BNEWS Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021, theo đó đây là trường đầu tiên ở phía Nam, điểm sàn cao nhất là 26 điểm.
Trong 101 ngành / chương trình đào tạo trình độ đại học (đại trà, chất lượng cao tiếng Việt, chất lượng cao tiếng Anh, nhân tài, liên kết quốc tế) Hội đồng tuyển sinh nhà trường công bố, đa số các ngành đều tăng 0,5 so với năm ngoái.
Đáng chú ý, mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển của nhiều ngành chương trình đào tạo nhân tài của trường lên đến 26 điểm, gồm: công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (nhân tài), công nghệ thông tin (nhân tài), logistic và quản lý chuỗi cung ứng (nhân tài), công nghệ kỹ thuật ô tô (nhân tài), robot và trí tuệ nhân tạo (nhân tài), công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (nhân tài)…
Trong khi điểm sàn các ngành chương trình liên kết quốc tế lại có điểm sàn khá thấp, đều chung mức 16 điểm.
NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2021 - ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
| TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | Mức điểm xét tuyển | ||||
| Tổ hợp môn | Môn chính | Tổ hợp môn | Môn chính | Tổ hợp môn | Môn chính | Tổ hợp môn | Môn chính | ||||
| 1 | 7140231D | Sư phạm tiếng Anh (Đại trà) | D01 | Anh | D96 | Anh | 24 | ||||
| 2 | 7210403D | Thiết kế đồ họa (Đại trà) | V01 | Vẽ TT | V02 | Vẽ TT | V07 | Vẽ TT | V08 | Vẽ TT | 19 |
| 3 | 7210404C | Thiết kế thời trang (Chất lượng cao tiếng Việt) | V01 | Vẽ TT | V02 | Vẽ TT | V07 | Vẽ TT | V09 | Vẽ TT | 18 |
| 4 | 7210404D | Thiết kế thời trang (Đại trà) | V01 | Vẽ TT | V02 | Vẽ TT | V07 | Vẽ TT | V09 | Vẽ TT | 19 |
| 5 | 7220201D | Ngôn ngữ Anh (Đại trà) | D01 | Anh | D96 | Anh | 22 | ||||
| 6 | 7340120D | Kinh doanh Quốc tế (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 7 | 7340122C | Thương mại điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 8 | 7340122D | Thương mại điện tử (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 9 | 7340301C | Kế toán (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 10 | 7340301D | Kế toán (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 11 | 7480108A | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 12 | 7480108C | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 13 | 7480108D | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 14 | 7480118D | Hệ thống nhúng và IoT (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 15 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 16 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 23 | ||||
| 17 | 7480201D | Công nghệ thông tin (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 24 | ||||
| 18 | 7480201NT | Công nghệ thông tin (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 19 | 7480203D | Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 20 | 7510102A | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 18 | ||||
| 21 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 22 | 7510102D | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 23 | 7510106D | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 24 | 7510201A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 25 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 26 | 7510201D | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 27 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 28 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 29 | 7510202D | Công nghệ chế tạo máy (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 30 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao Việt - Nhật) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 31 | 7510203A | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 32 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 23 | ||||
| 33 | 7510203D | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 24 | ||||
| 34 | 7510203NT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 35 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 36 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 23 | ||||
| 37 | 7510205D | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 24 | ||||
| 38 | 7510205NT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 39 | 7510206A | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 18 | ||||
| 40 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 41 | 7510206D | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 42 | 7510208D | Năng lượng tái tạo (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 43 | 7510209NT | Robot và trí tuệ nhân tạo (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 44 | 7510301A | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 45 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 46 | 7510301D | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 47 | 7510302A | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 48 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 49 | 7510302D | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 50 | 7510302N | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao Việt - Nhật) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 51 | 7510303A | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 52 | 7510303C | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 23 | ||||
| 53 | 7510303D | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 24 | ||||
| 54 | 7510303NT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 55 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | B00 | D07 | D90 | 21 | ||||
| 56 | 7510401D | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà) | A00 | B00 | D07 | D90 | 22 | ||||
| 57 | 7510402D | Công nghệ vật liệu (Đại trà) | A00 | A01 | D07 | D90 | 19 | ||||
| 58 | 7510406C | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | B00 | D07 | D90 | 18 | ||||
| 59 | 7510406D | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) | A00 | B00 | D07 | D90 | 19 | ||||
| 60 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 61 | 7510601C | Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 62 | 7510601D | Quản lý công nghiệp (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 63 | 7510605D | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 24 | ||||
| 64 | 7510605NT | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 65 | 7510801C | Công nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 66 | 7510801D | Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 67 | 7520117D | Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 68 | 7520212D | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 69 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | B00 | D07 | D90 | 20 | ||||
| 70 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | B00 | D07 | D90 | 21 | ||||
| 71 | 7540101D | Công nghệ thực phẩm (Đại trà) | A00 | B00 | D07 | D90 | 22 | ||||
| 72 | 7540209C | Công nghệ may (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 73 | 7540209D | Công nghệ may (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 74 | 7549002D | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 75 | 7580101D | Kiến trúc (Đại trà) | V03 | Vẽ ĐT | V04 | Vẽ ĐT | V05 | Vẽ ĐT | V06 | Vẽ ĐT | 19 |
| 76 | 7580103D | Kiến trúc nội thất (Đại trà) | V03 | Vẽ ĐT | V04 | Vẽ ĐT | V05 | Vẽ ĐT | V06 | Vẽ ĐT | 19 |
| 77 | 7580205D | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 78 | 7580302D | Quản lý xây dựng (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 79 | 7810202D | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D07 | 20 | ||||
| 80 | 7840110D | Quản lý và vận hành hạ tầng (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế | |||||||||||
| 81 | 7340101QK | Quản trị Kinh doanh (Kettering - Mỹ) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 82 | 7340101QN | Quản trị Kinh doanh (Northampton - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 83 | 7340101QS | Quản trị Kinh doanh (Sunderland - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 84 | 7340115QN | Quản trị Marketing (Northampton - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 85 | 7340201QS | Tài chính Ngân hàng (Sunderland - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 86 | 7340301QN | Kế toán Quốc tế (Northampton - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 87 | 7340303QS | Kế toán và Quản trị Tài chính (Sunderland - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 88 | 7480106QK | Kỹ thuật Máy tính (Kettering - Mỹ) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 89 | 7480201QA | Công nghệ Thông tin (Adelaide-Úc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 90 | 7480201QT | Công nghệ Thông tin (Tongmyong -Hàn Quốc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 91 | 7510606QN | Logistics và Tài chính Thương mại (Northampton - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 92 | 7520103QK | Kỹ thuật Cơ khí (Kettering - Mỹ) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 93 | 7520103QT | Kỹ thuật Cơ khí (Tongmyong -Hàn Quốc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 94 | 7520114QM | Kỹ thuật Cơ Điện tử (Middlesex - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 95 | 7520114QT | Kỹ thuật Cơ Điện tử (Tongmyong -Hàn Quốc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 96 | 7520119QK | Kỹ thuật Chế tạo máy và Công nghiệp (Kettering - Mỹ) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 97 | 7520202QK | Kỹ thuật Điện – Điện tử (Kettering - Mỹ) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 98 | 7520202QS | Kỹ thuật Điện – Điện tử (Sunderland - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 99 | 7520202QT | Kỹ thuật Điện – Điện tử (Tongmyong -Hàn Quốc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 100 | 7580201QA | Kỹ thuật Xây dựng (Adelaide-Úc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 101 | 7810203QN | Quản lý Nhà hàng và Khách sạn (Northampton - Anh) | A01 | C00 | D01 | D15 | 16 | ||||
- Định nghĩa các tổ hợp môn xét tuyển:
STT | Tổ hợp | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 |
A00 | Toán | Vật lý | Hóa học | |
A01 | Toán | Vật lý | Tiếng Anh | |
B00 | Toán | Hóa học | Sinh học | |
C00 | Ngữ văn | Lịch sử | Địa lý | |
D01 | Toán | Ngữ văn | Tiếng Anh | |
D07 | Toán | Hóa học | Tiếng Anh | |
D15 | Ngữ văn | Địa lý | Tiếng Anh | |
D90 | Toán | Tiếng Anh | Khoa học tự nhiên | |
D96 | Toán | Tiếng Anh | Khoa học xã hội | |
V01 | Toán | Ngữ văn | Vẽ trang trí | |
V02 | Toán | Tiếng Anh | Vẽ trang trí | |
V03 | Toán | Ngữ văn | Vẽ đầu tượng | |
V04 | Toán | Vật lý | Vẽ đầu tượng | |
STT | Tổ hợp | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 |
V05 | Toán | Tiếng Anh | Vẽ đầu tượng | |
V06 | Ngữ văn | Tiếng Anh | Vẽ đầu tượng | |
V07 | Ngữ văn | Vẽ đầu tượng | Vẽ trang trí | |
V08 | Ngữ văn | Tiếng Anh | Vẽ trang trí | |
V09 | Toán | Vẽ đầu tượng | Vẽ trang trí |
- Công thức tính điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển là tổng điểm thi THPT năm 2021 của các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên (không nhân hệ số). Xét tuyển từ cao đến thấp.
Điểm xét tuyển = ∑ĐiểmTHPTmôn thi_i + Điểmưu_tiên
Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm tiếng Anh: môn tiếng Anh nhân hệ số 2, điểm ưu tiên không nhân hệ số. Công thức tính:
Điểm xét tuyển = (Điểm THPT môn_1 + Điểm THPT môn_2 + 2 * Điểm THPT môn_tiếng Anh)*3/4+ Điểm ưu_tiên
Riêng ngành Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất: môn Vẽ nhân hệ số 2, điểm ưu tiên không nhân hệ số. Công thức tính:
Điểm xét tuyển= (ĐTBHBmôn_1+ ĐTBHBmôn_2+ 2*Điểmthimôn_vẽ)*3/4+ Điểmưu_tiên
Đối với ngành Thiết kế thời trang vàThiết kế đồ họa,nếu thí sinh chọn tổ hợp V07, V09: môn Vẽ trang trí màu nước nhân hệ số 2, điểm ưu tiên không nhân hệ số. Công thức tính:
Điểm xét tuyển= (ĐTBHBmôn_1 + Điểmthimôn_vẽ đầu tượng +2*Điểmthimôn_vẽ trang trí)*3/4 +Điểmưu_tiên
Xem thêm:
>>> Hướng dẫn tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT 2021 đợt 2
>>>Một số lỗi thường gặp khi điều chỉnh nguyện vọng trực tuyến
>>>CẬP NHẬT MỚI NHẤT: Danh sách trường ĐH-CĐ công bố điểm sàn xét tuyển 2021
Tin liên quan
Đại học Lao động Xã hội công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021
Trường Đại học Lao động - Xã hội công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021 tại 2 cơ sở Hà Nội và TP HCM.
Tin cùng chuyên mục
-
Kinh tế xã hộiLịch thi đấu bóng đá hôm nay ngày 16/8/2026
Bnews. Lịch thi đấu bóng đá hôm nay 16/8, sáng mai 17/8 các trận đấu trong nước, quốc tế đêm nay và sáng mai được cập nhật mới nhất, chính xác nhất. Lịch thi đấu ngoại hạng Anh, La Liga, Bundesliga.
-
Kinh tế xã hộiIndonesia khẩn trương ứng phó với động đất
Indonesia đang khẩn trương triển khai các hoạt động tìm kiếm, cứu nạn và hỗ trợ người dân sau trận động đất có độ lớn 7,7 xảy ra sáng 15/8 ngoài khơi đảo Flores, tỉnh Đông Nusa Tenggara (NTT).
-
Kinh tế xã hộiTriều cường Cần Thơ vượt báo động I gây ngập
Ngày 15/8, Đài Khí tượng Thủy văn thành phố Cần Thơ cho biết mực nước đỉnh triều tại Trạm Thủy văn Cần Thơ trên sông Hậu lúc 7 giờ đạt 1,82m, cao hơn 0,02m so với báo động I.
-
Kinh tế xã hộiXSMB 16/8. Kết quả xổ số miền Bắc hôm nay ngày 16/8/2026. XSMB chủ Nhật ngày 16/8
Bnews. XSMB 16/8. Kết quả xổ số hôm nay ngày 16/8. XSMB chủ Nhật. Trực tiếp KQXSMB ngày 16/8. Kết quả xổ số miền Bắc hôm nay chủ Nhật ngày 16/8/2026.
-
Kinh tế xã hộiXSMT 16/8. Kết quả xổ số miền Trung hôm nay ngày 16/8/2026. XSMT chủ Nhật ngày 16/8
Bnews. XSMT 16/8. Kết quả xổ số hôm nay ngày 16/8 XSMT chủ Nhật. Trực tiếp KQXSMT ngày 16/8. Kết quả xổ số miền Trung hôm nay chủ Nhật ngày 16/8/2026.
-
Kinh tế xã hộiXSMN 16/8 Kết quả xổ số miền Nam hôm nay ngày 16/8/2026. XSMN chủ Nhật ngày 16/8
XSMN 16/8. KQXSMN 16/8/2026. Kết quả xổ số hôm nay ngày 16/8. XSMN chủ Nhật. Xổ số miền Nam hôm nay 16/8/2026. Trực tiếp KQXSMN ngày 16/8. Kết quả xổ số miền Nam hôm nay chủ Nhật ngày 16/8/2026.
-
Kinh tế xã hộiKết quả Vietlott Mega 6/45 ngày 16/8 - Kết quả xổ số Vietlott Mega - Kết quả xổ số Vietlott ngày 16/8/2026
Bnews. Kết quả Vietlott Mega 6/45 ngày 16/8. Kết quả xổ số Vietlott hôm nay ngày 16 tháng 8 năm 2026 - Xổ số Vietlott Mega 6/45 hôm nay.
-
Kinh tế xã hộiXSKG 16/8. Kết quả xổ số Kiên Giang hôm nay 16/8/2026. XSKG ngày 16/8
Bnews. XSKG 16/8. Kết quả xổ số hôm nay ngày 16/8. XSKG Chủ nhật. Trực tiếp KQXSKG ngày 16/8. Kết quả xổ số Kiên Giang hôm nay ngày 16/8/2026.
-
Kinh tế xã hộiTrực tiếp XSĐL 16/8. Kết quả xổ số Đà Lạt hôm nay ngày 16/8/2026
Bnews. XSĐL 16/8. XSDL 16/8. KQXSDL. Kết quả xổ số hôm nay ngày 16/8. XSĐL Chủ nhật. Trực tiếp KQXSĐL ngày 16/8. Kết quả xổ số Đà Lạt hôm nay ngày 16/8/2026.










