BNEWS Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021, theo đó đây là trường đầu tiên ở phía Nam, điểm sàn cao nhất là 26 điểm.
Trong 101 ngành / chương trình đào tạo trình độ đại học (đại trà, chất lượng cao tiếng Việt, chất lượng cao tiếng Anh, nhân tài, liên kết quốc tế) Hội đồng tuyển sinh nhà trường công bố, đa số các ngành đều tăng 0,5 so với năm ngoái.
Đáng chú ý, mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển của nhiều ngành chương trình đào tạo nhân tài của trường lên đến 26 điểm, gồm: công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (nhân tài), công nghệ thông tin (nhân tài), logistic và quản lý chuỗi cung ứng (nhân tài), công nghệ kỹ thuật ô tô (nhân tài), robot và trí tuệ nhân tạo (nhân tài), công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (nhân tài)…
Trong khi điểm sàn các ngành chương trình liên kết quốc tế lại có điểm sàn khá thấp, đều chung mức 16 điểm.
NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2021 - ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
| TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | Mức điểm xét tuyển | ||||
| Tổ hợp môn | Môn chính | Tổ hợp môn | Môn chính | Tổ hợp môn | Môn chính | Tổ hợp môn | Môn chính | ||||
| 1 | 7140231D | Sư phạm tiếng Anh (Đại trà) | D01 | Anh | D96 | Anh | 24 | ||||
| 2 | 7210403D | Thiết kế đồ họa (Đại trà) | V01 | Vẽ TT | V02 | Vẽ TT | V07 | Vẽ TT | V08 | Vẽ TT | 19 |
| 3 | 7210404C | Thiết kế thời trang (Chất lượng cao tiếng Việt) | V01 | Vẽ TT | V02 | Vẽ TT | V07 | Vẽ TT | V09 | Vẽ TT | 18 |
| 4 | 7210404D | Thiết kế thời trang (Đại trà) | V01 | Vẽ TT | V02 | Vẽ TT | V07 | Vẽ TT | V09 | Vẽ TT | 19 |
| 5 | 7220201D | Ngôn ngữ Anh (Đại trà) | D01 | Anh | D96 | Anh | 22 | ||||
| 6 | 7340120D | Kinh doanh Quốc tế (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 7 | 7340122C | Thương mại điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 8 | 7340122D | Thương mại điện tử (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 9 | 7340301C | Kế toán (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 10 | 7340301D | Kế toán (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 11 | 7480108A | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 12 | 7480108C | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 13 | 7480108D | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 14 | 7480118D | Hệ thống nhúng và IoT (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 15 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 16 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 23 | ||||
| 17 | 7480201D | Công nghệ thông tin (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 24 | ||||
| 18 | 7480201NT | Công nghệ thông tin (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 19 | 7480203D | Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 20 | 7510102A | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 18 | ||||
| 21 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 22 | 7510102D | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 23 | 7510106D | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 24 | 7510201A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 25 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 26 | 7510201D | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 27 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 28 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 29 | 7510202D | Công nghệ chế tạo máy (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 30 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao Việt - Nhật) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 31 | 7510203A | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 32 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 23 | ||||
| 33 | 7510203D | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 24 | ||||
| 34 | 7510203NT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 35 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 36 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 23 | ||||
| 37 | 7510205D | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 24 | ||||
| 38 | 7510205NT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 39 | 7510206A | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 18 | ||||
| 40 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 41 | 7510206D | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 42 | 7510208D | Năng lượng tái tạo (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 43 | 7510209NT | Robot và trí tuệ nhân tạo (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 44 | 7510301A | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 45 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 46 | 7510301D | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 47 | 7510302A | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 48 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 49 | 7510302D | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 50 | 7510302N | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao Việt - Nhật) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 51 | 7510303A | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 52 | 7510303C | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 23 | ||||
| 53 | 7510303D | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 24 | ||||
| 54 | 7510303NT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 55 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | B00 | D07 | D90 | 21 | ||||
| 56 | 7510401D | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà) | A00 | B00 | D07 | D90 | 22 | ||||
| 57 | 7510402D | Công nghệ vật liệu (Đại trà) | A00 | A01 | D07 | D90 | 19 | ||||
| 58 | 7510406C | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | B00 | D07 | D90 | 18 | ||||
| 59 | 7510406D | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) | A00 | B00 | D07 | D90 | 19 | ||||
| 60 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 61 | 7510601C | Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 62 | 7510601D | Quản lý công nghiệp (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 63 | 7510605D | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 24 | ||||
| 64 | 7510605NT | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 65 | 7510801C | Công nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 66 | 7510801D | Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 67 | 7520117D | Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 68 | 7520212D | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 69 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | B00 | D07 | D90 | 20 | ||||
| 70 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | B00 | D07 | D90 | 21 | ||||
| 71 | 7540101D | Công nghệ thực phẩm (Đại trà) | A00 | B00 | D07 | D90 | 22 | ||||
| 72 | 7540209C | Công nghệ may (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 73 | 7540209D | Công nghệ may (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 74 | 7549002D | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 75 | 7580101D | Kiến trúc (Đại trà) | V03 | Vẽ ĐT | V04 | Vẽ ĐT | V05 | Vẽ ĐT | V06 | Vẽ ĐT | 19 |
| 76 | 7580103D | Kiến trúc nội thất (Đại trà) | V03 | Vẽ ĐT | V04 | Vẽ ĐT | V05 | Vẽ ĐT | V06 | Vẽ ĐT | 19 |
| 77 | 7580205D | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 78 | 7580302D | Quản lý xây dựng (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 79 | 7810202D | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D07 | 20 | ||||
| 80 | 7840110D | Quản lý và vận hành hạ tầng (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế | |||||||||||
| 81 | 7340101QK | Quản trị Kinh doanh (Kettering - Mỹ) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 82 | 7340101QN | Quản trị Kinh doanh (Northampton - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 83 | 7340101QS | Quản trị Kinh doanh (Sunderland - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 84 | 7340115QN | Quản trị Marketing (Northampton - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 85 | 7340201QS | Tài chính Ngân hàng (Sunderland - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 86 | 7340301QN | Kế toán Quốc tế (Northampton - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 87 | 7340303QS | Kế toán và Quản trị Tài chính (Sunderland - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 88 | 7480106QK | Kỹ thuật Máy tính (Kettering - Mỹ) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 89 | 7480201QA | Công nghệ Thông tin (Adelaide-Úc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 90 | 7480201QT | Công nghệ Thông tin (Tongmyong -Hàn Quốc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 91 | 7510606QN | Logistics và Tài chính Thương mại (Northampton - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 92 | 7520103QK | Kỹ thuật Cơ khí (Kettering - Mỹ) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 93 | 7520103QT | Kỹ thuật Cơ khí (Tongmyong -Hàn Quốc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 94 | 7520114QM | Kỹ thuật Cơ Điện tử (Middlesex - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 95 | 7520114QT | Kỹ thuật Cơ Điện tử (Tongmyong -Hàn Quốc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 96 | 7520119QK | Kỹ thuật Chế tạo máy và Công nghiệp (Kettering - Mỹ) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 97 | 7520202QK | Kỹ thuật Điện – Điện tử (Kettering - Mỹ) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 98 | 7520202QS | Kỹ thuật Điện – Điện tử (Sunderland - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 99 | 7520202QT | Kỹ thuật Điện – Điện tử (Tongmyong -Hàn Quốc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 100 | 7580201QA | Kỹ thuật Xây dựng (Adelaide-Úc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 101 | 7810203QN | Quản lý Nhà hàng và Khách sạn (Northampton - Anh) | A01 | C00 | D01 | D15 | 16 | ||||
- Định nghĩa các tổ hợp môn xét tuyển:
STT | Tổ hợp | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 |
A00 | Toán | Vật lý | Hóa học | |
A01 | Toán | Vật lý | Tiếng Anh | |
B00 | Toán | Hóa học | Sinh học | |
C00 | Ngữ văn | Lịch sử | Địa lý | |
D01 | Toán | Ngữ văn | Tiếng Anh | |
D07 | Toán | Hóa học | Tiếng Anh | |
D15 | Ngữ văn | Địa lý | Tiếng Anh | |
D90 | Toán | Tiếng Anh | Khoa học tự nhiên | |
D96 | Toán | Tiếng Anh | Khoa học xã hội | |
V01 | Toán | Ngữ văn | Vẽ trang trí | |
V02 | Toán | Tiếng Anh | Vẽ trang trí | |
V03 | Toán | Ngữ văn | Vẽ đầu tượng | |
V04 | Toán | Vật lý | Vẽ đầu tượng | |
STT | Tổ hợp | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 |
V05 | Toán | Tiếng Anh | Vẽ đầu tượng | |
V06 | Ngữ văn | Tiếng Anh | Vẽ đầu tượng | |
V07 | Ngữ văn | Vẽ đầu tượng | Vẽ trang trí | |
V08 | Ngữ văn | Tiếng Anh | Vẽ trang trí | |
V09 | Toán | Vẽ đầu tượng | Vẽ trang trí |
- Công thức tính điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển là tổng điểm thi THPT năm 2021 của các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên (không nhân hệ số). Xét tuyển từ cao đến thấp.
Điểm xét tuyển = ∑ĐiểmTHPTmôn thi_i + Điểmưu_tiên
Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm tiếng Anh: môn tiếng Anh nhân hệ số 2, điểm ưu tiên không nhân hệ số. Công thức tính:
Điểm xét tuyển = (Điểm THPT môn_1 + Điểm THPT môn_2 + 2 * Điểm THPT môn_tiếng Anh)*3/4+ Điểm ưu_tiên
Riêng ngành Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất: môn Vẽ nhân hệ số 2, điểm ưu tiên không nhân hệ số. Công thức tính:
Điểm xét tuyển= (ĐTBHBmôn_1+ ĐTBHBmôn_2+ 2*Điểmthimôn_vẽ)*3/4+ Điểmưu_tiên
Đối với ngành Thiết kế thời trang vàThiết kế đồ họa,nếu thí sinh chọn tổ hợp V07, V09: môn Vẽ trang trí màu nước nhân hệ số 2, điểm ưu tiên không nhân hệ số. Công thức tính:
Điểm xét tuyển= (ĐTBHBmôn_1 + Điểmthimôn_vẽ đầu tượng +2*Điểmthimôn_vẽ trang trí)*3/4 +Điểmưu_tiên
Xem thêm:
>>> Hướng dẫn tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT 2021 đợt 2
>>>Một số lỗi thường gặp khi điều chỉnh nguyện vọng trực tuyến
>>>CẬP NHẬT MỚI NHẤT: Danh sách trường ĐH-CĐ công bố điểm sàn xét tuyển 2021
Tin liên quan
Đại học Lao động Xã hội công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021
Trường Đại học Lao động - Xã hội công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021 tại 2 cơ sở Hà Nội và TP HCM.
Tin cùng chuyên mục
-
Kinh tế xã hộiĐà Nẵng công bố các Quyết định về công tác cán bộ
Ngày 1/7, Ban Thường vụ Thành ủy Đà Nẵng đã tổ chức Hội nghị công bố các Quyết định về công tác cán bộ.
-
Kinh tế xã hộiBờ sông Đạ Quay tiếp tục bị khoét sâu, nhiều diện tích đất sản xuất bị cuốn trôi
Tình trạng sạt lở bờ sông Đạ Quay, đoạn qua thôn 19, xã Đạ Tẻh 2, tỉnh Lâm Đồng đang đe dọa trực tiếp nhiều diện tích đất sản xuất, tài sản của người dân và hạ tầng khu vực ven sông.
-
Kinh tế xã hộiĐồng Tháp phê duyệt 3 dự án khẩn cấp khắc phục sạt lở bờ sông, kênh rạch
Đồng Tháp đầu tư gần 14 tỷ đồng xử lý khẩn cấp nhiều điểm sạt lở tại 3 xã, bảo vệ người dân, hạ tầng giao thông và giảm thiểu rủi ro khi bước vào cao điểm mùa mưa.
-
Kinh tế xã hộiCụ thể hóa Luật Thủ đô, mở rộng mạng lưới an sinh xã hội
Theo kế hoạch của UBND thành phố Hà Nội, từ ngày 1/7, chương trình khám sức khỏe định kỳ và sàng lọc bệnh tật miễn phí sẽ được triển khai đồng loạt trên địa bàn thành phố.
-
Kinh tế xã hộiVideo highlight FIFA World Cup 2026™: Diễn biến, bàn thắng Mexico vs Ecuador
Trận đấu giữa đội tuyển Mexico vs Ecuador diễn ra vào lúc 08h00 ngày 1/7 trên sân Banorte (Mexico) ở vòng 32 đội World Cup 2026.
-
Kinh tế xã hộiTừ 1/7 nhiều chính sách mới về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế mở rộng quyền lợi người dân
Ngày 1/7 trở thành một dấu mốc quan trọng đối với chính sách an sinh xã hội khi nhiều quy định mới về bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế chính thức được triển khai trên phạm vi cả nước
-
Kinh tế xã hộiHơn 80.000 khách Tây đổ bộ Nha Trang và lỗ hổng giao xe máy
Khánh Hòa đang bước vào cao điểm du lịch mùa hè với lượng khách tăng nhanh. Những tuyến phố ven biển ở Nha Trang đông kín du khách nước ngoài, dịch vụ du lịch sôi động.
-
Kinh tế xã hộiKhông quản nắng mưa, đoàn Việt Nam tích cực tìm kiếm nạn nhân động đất tại Venezuela
Ngày 30/6 (giờ địa phương), đoàn Việt Nam đã tiến hành công tác tìm kiếm, cứu hộ cứu nạn tại bang La Guaira - địa phương thiệt hại nặng nề nhất trong thảm họa động đất kép tại Venezuela.
-
Kinh tế xã hộiPhổ điểm thi 2026: Toán bứt phá, điểm 10 tăng mạnh
Sáng 1/7, ngay sau khi công bố điểm thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2026, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã công bố phổ điểm của các môn thi và phổ điểm của một số tổ hợp môn thi truyền thống.










