Giá lợn hơi trầm lắng ngày đầu tuần

09:14' - 01/11/2021
BNEWS Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 1/11.

Giá lợn hơi tại miền Bắc

Giá lợn hơi hôm nay 1/11 tại thị trường miền Bắc đi ngang, mức giao dịch cao nhất neo ở 48.000 đ/kg.

Theo đó, phần lớn các địa phương trong khu vực tiếp tục duy trì giao dịch ở mức 47.000 đ/kg, ví dụ như Bắc Giang, Yên Bái, Lào Cai, Nam Định, Thái Nguyên, Phú Thọ, Thái Bình,...

Thương lái tại Hưng Yên và Hà Nội tiếp tục thu mua lợn hơi với giá 48.000 đ/kg - mức lợn hơi cao nhất hôm nay.

Giá lợn hơi tại miền Trung, Tây Nguyên

Giá lợn hơi hôm nay 1/11 tại miền Trung và Tây Nguyên cũng chủ yếu đi ngang so với hôm qua.

Cụ thể, mức giá thấp nhất khu vực là 45.000 đ/kg, có mặt tại tỉnh Quảng Trị.

Trong khi đó, Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam,... vẫn tiếp tục neo cao tại ngưỡng 48.000 đ/kg.

Riêng tỉnh Nghệ An lại đang giảm giá 1.000 đ/kg trong hôm nay, hiện giao dịch lợn hơi tại mức 46.000 đ/kg.

Giá lợn hơi tại miền Nam

Tại miền Nam, giá lợn hơi hôm nay 1/11 cũng không có nhiều biến động, giảm nhẹ 1.000 đ/kg ở vài nơi.

Hiện tại, Đồng Nai và Bến Tre cùng hạ nhẹ một giá xuống, lần lượt xuống mức 46.000 đ/kg và 49.000 đ/kg.

Trong khi, thương lái 7 tỉnh Bình Phước, TP HCM, Bình Dương, Tây Ninh, Vũng Tàu, Vĩnh Long và Hậu Giang đang thu mua lợn ở mốc 47.000 đ/kg.

Còn ở Đồng Nai, Long An, An Giang, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau,…, giá giao dịch đạt mức thấp hơn, dao động trong khoảng 45.000 - 46.000 đ/kg.

Bảng giá lợn hơi hôm nay 1/11:

 

Vùng / Miền
Tỉnh / thành
Giá
+/- (ngày)
Miền BắcBắc Giang47,0000
 Hà Nam47,0000
 Hà Nội48,0000
 Hưng Yên48,0000
 Lào Cai47,0000
 Nam Định47,0000
 Ninh Bình47,0000
 Phú Thọ47,0000
 Thái Bình47,0000
 Thái Nguyên47,0000
 Tuyên Quang47,0000
 Vĩnh Phúc47,0000
 Yên Bái47,0000
Miền TrungBình Định48,0000
 Bình Thuận48,0000
 Đắk Lắk48,0000
 Hà Tĩnh48,0000
 Khánh Hoà48,0000
 Lâm Đồng48,0000
 Nghệ An47,0000
 Ninh Thuận48,0000
 Quảng Bình48,0000
 Quảng Nam48,0000
 Quảng Ngãi48,0000
 Quảng Trị45,0000
 Thanh Hóa48,0000
 Thừa Thiên Huế48,0000
Miền NamAn Giang45,0000
 Bạc Liêu45,0000
 Bến Tre49,000
-1000
 Bình Dương47,0000
 Bình Phước47,0000
 Cà Mau45,0000
 Cần Thơ45,0000
 Đồng Nai46,000
-1000
 Đồng Tháp46,0000
 Hậu Giang47,0000
 Kiên Giang45,0000
 Long An45,0000
 Sóc Trăng45,0000
 Tây Ninh47,0000
 Tiền Giang45,0000
 TP HCM47,0000
 Trà Vinh45,0000
 Vĩnh Long47,0000
 Vũng Tàu47,0000

 


Tin liên quan


Tin cùng chuyên mục