Crystal 1998 cc
153 HP/6000 rpm 
200 Nm/4000 rpm
827.000.000
Mazda6 Luxury 1998 cc
153 HP/6000 rpm 
200 Nm/4000 rpm
899.000.000
Mazda6 Luxury - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1998 cc
153 HP/6000 rpm 
200 Nm/4000 rpm
903.000.000
Mazda6 Luxury (W) 1998 cc
153 HP/6000 rpm 
200 Nm/4000 rpm
904.000.000
Mazda6 Luxury - Soul Red Crystal 1998 cc
153 HP/6000 rpm 
200 Nm/4000 rpm
907.000.000
Mazda6 Luxury (W) Machine Grey/Snowflake White Pearl 1998 cc
153 HP/6000 rpm 
200 Nm/4000 rpm
908.000.000
Mazda6 Luxury (W) - Soul Red Crystal 1998 cc
153 HP/6000 rpm 
200 Nm/4000 rpm
912.000.000
Mazda6 Premium 2488 cc
185 HP/5700 rpm 
250 Nm/3250 rpm
1.019.000.000
Mazda6 Premium - Machine Grey/Snowflake White Pearl 2488 cc
185 HP/5700 rpm 
250 Nm/3250 rpm
1.023.000.000
Mazda6 Premium - Soul Red Crystal 2488 cc
185 HP/5700 rpm 
250 Nm/3250 rpm
1.027.000.000
Mazda CX-5
Mazda CX-5 Deluxe 1998 cc
153 HP/6000 rpm
200 Nm/4000 rpm
899.000.000
Mazda CX-5 Deluxe - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1998 cc
153 HP/6000 rpm
200 Nm/4000 rpm
903.000.000
Mazda CX-5 Deluxe (W) 1998 cc
153 HP/6000 rpm
200 Nm/4000 rpm
904.000.000
Mazda CX-5 Deluxe - Soul Red Crystal 1998 cc
153 HP/6000 rpm
200 Nm/4000 rpm
907.000.000
Mazda CX-5 Deluxe (W) - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1998 cc
153 HP/6000 rpm
200 Nm/4000 rpm
908.000.000
Mazda CX-5 Deluxe (W) - Soul Red Crystal 1998 cc
153 HP/6000 rpm
200 Nm/4000 rpm
912.000.000
Mazda CX-5 Premium 2488 cc
188 HP/5700 rpm
251 Nm/3250 rpm
999.000.000
Mazda CX-5 Premium - Machine Grey/Snowflake White Pearl 2488 cc
188 HP/5700 rpm
251 Nm/3250 rpm
1.003.000.000
Mazda CX-5 Premium (W) 2488 cc
188 HP/5700 rpm
251 Nm/3250 rpm
1.004.000.000
Mazda CX-5 Premium - Soul Red Crystal 2488 cc
188 HP/5700 rpm
251 Nm/3250 rpm
1.007.000.000
Mazda CX-5 Premium (W) - Machine Grey/Snowflake White Pearl 1998 cc
153 HP/6000 rpm
200 Nm/4000 rpm
912.000.000
Mazda CX-5 Premium 2488 cc
188 HP/5700 rpm
251 Nm/3250 rpm
999.000.000
Mazda CX-5 Premium - Machine Grey/Snowflake White Pearl 2488 cc
188 HP/5700 rpm
251 Nm/3250 rpm
1.003.000.000
Mazda CX-5 Premium (W) 2488 cc
188 HP/5700 rpm
251 Nm/3250 rpm
1.004.000.000
Mazda CX-5 Premium - Soul Red Crystal 2488 cc
188 HP/5700 rpm
251 Nm/3250 rpm
1.007.000.000
Mazda CX-5 Premium (W) - Machine Grey/Snowflake White Pearl 2488 cc
188 HP/5700 rpm
251 Nm/3250 rpm
1.008.000.000
Mazda CX-5 Premium (W) - Soul Red Crystal 2488 cc
188 HP/5700 rpm
251 Nm/3250 rpm
1.012.000.000
Mazda CX-5 Premium AWD 2488 cc
188 HP/5700 rpm
251 Nm/3250 rpm
1.019.000.000
Mazda CX-5 Premium AWD - Machine Grey/Snowflake White Pearl 2488 cc
188 HP/5700 rpm
251 Nm/3250 rpm
1.023.000.000
Mazda CX-5 Premium AWD - Soul Red Crystal 2488 cc
188 HP/5700 rpm
251 Nm/3250 rpm
1.027.000.000
New Mazda CX-5 Deluxe 1998 cc
153 HP/6000 rpm
200 Nm/4000 rpm
899.000.000
New Mazda CX-5 Luxury 1998 cc
153 HP/6000 rpm
200 Nm/4000 rpm
949.000.000
New Mazda CX-5 Premium 1998 cc
153 HP/6000 rpm
200 Nm/4000 rpm
989.000.000
New Mazda CX-5 Signature Premium 2WD 2488 cc
188 HP/6000 rpm
252 Nm/4000 rpm
1.019.000.000
New Mazda CX-5 Signature Premium 2WD i-Activsense 2488 cc
188 HP/6000 rpm
252 Nm/4000 rpm
1.069.000.000
New Mazda CX-5 Signature Premium AWD i-Activsense 2488 cc
188 HP/6000 rpm
252 Nm/4000 rpm
1.149.000.000
Mazda CX-8
Mazda CX-8 Deluxe (*) Nhận đặt hàng trong năm 2019  
1.129.000.000
 
Mazda CX-8 Luxury 2488 cc
188 HP/6000 rpm
252 Nm/4000 rpm
1.199.000.000
Mazda CX-8 Premium 2488 cc
188 HP/6000 rpm
252 Nm/4000 rpm
1.349.000.000
Mazda CX-8 Premium AWD 2488 cc
188 HP/6000 rpm
252 Nm/4000 rpm
1.399.000.000
Mazda BT-50
BT-50 Standard 4x4 2198 cc
148 HP/3700 rpm
375 Nm/1500-2500 rpm
590.000.000
BT-50 Deluxe 4x2 2.2L
148 HP/3700 rpm
375 Nm/1500-2500 rpm
625.000.000
BT-50 Luxury 4x2 2.2L
148 HP/3700 rpm
375 Nm/1500-2500 rpm
664.000.000
BT-50 Premium 4x4 3.2L
197 HP/3000 rpm
470 Nm/1750-2500 rpm
749.000.000

Bảng giá xe Mazda trên đã bao gồm VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký, đăng kiểm. Để có thông tin giá chính xác, khách hàng nên chủ động tới các đại lý gần nhất để tìm hiểu về giá, có thể có chương trình ưu đãi riêng của đại lý bán xe./.

Xem thêm:

>>Mazda3 và Mazda3 Sport ra mắt thị trường Việt chốt giá từ 719 triệu đồng

>> Chính thức ra mắt mẫu xe MAZDA CX-5 mới tại Việt Nam

logo

BẢNG GIÁ VÀNG (BẢO TÍN MINH CHÂU)

VIDEO

Năm 2019 đánh dấu nhiều bước ngoặt trong lĩnh vực y học trên toàn thế giới, trong đó đặc biệt phải kể đến những thành tựu trong công nghệ chỉnh sửa gien, góp phần chữa trị hoặc hỗ trợ điều trị những căn bệnh hiếm gặp hay chưa có phương pháp điều trị dứt điểm.

ncif