BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 23/2/2023.
Giá lúa mì tiếp tục tăng nhẹ nhưng thị trường giao dịch vẫn gần với mức thấp nhất trong hai tuần do đợt đấu thầu của nhà nhập khẩu hàng đầu Ai Cập làm nổi bật sự cạnh tranh từ khu vực Biển Đen và làm giảm bớt lo ngại về cuộc xung đột giữa Nga-Ukraine.
Ukraine sẽ yêu cầu Thổ Nhĩ Kỳ và Liên Hợp Quốc trong tuần này bắt đầu đàm phán để gia hạn thỏa thuận ngũ cốc ở Biển Đen, tìm cách gia hạn ít nhất một năm bao gồm các cảng Mykolaiv.
Đối với đậu tương, một số trận mưa thuận lợi đã xuất hiện ở Argentina bị hạn hán, gây thêm áp lực lên giá.
Các thương nhân đang chờ đợi Diễn đàn triển vọng kéo dài hai ngày hàng năm của Bộ Nông nghiệp Mỹ, trong đó cơ quan này dự kiến sẽ công bố dự báo sơ bộ về diện tích gieo trồng và sản lượng các loại cây trồng chính của Mỹ trong năm 2023.
Theo các nhà phân tích, diện tích trồng ngô dự kiến trung bình của Mỹ là 90,9 triệu mẫu Anh, tăng từ 88,6 triệu mẫu Anh được gieo hạt vào năm 2022 và diện tích trồng đậu tương là 88,6 triệu mẫu Anh, tăng từ 87,5 triệu mẫu Anh vào năm 2022.
Ca cao
Đơn vị | Giá | Chênh lệch | % thay đổi | Kỳ hạn |
(USD/MT) | 2,770,00 | -9,00 | -0,32% | Tháng 5/2023 |
Cà phê
Đơn vị | Giá | Chênh lệch | % thay đổi | Kỳ hạn |
(Uscent/lb) | 189,70 | -3,65 | -1,89% | Tháng 5/2023 |
Đường
Đơn vị | Giá | Chênh lệch | % thay đổi | Kỳ hạn |
(Uscent/lb) | 20,34 | +0,44 | +2,21% | Tháng 5/2023 |
Bông
Đơn vị | Giá | Chênh lệch | % thay đổi | Kỳ hạn |
(Uscent/lb) | 82,16 | +0,28 | +0,34% | Tháng 5/2023 |
Dầu đậu tương
Đơn vị | Giá | Chênh lệch | % thay đổi | Kỳ hạn |
(Uscent/lb) | 62,40 | +0,22 | +0,35% | Tháng 5/2023 |
Bảng giá nông sản chi tiết
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'23 | 2744 | 2744 | 2729 | 2729 | 2738 |
May'23 | 2767 | 2788 | 2746 | 2770 | 2779 |
Jul'23 | 2770 | 2782 | 2744 | 2765 | 2776 |
Sep'23 | 2754 | 2766 | 2732 | 2751 | 2764 |
Dec'23 | 2707 | 2715 | 2689 | 2704 | 2718 |
Mar'24 | 2644 | 2658 | 2641 | 2651 | 2665 |
May'24 | 2638 | 2644 | 2635 | 2639 | 2653 |
Jul'24 | 2628 | 2634 | 2625 | 2629 | 2641 |
Sep'24 | - | 2613 | - | 2613 | 2625 |
Dec'24 | - | 2584 | - | 2584 | 2597 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'23 | 197,70 | 197,70 | 193,25 | 193,65 | 199,50 |
May'23 | 193,35 | 193,35 | 188,25 | 189,70 | 193,35 |
Jul'23 | 191,55 | 191,55 | 186,80 | 188,10 | 191,70 |
Sep'23 | 189,15 | 189,15 | 184,70 | 185,95 | 189,50 |
Dec'23 | 187,20 | 187,20 | 182,65 | 183,80 | 187,40 |
Mar'24 | 187,05 | 187,05 | 182,35 | 183,40 | 187,05 |
May'24 | 186,70 | 187,20 | 183,00 | 183,75 | 187,55 |
Jul'24 | 187,25 | 187,40 | 183,50 | 183,95 | 187,70 |
Sep'24 | 187,30 | 187,40 | 183,95 | 184,10 | 187,80 |
Dec'24 | 187,20 | 187,20 | 184,20 | 184,35 | 187,85 |
Mar'25 | - | 184,90 | - | 184,90 | 188,35 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'23 | 83,06 | 83,06 | 82,00 | 82,41 | 82,25 |
May'23 | 81,88 | 83,38 | 81,81 | 82,16 | 81,88 |
Jul'23 | 82,87 | 83,86 | 82,44 | 82,63 | 82,52 |
Oct'23 | - | 82,42 | - | 82,42 | 82,31 |
Dec'23 | 82,25 | 83,34 | 82,04 | 82,22 | 82,08 |
Mar'24 | 82,61 | 83,37 | 82,33 | 82,33 | 82,14 |
May'24 | 82,93 | 82,93 | 82,16 | 82,16 | 81,99 |
Jul'24 | 82,59 | 82,59 | 81,88 | 81,88 | 81,71 |
Oct'24 | - | 80,03 | - | 80,03 | 79,82 |
Dec'24 | 79,50 | 79,52 | 79,03 | 79,03 | 78,89 |
Mar'25 | - | 79,23 | - | 79,23 | 79,09 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'23 | 375,10 | 378,30 | 370,40 | 372,60 | 374,00 |
May'23 | 391,70 | 395,70 | 387,60 | 389,20 | 391,80 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'23 | 21,34 | 21,70 | 21,28 | 21,58 | 21,29 |
May'23 | 20,00 | 20,40 | 19,88 | 20,34 | 19,90 |
Jul'23 | 19,53 | 19,89 | 19,44 | 19,81 | 19,45 |
Oct'23 | 19,36 | 19,71 | 19,35 | 19,64 | 19,36 |
Mar'24 | 19,57 | 19,81 | 19,49 | 19,73 | 19,50 |
May'24 | 18,51 | 18,75 | 18,48 | 18,70 | 18,50 |
Jul'24 | 17,82 | 18,00 | 17,76 | 17,94 | 17,77 |
Oct'24 | 17,44 | 17,60 | 17,39 | 17,55 | 17,39 |
Mar'25 | 17,44 | 17,58 | 17,44 | 17,54 | 17,39 |
May'25 | 16,83 | 16,91 | 16,83 | 16,88 | 16,75 |
Jul'25 | 16,46 | 16,50 | 16,46 | 16,46 | 16,36 |
Ngô (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'23 | 6604/8 | 6616/8 | 6604/8 | 6614/8 | 6740/8 |
May'23 | 6600/8 | 6612/8 | 6600/8 | 6604/8 | 6742/8 |
Jul'23 | 6510/8 | 6522/8 | 6510/8 | 6514/8 | 6640/8 |
Sep'23 | 6000/8 | 6010/8 | 6000/8 | 6002/8 | 6076/8 |
Dec'23 | 5854/8 | 5862/8 | 5854/8 | 5856/8 | 5920/8 |
Mar'24 | 5934/8 | 5942/8 | 5932/8 | 5934/8 | 5996/8 |
May'24 | 6032/8 | 6044/8 | 5972/8 | 5980/8 | 6036/8 |
Jul'24 | 5986/8 | 5990/8 | 5986/8 | 5990/8 | 6036/8 |
Sep'24 | 5650/8 | 5662/8 | 5650/8 | 5662/8 | 5656/8 |
Dec'24 | 5542/8 | 5542/8 | 5534/8 | 5534/8 | 5544/8 |
Mar'25 | 5584/8 | 5604/8 | 5584/8 | 5604/8 | 5602/8 |
Khô đậu tương (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'23 | 493,6 | 494,0 | 493,5 | 493,6 | 492,6 |
May'23 | 478,5 | 478,9 | 478,3 | 478,8 | 477,5 |
Jul'23 | 470,1 | 470,1 | 469,5 | 470,1 | 469,0 |
Aug'23 | 457,1 | 457,2 | 457,1 | 457,2 | 456,5 |
Sep'23 | 440,8 | 441,3 | 437,3 | 441,0 | 440,4 |
Oct'23 | 428,1 | 428,2 | 427,9 | 428,0 | 427,2 |
Dec'23 | 425,5 | 426,0 | 425,2 | 425,4 | 424,2 |
Jan'24 | 418,4 | 420,0 | 415,8 | 419,7 | 418,6 |
Mar'24 | 406,6 | 408,9 | 405,7 | 408,0 | 408,2 |
May'24 | 402,5 | 402,5 | 400,2 | 400,7 | 402,4 |
Jul'24 | 397,2 | 397,2 | 397,2 | 397,2 | 399,0 |
Dầu đậu tương (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'23 | 62,10 | 62,25 | 62,10 | 62,24 | 62,83 |
May'23 | 62,25 | 62,42 | 62,25 | 62,42 | 63,05 |
Jul'23 | 61,82 | 62,02 | 61,82 | 61,98 | 62,65 |
Aug'23 | 61,15 | 61,20 | 61,15 | 61,20 | 61,93 |
Sep'23 | 61,29 | 61,63 | 60,20 | 60,31 | 61,17 |
Oct'23 | 59,62 | 59,65 | 59,59 | 59,62 | 60,35 |
Dec'23 | 59,19 | 59,22 | 59,16 | 59,17 | 59,94 |
Jan'24 | 59,50 | 60,11 | 58,69 | 58,76 | 59,69 |
Mar'24 | 59,53 | 59,73 | 58,38 | 58,42 | 59,39 |
May'24 | 58,41 | 58,41 | 58,20 | 58,25 | 59,24 |
Jul'24 | 58,16 | 58,16 | 58,16 | 58,16 | 59,15 |
Đậu tương (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'23 | 15362/8 | 15390/8 | 15354/8 | 15386/8 | 15394/8 |
May'23 | 15280/8 | 15310/8 | 15280/8 | 15306/8 | 15346/8 |
Jul'23 | 15196/8 | 15222/8 | 15194/8 | 15220/8 | 15274/8 |
Aug'23 | 14894/8 | 14902/8 | 14892/8 | 14902/8 | 14946/8 |
Sep'23 | 14202/8 | 14210/8 | 14202/8 | 14210/8 | 14274/8 |
Nov'23 | 13870/8 | 13880/8 | 13866/8 | 13874/8 | 13954/8 |
Jan'24 | 13922/8 | 13926/8 | 13916/8 | 13916/8 | 14006/8 |
Mar'24 | 13856/8 | 13892/8 | 13792/8 | 13810/8 | 13902/8 |
May'24 | 13804/8 | 13816/8 | 13744/8 | 13760/8 | 13856/8 |
Jul'24 | 13814/8 | 13814/8 | 13746/8 | 13754/8 | 13856/8 |
Aug'24 | 13610/8 | 13610/8 | 13610/8 | 13610/8 | 13696/8 |
Lúa mỳ (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'23 | 7404/8 | 7406/8 | 7394/8 | 7402/8 | 7364/8 |
May'23 | 7522/8 | 7530/8 | 7516/8 | 7524/8 | 7500/8 |
Jul'23 | 7582/8 | 7584/8 | 7574/8 | 7580/8 | 7564/8 |
Sep'23 | 7664/8 | 7664/8 | 7662/8 | 7662/8 | 7662/8 |
Dec'23 | 7830/8 | 7876/8 | 7762/8 | 7792/8 | 7810/8 |
Mar'24 | 7922/8 | 7964/8 | 7852/8 | 7880/8 | 7894/8 |
May'24 | 7912/8 | 7932/8 | 7852/8 | 7880/8 | 7894/8 |
Jul'24 | 7704/8 | 7704/8 | 7674/8 | 7674/8 | 7686/8 |
Sep'24 | 7650/8 | 7650/8 | 7650/8 | 7650/8 | 7654/8 |
Dec'24 | 7692/8 | 7692/8 | 7692/8 | 7692/8 | 7690/8 |
Mar'25 | 7640/8 | 7640/8 | 7640/8 | 7640/8 | 7630/8 |
Tin liên quan
Nông sản Việt Nam ngày càng được ưa chuộng tại thị trường Bỉ
Mấy năm gần đây, nhiều mặt hàng nông sản thực phẩm của Việt Nam cho thấy chất lượng vượt trội so với các nước khác trong khu vực, được khách hàng ưa chuộng.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáTrung Quốc tăng ảnh hưởng trên thị trường cacao Tây Phi
Việc Trung Quốc miễn thuế nhập khẩu cacao từ các nước châu Phi và đẩy mạnh đầu tư chế biến tại Tây Phi đang giúp Bắc Kinh mở rộng ảnh hưởng trong chuỗi cung ứng cacao toàn cầu.
-
Hàng hoáGiá dầu lên mức cao nhất trong 5 tuần do xung đột Mỹ - Iran
Chốt phiên 21/7, giá dầu thế giới đã tăng khoảng 2%, chạm mức cao nhất trong vòng 5 tuần qua.
-
Hàng hoáThái Lan đẩy mạnh việc tiêu thụ sầu riêng miền Nam
Bộ Thương mại Thái Lan triển khai nhiều giải pháp tiêu thụ khoảng 300.000 tấn sầu riêng miền Nam trong bối cảnh xuất khẩu sang Trung Quốc giảm.
-
Hàng hoáGây dựng thương hiệu mật ong từ cánh rừng ngập mặn
Mô hình nuôi ong dưới tán rừng ngập mặn tại Vườn quốc gia Xuân Thủy tạo sinh kế cho người dân, góp phần bảo tồn đa dạng sinh học và xây dựng thương hiệu mật ong sú vẹt.
-
Hàng hoáLô hàng thịt lợn đầu tiên của Séc chính thức vào thị trường Việt Nam
Lô thịt lợn đầu tiên từ Cộng hòa Séc được nhập khẩu chính ngạch vào Việt Nam qua Cảng Hải Phòng, mở ra cơ hội hợp tác mới trong lĩnh vực nông nghiệp, thực phẩm và logistics giữa hai nước.
-
Hàng hoáGiá dầu giảm hơn 1% sau đề xuất ngừng bắn giữa Mỹ và Iran
Giá dầu giảm hơn 1% tại châu Á trong phiên giao dịch ngày 21/7.
-
Hàng hoáGiá dầu thô tăng hơn 1% sau các diễn mới tại Trung Đông
Giá dầu thô thế giới tăng hơn 1% trong phiên 20/7, khi kỳ vọng Mỹ - Iran nối lại đàm phán hòa bình giúp xoa dịu lo ngại về nguy cơ phong tỏa hàng hải tại eo biển Hormuz.
-
Hàng hoáGiá xăng tại Mỹ trở lại mốc 4 USD/gallon khi căng thẳng Trung Đông leo thang
Giá xăng trung bình tại Mỹ vừa quay trở lại mốc 4 USD/gallon (1 gallon = 3,78 lít) trong ngày 20/7.
-
Hàng hoáGiá dầu tăng 3% giữa lúc Mỹ và Iran leo thang không kích tại Trung Đông
Tính chung tuần trước, giá WTI giao tháng gần nhất đã tăng 15,5%, mức tăng hàng tuần lớn nhất kể từ đầu tháng 3/2026.











