BNEWS Đại học Thái Nguyên đã thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2024.
Hội đồng tuyển sinh đại học, cao đẳng Đại học Thái Nguyên thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2024 xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024.
1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (Mã trường: DTK)
| TT | Ngành đào tạo(Chương trình đào tạo) | Mã ngành | Mã tổ hợp xét tuyển | Ngưỡng ĐBCLđầu vào | Ghi chú |
| 1 | Kỹ thuật cơ khí(Chương trình tiên tiến) | 7905218 | A00, A01, D01, D07 | 18,00 | |
| 2 | Kỹ thuật điện(Chương trình tiên tiến) | 7905228 | A00, A01, D01, D07 | 18,00 | |
| 3 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | A00, A01 | 19,00 | |
| 4 | Kỹ thuật Cơ - điện tử | 7520114 | A00, A01, D01, D07 | 17,00 | |
| 5 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01, D01, D07 | 17,00 | |
| 6 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, D01, D07 | 16,00 | |
| 7 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, D01, D07 | 16,00 | |
| 8 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, D01, D07 | 16,00 | |
| 9.1 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, D01, D07 | 16,00 | |
| 9.2 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch) | 7520207 | A00, A01, D01, D07 | 24,00 | |
| 10 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 16,00 | |
| 11 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | A00, A01, D01, D07 | 16,00 | |
| 12 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, B00, D01, D07 | 16,00 | |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02, A01 | 16,00 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D07 | 19,00 | |
| 15 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, D01, D07 | 16,00 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 17,00 | |
| 17 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 17,00 | |
| 18 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 19,00 | |
| 19 | Kinh tế công nghiệp | 7510604 | A00, A01, D01, D07 | 16,00 | |
| 20.1 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D01, D07 | 16,00 | |
| 20.2 | Quản lý công nghiệp(Nghiệp vụ ngoại thương - Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7510601 | A00, A01, D01, D07 | 16,00 | |
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, A01, D01, D07 | 17,00 | |
| 21 | Kỹ thuật Robot | 8520107 | A00, A01, D01, D07 | 17,00 |
Ghi chú:
1. Ngưỡng ĐBCL đầu vào là điểm đối với thí sinh khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp 3 bài thi/ môn thi.
Riêng đối với ngành Kiến trúc, môn thi Vẽ mỹ thuật phải đạt từ 5 điểm trở lên và được nhân hệ số 2.
2. Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức V-SAT là 225 điểm (theo thang điểm 450 điểm theo tổ hợp 3 môn xét tuyển theo phương thức V-SAT, trong đó không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển dưới 15,0 điểm), ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức khác xem tại website: https://www.tnut.edu.vn/
2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH (Mã trường: DTE)
| TT | Ngành đào tạo(Chương trình đào tạo) | Mã ngành | Mã tổ hợp xét tuyển | Ngưỡng ĐBCLđầu vào | Ghi chú |
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C04, D01 | 17,00 | |
| 2 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, C04, D01 | 17,00 | |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, C04, D01 | 17,00 | |
| 4.1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01 | 18,50 | |
| 4.2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01 | 17,00 | Đào tạo tạiPhân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 4.3 | Quản trị kinh doanh(Quản trị kinh doanh - Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340101 | A00, A01, C01, D01 | 20,00 | |
| 5.1 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C04, D01 | 18,50 | |
| 5.2 | Marketing (Quản trị marketing - Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340115 | A00, A01, C04, D01 | 20,00 | |
| 6.1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, C04, D01 | 18,00 | |
| 6.2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch và khách sạn - Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7810103 | A00, C00, C04, D01 | 20,00 | |
| 7.1 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01 | 18,00 | |
| 7.2 | Tài chính - Ngân hàng(Tài chính - Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340201 | A00, A01, C01, D01 | 20,00 | |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C04, D01 | 18,00 | |
| 9.1 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, D01, D14 | 18,00 | |
| 9.2 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, D01, D14 | 17,00 | Đào tạo tạiPhân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 18,00 | |
| 11 | Quản lý công (Quản lý kinh tế) | 7340403 | A00, A01, C01, D01 | 17,00 | |
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01 | 19,00 | |
| 13 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, C00, D01, D14 | 18,00 |
Ghi chú:
1. Ngưỡng ĐBCL đầu vào là điểm đối với thí sinh khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp 3 bài thi/ môn thi.
2. Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức V-SAT là 225 điểm (theo thang điểm 450 điểm theo tổ hợp 3 môn xét tuyển theo phương thức V-SAT, trong đó không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển dưới 15,0 điểm), ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức khác xem tại website: https://www.tueba.edu.vn/
3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (Mã trường: DTN)
| TT | Ngành đào tạo(Chương trình đào tạo) | Mã ngành | Mã tổ hợp xét tuyển | Ngưỡng ĐBCLđầu vào | Ghi chú |
| 1.1 | Chăn nuôi (Chăn nuôi thú y) | 7620105 | A00, B00, C02, D01 | 15,00 | |
| 1.2 | Chăn nuôi (Chăn nuôi thú y) | 7620105 | A00, B00, C02, D01 | 15,00 | Đào tạo tạiPhân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 2 | Thú y | 7640101 | A00, B00, C02, D01 | 15,00 | |
| 3 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, D10, B00 | 15,00 | |
| 4 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | C00, D14, B00, A01 | 15,00 | |
| 5 | Khoa học môi trường | 7440301 | D01, B00, A09, A07 | 15,00 | |
| 6 | Khoa học và quản lý môi trường(Chương trình tiên tiến) | 7904492 | A00, B00, A01, D10 | 16,00 | |
| 7 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01, D84, A07, C02 | 15,00 | |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, B00, C02, A01 | 15,00 | |
| 9 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, B00, C02 | 15,00 | |
| 10 | Kinh tế nông nghiệp(Chương trình tiên tiến) | 7906425 | A00, B00, A01, D01 | 16,00 | |
| 11 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, B03, B05 | 15,00 | |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D01 | 15,00 | |
| 13 | Công nghệ thực phẩm(Chương trình tiên tiến) | 7905419 | A00, B00, D08, D01 | 16,00 | |
| 14 | Đảm bảo chất lương và an toànthực phẩm | 7540106 | A00, B00, D01, D07 | 15,00 | |
| 15 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, C02 | 15,00 | |
| 16 | Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) | 7620101 | A00, B00, C02 | 15,00 | |
| 17 | Lâm sinh | 7620205 | A00, B00, C02 | 15,00 | |
| 18 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A01, A14, B03, B00 | 15,00 | |
| 19 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 7549002 | A00, B00, C02 | 15,00 | |
| 20 | Quản lý du lịch quốc tế(Chương trình tiên tiến) | 7810204 | A00, B00, A01, D01 | 16,00 | |
| 21 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | A00, A02, D10, C00 | 15,00 | |
| 22 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 7480201 | A00, B00, C02, A01 | 15,00 | |
| 23.1 | Tài chính - Kế toán | 7340301 | A00, B00, C02 | 15,00 | |
| 23.2 | Tài chính - Kế toán | 7340301 | A00, B00, C02 | 15,00 | Đào tạo tạiPhân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
Ghi chú:
1. Ngưỡng ĐBCL đầu vào là điểm đối với thí sinh khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp 3 bài thi/ môn thi.
2. Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức V-SAT là 225 điểm (theo thang điểm 450 điểm theo tổ hợp 3 môn xét tuyển theo phương thức V-SAT, trong đó không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển dưới 15,0 điểm), ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức khác xem tại website: https://tuyensinh.tuaf.edu.vn/.
4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (Mã trường: DTS)
| TT | Ngành đào tạo(Chương trình đào tạo) | Mã ngành | Mã tổ hợp xét tuyển | Ngưỡng ĐBCLđầu vào | Ghi chú |
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M05, M07, M10 | 19,00 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 22,00 | |
| 3 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, C14, C19, C20 | 22,00 | |
| 4 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00, T03, T05, T06 | 18,00 | |
| 5 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, D01 | 22,00 | |
| 6 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, D01 | 20,00 | |
| 7 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, D01 | 22,00 | |
| 8 | Sư phạm Hoá học | 7140212 | A00, B00, D07 | 22,00 | |
| 9 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, B08, A00, B02 | 21,50 | |
| 10 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, D01, D14 | 23,00 | |
| 11 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C19, D14 | 23,00 | |
| 12 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04, D01, D10 | 22,50 | |
| 13 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01; D09; D15 | 22,50 | |
| 14 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00, B08, A01 | 20,00 | |
| 15 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00, D14, D15 | 22,00 | |
| 16 | Giáo dục học | 7140101 | C00, C20, C14, D66 | 20,00 | |
| 17 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00, C20, C14, B00 | 20,00 |
Ghi chú:
1. Ngưỡng ĐBCL đầu vào là điểm đối với thí sinh khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp 3 bài thi/ môn thi.
2. Với phương thức Xét tuyển theo học bạ THPT kết hợp với thi năng khiếu, ngưỡng ĐBCL đầu vào được áp dụng như sau:
- Ngành Giáo dục Mầm non: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,0 trở lên.
- Ngành Giáo dục Thể chất: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 trở lên.
3. Với phương thức xét tuyển khác xem tại website: https://tuyensinh.tnue.edu.vn
5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC (Mã trường: DTY)
| TT | Ngành đào tạo(Chương trình đào tạo) | Mã ngành | Mã tổ hợp xét tuyển | Ngưỡng ĐBCLđầu vào | Ghi chú |
| 1 | Y khoa | 7720101 | B00, D07, D08 | 22,50 | |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | B00, D07, D08 | 22,50 | |
| 3 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07 | 21,00 | |
| 4 | Y học dự phòng | 7720110 | B00, D07, D08 | 19,00 | |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, D07, D08 | 19,00 | |
| 6 | Hộ sinh | 7720302 | B00, D07, D08 | 19,00 | |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | B00, D07, D08 | 19,00 | |
| 8 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | B00, D07, D08 | 19,00 | |
| 9 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | B00, D07, D08 | 19,00 |
Ghi chú:
1. Ngưỡng ĐBCL đầu vào là điểm đối với thí sinh khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp 3 bài thi/ môn thi.
2. Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức khác xem tại website: https://tuyensinh.tump.edu.vn.
6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (DTZ)
| TT | Ngành đào tạo(Chương trình đào tạo) | Mã ngành | Mã tổ hợp xét tuyển | Ngưỡng ĐBCLđầu vào | Ghi chú |
| 1 | Trung Quốc học | 7310612 | C00, D01, D04, D66 | 16,50 | |
| 2 | Hàn Quốc học | 7310614 | C00, D01, DD2, D66 | 16,00 | |
| 3.1 | Ngôn ngữ Anh(Tiếng Anh ứng dụng) | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 15,00 | |
| 3.2 | Ngôn ngữ Anh(Tiếng Anh ứng dụng) | 7220201_HG | D01, D14, D15, D66 | 15,00 | Đào tạo tạiPhân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 3.3 | Ngôn ngữ Anh(Tiếng Anh ứng dụng) | 7220201_LC | D01, D14, D15, D66 | 15,00 | Đào tạo tạiPhân hiệu ĐHTN tại tỉnh Lào Cai |
| 3.4 | Ngôn ngữ Anh(Song ngữ Anh - Trung) | 7220201_AT | D01, D14, D15, D66 | 15,00 | |
| 3.5 | Ngôn ngữ Anh(Song ngữ Anh - Hàn) | 7220201_AH | D01, D14, D15, D66 | 15,00 | |
| 4 | Khoa học quản lý(Quản lý nhân lực) | 7340401 | C00, C14, D01, D84 | 15,00 | |
| 5 | Luật (Luật, Dịch vụ pháp luật) | 7380101 | C00, C14, C20, D01 | 15,00 | |
| 6.1 | Du lịch | 7810101 | C00, C04, C20, D01 | 15,00 | |
| 6.2 | Du lịch | 7810101_HG | C00, C04, C20, D01 | 15,00 | Đào tạo tạiPhân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp và các chuyên ngành khác) | 7810103 | D01, C00, C20, D66 | 15,00 | |
| 8 | Báo chí(Báo chí đa phương tiện) | 7320101 | C00, C14, D01, D84 | 15,00 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật Hoá học(Công nghệ Hóa phân tích) | 7510401 | A00, A16, B00, C14 | 15,00 | |
| 10 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C14, D01, D84 | 15,00 | |
| 11 | Quản lý Thể dục thể thao | 7810301 | C00, C14, D01, D84 | 15,00 | |
| 12 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C20, D01 | 15,00 | |
| 13 | Công nghệ bán dẫn | 7440102_TĐ | A00, A01, D07, C01 | 15,00 | |
| 14 | Thông tin - Thư viện (Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư) | 7320201 | C00, C14, D01, D84 | 15,00 | |
| 15 | Công nghệ sinh học(Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh, Công nghệ sinh dược và nông nghiệp công nghệ cao) | 7420201 | A00, B00, B08, D07 | 16,00 | |
| 16 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam) | 7220113 | C00, C14, D01, D84 | 15,00 | |
| 17 | Toán học(Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy) | 7460101 | A00, C14, D01, D84 | 16,00 | |
| 18 | Toán tin(Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy) | 7460117 | A00, C14, D01, D84 | 16,00 | |
| 19 | Văn học(Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy) | 7229030 | C00, C14, D01, D84 | 16,00 | |
| 20 | Hóa học(Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy) | 7440112 | A00, B00, C08, D07 | 16,00 | |
| 21 | Lịch sử(Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy) | 7229010 | C00, C14, D01, D84 | 16,00 |
Ghi chú:
1. Ngưỡng ĐBCL đầu vào là điểm đối với thí sinh khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp 3 bài thi/ môn thi. Đối với thí sinh xét tuyển vào học Ngôn ngữ Anh: Điểm môn tiếng Anh từ 6.0 trở lên.
2. Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức V-SAT là 225 điểm (theo thang điểm 450 điểm theo tổ hợp 3 môn xét tuyển theo phương thức V-SAT, trong đó không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển dưới 15,0 điểm), ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức khác xem tại website: https://tuyensinh.tnus.edu.vn.
7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (Mã trường: DTC)
| TT | Ngành đào tạo(Chương trình đào tạo) | Mã ngành | Mã tổ hợp xét tuyển | Ngưỡng ĐBCLđầu vào | Ghi chú |
| 1 | Công nghệ kỹ thuật máy tính(Kỹ thuật máy tính) | 7480108 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 2.1 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Điện tử - viễn thông) | 7510302 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 2.2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Vi mạch bán dẫn) | 7510302_V | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 3 | Công nghệ ôtô vào giao thông thông minh (Công nghệ ôtô) | 7510212 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện, điện tử) | 7510301 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa) | 7510303 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 6 | Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot (Cơ điện tử) | 7520119 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 7 | Khoa học máy tính (Khoa học máy tính AI &Big Data) | 7480101 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 8.1 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 8.2 | Kỹ thuật phần mềm (Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU) | 7480103_KNU | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 9.1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 9.2 | Công nghệ thông tin(Công nghệ thông tin quốc tế) | 7480201_QT | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 9.3 | Công nghệ thông tin(Công nghệ thông tin trọng điểm) | 7480201_CLC | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 10 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 11 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 12 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 13 | Kinh tế số(Quản trị kinh doanh số) | 7310109 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 14.1 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 14.2 | Thương mại điện tử(Marketing số) | 7340122_TD | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 15 | Hệ thống thông tin quản lý(Quản lý logistics và chuỗi cung ứng) | 7340405 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 16 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 17 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 18 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 | |
| 19 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00, C01, C14, D01 | 16,00 |
Ghi chú:
1. Ngưỡng ĐBCL đầu vào là điểm đối với thí sinh khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp 3 bài thi/ môn thi.
2. Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức khác xem tại website: https://tuyensinh.ictu.edu.vn.
8. TRƯỜNG NGOẠI NGỮ (Mã trường: DTF)
| TT | Ngành đào tạo(Chương trình đào tạo) | Mã ngành | Mã tổ hợp xét tuyển | Ngưỡng ĐBCLđầu vào | Ghi chú |
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01, D01, D15, D66 | 19,00 | |
| 2 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | A01, D01, D04, D66 | 19,00 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D15, D66 | 16,00 | |
| 4 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | A01, D01, D03, D66 | 16,00 | |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, D66 | 16,00 |
Ghi chú:
1. Ngưỡng ĐBCL đầu vào là điểm đối với thí sinh khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp 3 bài thi/ môn thi.
2. Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức V-SAT là 225 điểm (theo thang điểm 450 điểm theo tổ hợp 3 môn xét tuyển theo phương thức V-SAT, trong đó không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển dưới 15,0 điểm), ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức khác xem tại website: https://sfl.tnu.edu.vn.
9. KHOA QUỐC TẾ (Mã trường: DTQ)
| TT | Ngành đào tạo(Chương trình đào tạo) | Mã ngành | Mã tổ hợp xét tuyển | Ngưỡng ĐBCLđầu vào | Ghi chú |
| 1 | Kinh doanh quốc tế(Chương trình tiên tiến) | 7340120 | A00, A01, D01, D10 | 15,00 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh(Chương trình tiên tiến) | 7340101 | A00, A01, D01, D10 | 15,00 | |
| 3 | Kế toán(Chương trình tiên tiến) | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | 15,00 | |
| 4 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến) | 7850101 | B00, B08, D01, D10 | 15,00 | |
| 5 | Quốc tế học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7310601 | C00, A01, D01, D15 | 15,00 | |
| 6 | Công nghệ tài chính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340205 | A00, A01, D01, D10 | 15,00 |
Ghi chú:
1. Ngưỡng ĐBCL đầu vào là điểm đối với thí sinh khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp 3 bài thi/ môn thi.
2. Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức V-SAT là 225 điểm (theo thang điểm 450 điểm theo tổ hợp 3 môn xét tuyển theo phương thức V-SAT, trong đó không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển dưới 15,0 điểm), ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức khác xem tại website: https://is.tnu.edu.vn/
10. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI (Mã trường: DTP)
| TT | Ngành đào tạo(Chương trình đào tạo) | Mã ngành | Mã tổ hợp xét tuyển | Ngưỡng ĐBCLđầu vào | Ghi chú |
| I | Hệ đại học | ||||
| 1 | Chăn nuôi(Chăn nuôi – Thú y) | 7620110 | A00, B00, D01, C02 | 16,00 | |
| 2 | Khoa học cây trồng(Trồng trọt) | 7620105 | A00, B00, D01, C02 | 16,00 | |
| 3 | Quản lý tài nguyênvà môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C02 | 16,00 | |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịchvà lữ hành | 7810103 | C00, D01, C03, C04 | 18,00 | |
| 5 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | B03, C00, C04, C20 | 22,00 | |
| 6.1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, C14, C20 | 22,00 | |
| 6.2 | Giáo dục Tiểu học(Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7140202 | A01, B08, D01, D15 | 22,00 | |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D04, D10 | 23,00 | |
| 8 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D10, C04 | 16,00 | |
| II | Hệ cao đẳng | ||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | 51140201 | B03, C00, C04, C20 | 20,00 |
Ghi chú:
1. Ngưỡng ĐBCL đầu vào là điểm đối với thí sinh khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp 3 bài thi/ môn thi.
2. Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức V-SAT là 225 điểm (theo thang điểm 450 điểm theo tổ hợp 3 môn xét tuyển theo phương thức V-SAT, trong đó không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển dưới 15,0 điểm), ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức khác xem tại website: https://laocai.tnu.edu.vn.
11. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH HÀ GIANG (Mã trường: DTG)
| TT | Ngành đào tạo(Chương trình đào tạo) | Mã ngành | Mã tổ hợp xét tuyển | Ngưỡng ĐBCLđầu vào | Ghi chú |
| I | Hệ đại học | ||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | C00, C19, C20, M01 | 19,00 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C00, C19, C20, M01 | 19,00 | |
| II | Hệ cao đẳng | ||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | 51140201 | C00, C19, C20, M01 | 17,00 |
Ghi chú:
1. Ngưỡng ĐBCL đầu vào là điểm đối với thí sinh khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp 3 bài thi/ môn thi.
2. Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức khác xem tại website: https://hagiang.tnu.edu.vn
Xem thêm:
>>> Tra cứu trực tiếp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 trên BNEWS.VN
>>> Điểm trúng tuyển các trường đại học năm 2024 >>> tại đây
Tin liên quan
Điểm sàn xét tuyển trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng 2024
Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng công bố điểm sàn xét tuyển hệ đại học chính quy năm 2024 cho 37 ngành đào tạo.
Tin cùng chuyên mục
-
Đời sốngEl Nino có biên độ dao động rộng hơn so với 1.000 năm trước
Nghiên cứu đăng trên Science cho thấy biến động ENSO trong những thập kỷ gần đây tăng 36% so với thời kỳ tiền công nghiệp, với El Nino thường xuyên và mạnh hơn.
-
Đời sốngNhiều nước sẵn sàng triển khai hoạt động tìm kiếm, cứu nạn tại Nepal
Malaysia, Israel và Hàn Quốc khẩn trương xác minh công dân mất tích, đồng thời chuẩn bị lực lượng, phương tiện tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Nepal.
-
Đời sốngChính phủ quyết định tặng thưởng 300 triệu đồng cho Đội tuyển Bóng đá nam quốc gia
Đội tuyển Việt Nam được thưởng 300 triệu đồng sau khi bảo vệ thành công ngôi vô địch ASEAN Cup 2026, đánh dấu lần thứ tư đăng quang giải đấu khu vực.
-
Đời sốngTrao hơn 3,6 tỷ đồng học bổng cho học sinh vượt khó tại Vĩnh Long
Qua ba đợt, Hội đã trao 1.422 suất học bổng, với tổng trị giá 3,6 tỷ đồng cùng hơn 21.000 quyển vở cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn, vượt khó học tốt trên địa bàn.
-
Đời sốngCần Thơ trưng bày hơn 250 hình ảnh, hiện vật văn hóa các dân tộc
Hoạt động trưng bày chuyên đề "Văn hóa các dân tộc Việt Nam – Thống nhất trong đa dạng" diễn ra tại Bảo tàng thành phố Cần Thơ thu hút đông đảo người dân, du khách tham quan đặc biệt là giới trẻ.
-
Đời sốngKịp thời cấp cứu du khách nước ngoài có dấu hiệu đột quỵ tại Cửa khẩu quốc tế Lao Bảo
Cán bộ, chiến sĩ Đồn Biên phòng Cửa khẩu quốc tế Lao Bảo kịp thời sơ cứu, giúp một du khách Mỹ ổn định sức khỏe khi làm thủ tục nhập cảnh.
-
Đời sốngHà Nội: Nước rút nhanh sau mưa tại trung tâm thành phố
Mưa lớn cường độ cao chiều tối 27/8 với lượng mưa tới 136mm tại Tây Mỗ gây ngập cục bộ nhiều tuyến phố Hà Nội.
-
Đời sốngXem ngay lịch âm dương hôm nay 28/8
Bnews. Xem ngay lịch âm hôm nay 28/8 nhanh nhất và chính xác nhất. Xem giờ tốt xấu ngày 28/8, việc nên làm, không nên làm hôm nay và lịch vạn niên tháng 8, chuyển đổi lịch âm - dương 2026.
-
Đời sốngThắp sáng niềm tin, xoa dịu nỗi đau da cam trên đất Cần Thơ
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin thành phố Cần Thơ hiện có gần 20.000 hội viên, trong đó, hơn 12.300 nạn nhân chất độc da cam, trên 3.300 nạn nhân thuộc diện chính sách ưu đãi người có công.










