Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM công bố điểm sàn xét tuyển 2021
Trong 101 ngành / chương trình đào tạo trình độ đại học (đại trà, chất lượng cao tiếng Việt, chất lượng cao tiếng Anh, nhân tài, liên kết quốc tế) Hội đồng tuyển sinh nhà trường công bố, đa số các ngành đều tăng 0,5 so với năm ngoái.
Đáng chú ý, mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển của nhiều ngành chương trình đào tạo nhân tài của trường lên đến 26 điểm, gồm: công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (nhân tài), công nghệ thông tin (nhân tài), logistic và quản lý chuỗi cung ứng (nhân tài), công nghệ kỹ thuật ô tô (nhân tài), robot và trí tuệ nhân tạo (nhân tài), công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (nhân tài)…
Trong khi điểm sàn các ngành chương trình liên kết quốc tế lại có điểm sàn khá thấp, đều chung mức 16 điểm.
NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2021 - ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
| TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | Mức điểm xét tuyển | ||||
| Tổ hợp môn | Môn chính | Tổ hợp môn | Môn chính | Tổ hợp môn | Môn chính | Tổ hợp môn | Môn chính | ||||
| 1 | 7140231D | Sư phạm tiếng Anh (Đại trà) | D01 | Anh | D96 | Anh | 24 | ||||
| 2 | 7210403D | Thiết kế đồ họa (Đại trà) | V01 | Vẽ TT | V02 | Vẽ TT | V07 | Vẽ TT | V08 | Vẽ TT | 19 |
| 3 | 7210404C | Thiết kế thời trang (Chất lượng cao tiếng Việt) | V01 | Vẽ TT | V02 | Vẽ TT | V07 | Vẽ TT | V09 | Vẽ TT | 18 |
| 4 | 7210404D | Thiết kế thời trang (Đại trà) | V01 | Vẽ TT | V02 | Vẽ TT | V07 | Vẽ TT | V09 | Vẽ TT | 19 |
| 5 | 7220201D | Ngôn ngữ Anh (Đại trà) | D01 | Anh | D96 | Anh | 22 | ||||
| 6 | 7340120D | Kinh doanh Quốc tế (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 7 | 7340122C | Thương mại điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 8 | 7340122D | Thương mại điện tử (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 9 | 7340301C | Kế toán (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 10 | 7340301D | Kế toán (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 11 | 7480108A | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 12 | 7480108C | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 13 | 7480108D | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 14 | 7480118D | Hệ thống nhúng và IoT (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 15 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 16 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 23 | ||||
| 17 | 7480201D | Công nghệ thông tin (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 24 | ||||
| 18 | 7480201NT | Công nghệ thông tin (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 19 | 7480203D | Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 20 | 7510102A | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 18 | ||||
| 21 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 22 | 7510102D | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 23 | 7510106D | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 24 | 7510201A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 25 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 26 | 7510201D | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 27 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 28 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 29 | 7510202D | Công nghệ chế tạo máy (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 30 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao Việt - Nhật) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 31 | 7510203A | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 32 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 23 | ||||
| 33 | 7510203D | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 24 | ||||
| 34 | 7510203NT | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 35 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 36 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 23 | ||||
| 37 | 7510205D | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 24 | ||||
| 38 | 7510205NT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 39 | 7510206A | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 18 | ||||
| 40 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 41 | 7510206D | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 42 | 7510208D | Năng lượng tái tạo (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 43 | 7510209NT | Robot và trí tuệ nhân tạo (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 44 | 7510301A | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 45 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 46 | 7510301D | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 47 | 7510302A | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 48 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 49 | 7510302D | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 50 | 7510302N | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao Việt - Nhật) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 51 | 7510303A | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 52 | 7510303C | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 23 | ||||
| 53 | 7510303D | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 24 | ||||
| 54 | 7510303NT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 55 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | B00 | D07 | D90 | 21 | ||||
| 56 | 7510401D | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà) | A00 | B00 | D07 | D90 | 22 | ||||
| 57 | 7510402D | Công nghệ vật liệu (Đại trà) | A00 | A01 | D07 | D90 | 19 | ||||
| 58 | 7510406C | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | B00 | D07 | D90 | 18 | ||||
| 59 | 7510406D | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) | A00 | B00 | D07 | D90 | 19 | ||||
| 60 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 61 | 7510601C | Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 21 | ||||
| 62 | 7510601D | Quản lý công nghiệp (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 63 | 7510605D | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 24 | ||||
| 64 | 7510605NT | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Nhân tài) | A00 | A01 | D01 | D90 | 26 | ||||
| 65 | 7510801C | Công nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 66 | 7510801D | Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 67 | 7520117D | Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 68 | 7520212D | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 22 | ||||
| 69 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh) | A00 | B00 | D07 | D90 | 20 | ||||
| 70 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | B00 | D07 | D90 | 21 | ||||
| 71 | 7540101D | Công nghệ thực phẩm (Đại trà) | A00 | B00 | D07 | D90 | 22 | ||||
| 72 | 7540209C | Công nghệ may (Chất lượng cao tiếng Việt) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 73 | 7540209D | Công nghệ may (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 74 | 7549002D | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 75 | 7580101D | Kiến trúc (Đại trà) | V03 | Vẽ ĐT | V04 | Vẽ ĐT | V05 | Vẽ ĐT | V06 | Vẽ ĐT | 19 |
| 76 | 7580103D | Kiến trúc nội thất (Đại trà) | V03 | Vẽ ĐT | V04 | Vẽ ĐT | V05 | Vẽ ĐT | V06 | Vẽ ĐT | 19 |
| 77 | 7580205D | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| 78 | 7580302D | Quản lý xây dựng (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 20 | ||||
| 79 | 7810202D | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D07 | 20 | ||||
| 80 | 7840110D | Quản lý và vận hành hạ tầng (Đại trà) | A00 | A01 | D01 | D90 | 19 | ||||
| Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học - Hệ liên kết quốc tế | |||||||||||
| 81 | 7340101QK | Quản trị Kinh doanh (Kettering - Mỹ) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 82 | 7340101QN | Quản trị Kinh doanh (Northampton - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 83 | 7340101QS | Quản trị Kinh doanh (Sunderland - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 84 | 7340115QN | Quản trị Marketing (Northampton - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 85 | 7340201QS | Tài chính Ngân hàng (Sunderland - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 86 | 7340301QN | Kế toán Quốc tế (Northampton - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 87 | 7340303QS | Kế toán và Quản trị Tài chính (Sunderland - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 88 | 7480106QK | Kỹ thuật Máy tính (Kettering - Mỹ) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 89 | 7480201QA | Công nghệ Thông tin (Adelaide-Úc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 90 | 7480201QT | Công nghệ Thông tin (Tongmyong -Hàn Quốc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 91 | 7510606QN | Logistics và Tài chính Thương mại (Northampton - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 92 | 7520103QK | Kỹ thuật Cơ khí (Kettering - Mỹ) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 93 | 7520103QT | Kỹ thuật Cơ khí (Tongmyong -Hàn Quốc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 94 | 7520114QM | Kỹ thuật Cơ Điện tử (Middlesex - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 95 | 7520114QT | Kỹ thuật Cơ Điện tử (Tongmyong -Hàn Quốc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 96 | 7520119QK | Kỹ thuật Chế tạo máy và Công nghiệp (Kettering - Mỹ) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 97 | 7520202QK | Kỹ thuật Điện – Điện tử (Kettering - Mỹ) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 98 | 7520202QS | Kỹ thuật Điện – Điện tử (Sunderland - Anh) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 99 | 7520202QT | Kỹ thuật Điện – Điện tử (Tongmyong -Hàn Quốc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 100 | 7580201QA | Kỹ thuật Xây dựng (Adelaide-Úc) | A00 | A01 | D01 | D90 | 16 | ||||
| 101 | 7810203QN | Quản lý Nhà hàng và Khách sạn (Northampton - Anh) | A01 | C00 | D01 | D15 | 16 | ||||
- Định nghĩa các tổ hợp môn xét tuyển:
STT | Tổ hợp | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 |
A00 | Toán | Vật lý | Hóa học | |
A01 | Toán | Vật lý | Tiếng Anh | |
B00 | Toán | Hóa học | Sinh học | |
C00 | Ngữ văn | Lịch sử | Địa lý | |
D01 | Toán | Ngữ văn | Tiếng Anh | |
D07 | Toán | Hóa học | Tiếng Anh | |
D15 | Ngữ văn | Địa lý | Tiếng Anh | |
D90 | Toán | Tiếng Anh | Khoa học tự nhiên | |
D96 | Toán | Tiếng Anh | Khoa học xã hội | |
V01 | Toán | Ngữ văn | Vẽ trang trí | |
V02 | Toán | Tiếng Anh | Vẽ trang trí | |
V03 | Toán | Ngữ văn | Vẽ đầu tượng | |
V04 | Toán | Vật lý | Vẽ đầu tượng | |
STT | Tổ hợp | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 |
V05 | Toán | Tiếng Anh | Vẽ đầu tượng | |
V06 | Ngữ văn | Tiếng Anh | Vẽ đầu tượng | |
V07 | Ngữ văn | Vẽ đầu tượng | Vẽ trang trí | |
V08 | Ngữ văn | Tiếng Anh | Vẽ trang trí | |
V09 | Toán | Vẽ đầu tượng | Vẽ trang trí |
- Công thức tính điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển là tổng điểm thi THPT năm 2021 của các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên (không nhân hệ số). Xét tuyển từ cao đến thấp.
Điểm xét tuyển = ∑ĐiểmTHPTmôn thi_i + Điểmưu_tiên
Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm tiếng Anh: môn tiếng Anh nhân hệ số 2, điểm ưu tiên không nhân hệ số. Công thức tính:
Điểm xét tuyển = (Điểm THPT môn_1 + Điểm THPT môn_2 + 2 * Điểm THPT môn_tiếng Anh)*3/4+ Điểm ưu_tiên
Riêng ngành Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất: môn Vẽ nhân hệ số 2, điểm ưu tiên không nhân hệ số. Công thức tính:
Điểm xét tuyển= (ĐTBHBmôn_1+ ĐTBHBmôn_2+ 2*Điểmthimôn_vẽ)*3/4+ Điểmưu_tiên
Đối với ngành Thiết kế thời trang vàThiết kế đồ họa,nếu thí sinh chọn tổ hợp V07, V09: môn Vẽ trang trí màu nước nhân hệ số 2, điểm ưu tiên không nhân hệ số. Công thức tính:
Điểm xét tuyển= (ĐTBHBmôn_1 + Điểmthimôn_vẽ đầu tượng +2*Điểmthimôn_vẽ trang trí)*3/4 +Điểmưu_tiên
Xem thêm:
>>> Hướng dẫn tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT 2021 đợt 2
>>>Một số lỗi thường gặp khi điều chỉnh nguyện vọng trực tuyến
>>>CẬP NHẬT MỚI NHẤT: Danh sách trường ĐH-CĐ công bố điểm sàn xét tuyển 2021
Tin liên quan
-
Kinh tế & Xã hội
Đại học Lao động Xã hội công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021
12:40' - 26/08/2021
Trường Đại học Lao động - Xã hội công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021 tại 2 cơ sở Hà Nội và TP HCM.
-
Kinh tế & Xã hội
Đại học Nguyễn Trãi công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021
11:22' - 26/08/2021
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Nguyễn Trãi thông báo ngưỡng điểm điểm xét tuyển đại học hệ chính quy 2021 đợt 1 của 12 ngành, chuyên ngành đào tạo trình độ đại học chính quy như sau.
-
Kinh tế & Xã hội
Đại học Nội vụ Hà Nội công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021
10:11' - 26/08/2021
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội thông báo ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 tại trụ sở chính Hà Nội.
Tin cùng chuyên mục
-
Kinh tế & Xã hội
Hướng tới "Việt Nam 2045": Khởi tạo Ngân hàng Trí tuệ Việt tại Anh
08:17'
Hội thảo tại Anh thúc đẩy xây dựng hệ sinh thái trí thức Việt toàn cầu, kết nối sinh viên – chuyên gia nhằm đóng góp thiết thực cho mục tiêu phát triển đất nước đến năm 2045.
-
Kinh tế & Xã hội
Trung Quốc thí điểm cho người nước ngoài đăng ký lưu trú trực tuyến
07:56'
Trung Quốc triển khai đăng ký lưu trú trực tuyến cho người nước ngoài tại 7 địa phương, giúp đơn giản hóa thủ tục, giảm thời gian và tăng thuận tiện so với hình thức trực tiếp.
-
Kinh tế & Xã hội
Lịch thi đấu bóng đá hôm nay ngày 23/3/2026
05:00'
Bnews. Lịch thi đấu bóng đá hôm nay 23/3, sáng mai 24/3 các trận đấu trong nước, quốc tế đêm nay và sáng mai được cập nhật mới nhất, chính xác nhất. Lịch thi đấu ngoại hạng Anh, La Liga, Bundesliga.
-
Kinh tế & Xã hội
Đồng bằng sông Cửu Long trước đòi hỏi thay đổi tư duy quản trị tài nguyên nước
22:00' - 22/03/2026
Biến đổi khí hậu, xâm nhập mặn và suy giảm phù sa đang đe dọa an ninh nguồn nước Đồng bằng sông Cửu Long, đòi hỏi chuyển đổi tư duy quản trị bền vững.
-
Kinh tế & Xã hội
“Khoác áo mới” đảo Bé Lý Sơn bằng nghệ thuật bích họa
21:48' - 22/03/2026
Dự án cải tạo hơn 17.000m² nhà dân và bích họa tại đảo Bé Lý Sơn góp phần nâng cao nhận thức bảo tồn biển, đồng thời tạo điểm nhấn phát triển du lịch cộng đồng.
-
Kinh tế & Xã hội
Lan tỏa ý thức bảo tồn biển tới các trường học vùng đảo Lý Sơn
21:44' - 22/03/2026
60 giáo viên của các trường Trung học cơ sở ở đảo Lý Sơn vừa được tập huấn kiến thức, kỹ năng bảo tồn hệ sinh thái biển, góp phần nâng cao nhận thức và lan tỏa bảo vệ môi trường biển bền vững.
-
Kinh tế & Xã hội
Nhật Bản khôi phục lò phản ứng hạt nhân sau sự cố
21:44' - 22/03/2026
TEPCO nối lại phát điện tại lò phản ứng Kashiwazaki-Kariwa sau khi khắc phục lỗi kỹ thuật, đánh dấu bước tiến trong quá trình tái khởi động điện hạt nhân hậu Fukushima.
-
Kinh tế & Xã hội
Hơn 20.000 thí sinh dự thi đánh giá năng lực đợt 2 của Đại học Quốc gia Hà Nội
21:13' - 22/03/2026
Ngày 21–22/3, Viện Đào tạo số và Khảo thí, Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức thành công đợt 2 Kỳ thi đánh giá năng lực (HSA) năm 2026 thu hút 20.465 thí sinh tham dự tại 13 điểm thi trên toàn quốc.
-
Kinh tế & Xã hội
XSMB 23/3. Kết quả xổ số miền Bắc hôm nay ngày 23/3/2026. XSMB thứ Hai ngày 23/3
19:30' - 22/03/2026
Bnews. XSMB 23/3. Kết quả xổ số hôm nay ngày 23/3. XSMB thứ Hai. Trực tiếp KQXSMB ngày 23/3. Kết quả xổ số miền Bắc hôm nay thứ Hai ngày 23/3/2026
