Giá nông sản thế giới chi tiết hôm nay 25/1
Bảng giá nông sản hôm nay 25/1:
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 2569 | 2576 | 2492 | 2493 | 2576 |
May'22 | 2623 | 2627 | 2548 | 2550 | 2629 |
Jul'22 | 2638 | 2639 | 2569 | 2571 | 2643 |
Sep'22 | 2638 | 2638 | 2573 | 2573 | 2641 |
Dec'22 | 2622 | 2622 | 2560 | 2560 | 2625 |
Mar'23 | 2604 | 2604 | 2536 | 2538 | 2602 |
May'23 | 2587 | 2589 | 2526 | 2529 | 2591 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 237,45 | 237,50 | 230,45 | 232,95 | 237,90 |
May'22 | 237,65 | 237,65 | 230,75 | 233,25 | 238,10 |
Jul'22 | 236,80 | 236,80 | 230,20 | 232,55 | 237,20 |
Sep'22 | 235,70 | 235,75 | 229,60 | 231,70 | 236,25 |
Dec'22 | 234,05 | 234,10 | 228,55 | 230,05 | 234,55 |
Mar'23 | 232,35 | 232,35 | 227,80 | 229,15 | 233,60 |
May'23 | 230,15 | 230,15 | 226,95 | 228,20 | 232,70 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 121,20 | 122,50 | 119,20 | 120,38 | 120,75 |
May'22 | 118,32 | 119,61 | 116,72 | 117,79 | 117,98 |
Jul'22 | 115,69 | 116,81 | 114,20 | 115,22 | 115,44 |
Oct'22 | - | 103,57 | - | 103,57 | 104,09 |
Dec'22 | 99,00 | 99,25 | 97,30 | 98,36 | 98,85 |
Mar'23 | 96,04 | 96,04 | 94,45 | 95,40 | 95,85 |
May'23 | 92,55 | 92,87 | 92,52 | 92,87 | 93,35 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 1098,70 | 1098,70 | 1098,70 | 1098,70 | 1143,70 |
May'22 | 997,20 | 997,20 | 997,20 | 997,20 | 1042,20 |
Jul'22 | 909,30 | 909,30 | 909,30 | 909,30 | 954,30 |
Sep'22 | 851,00 | 851,00 | 851,00 | 851,00 | 896,00 |
Nov'22 | - | 851,00 | 851,00 | 851,00 | 896,00 |
Jan'23 | - | 851,00 | 851,00 | 851,00 | 896,00 |
Mar'23 | - | 851,00 | 851,00 | 851,00 | 896,00 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 18,84 | 18,98 | 18,51 | 18,81 | 18,90 |
May'22 | 18,52 | 18,66 | 18,25 | 18,49 | 18,60 |
Jul'22 | 18,31 | 18,41 | 18,05 | 18,28 | 18,37 |
Oct'22 | 18,32 | 18,36 | 18,03 | 18,25 | 18,33 |
Mar'23 | 18,41 | 18,45 | 18,15 | 18,36 | 18,45 |
May'23 | 17,59 | 17,59 | 17,36 | 17,51 | 17,63 |
Ngô (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 6200/8 | 6200/8 | 6184/8 | 6194/8 | 6210/8 |
May'22 | 6164/8 | 6164/8 | 6144/8 | 6156/8 | 6174/8 |
Jul'22 | 6086/8 | 6092/8 | 6080/8 | 6090/8 | 6106/8 |
Sep'22 | 5774/8 | 5774/8 | 5772/8 | 5772/8 | 5784/8 |
Dec'22 | 5650/8 | 5650/8 | 5640/8 | 5650/8 | 5674/8 |
Mar'23 | 5726/8 | 5726/8 | 5716/8 | 5720/8 | 5750/8 |
May'23 | 5760/8 | 5760/8 | 5750/8 | 5754/8 | 5782/8 |
Khô đậu tương (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 393,7 | 394,0 | 392,8 | 393,5 | 393,9 |
May'22 | 392,5 | 392,6 | 391,7 | 392,4 | 392,7 |
Jul'22 | 390,8 | 391,2 | 390,5 | 391,1 | 391,6 |
Aug'22 | 385,1 | 385,7 | 384,6 | 385,7 | 386,2 |
Sep'22 | 379,9 | 380,0 | 373,6 | 378,2 | 378,6 |
Oct'22 | 368,6 | 368,6 | 368,6 | 368,6 | 370,4 |
Dec'22 | 371,9 | 373,1 | 366,1 | 369,5 | 370,4 |
Jan'23 | 368,9 | 369,3 | 364,6 | 367,1 | 368,3 |
Mar'23 | 364,0 | 364,1 | 360,5 | 362,4 | 363,6 |
May'23 | 361,4 | 363,3 | 359,9 | 359,9 | 361,0 |
Dầu đậu tương (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 62,16 | 62,24 | 62,01 | 62,21 | 61,97 |
May'22 | 62,16 | 62,27 | 62,06 | 62,22 | 62,02 |
Jul'22 | 61,95 | 61,95 | 61,80 | 61,81 | 61,72 |
Aug'22 | 61,25 | 61,30 | 61,24 | 61,27 | 61,05 |
Sep'22 | 60,55 | 60,62 | 60,36 | 60,36 | 60,36 |
Oct'22 | 59,91 | 59,96 | 59,69 | 59,69 | 59,71 |
Dec'22 | 59,71 | 59,71 | 59,60 | 59,60 | 59,46 |
Jan'23 | 59,86 | 59,86 | 58,72 | 59,21 | 59,91 |
Mar'23 | 59,55 | 59,55 | 58,46 | 58,89 | 59,56 |
Đậu tương (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 14050/8 | 14050/8 | 14006/8 | 14042/8 | 14030/8 |
May'22 | 14130/8 | 14130/8 | 14090/8 | 14122/8 | 14110/8 |
Jul'22 | 14164/8 | 14164/8 | 14122/8 | 14152/8 | 14140/8 |
Aug'22 | 13896/8 | 13896/8 | 13896/8 | 13896/8 | 14002/8 |
Sep'22 | 13440/8 | 13484/8 | 13176/8 | 13332/8 | 13440/8 |
Nov'22 | 13080/8 | 13096/8 | 13030/8 | 13080/8 | 13074/8 |
Jan'23 | 13080/8 | 13082/8 | 13076/8 | 13076/8 | 13080/8 |
Mar'23 | 12974/8 | 12974/8 | 12950/8 | 12950/8 | 12982/8 |
May'23 | 13040/8 | 13050/8 | 12810/8 | 12954/8 | 13026/8 |
Lúa mỳ (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 8010/8 | 8064/8 | 8004/8 | 8016/8 | 8004/8 |
May'22 | 8044/8 | 8094/8 | 8036/8 | 8052/8 | 8040/8 |
Jul'22 | 7932/8 | 7990/8 | 7932/8 | 7936/8 | 7922/8 |
Sep'22 | 7930/8 | 7976/8 | 7930/8 | 7940/8 | 7922/8 |
Dec'22 | 7962/8 | 8010/8 | 7962/8 | 7972/8 | 7952/8 |
Mar'23 | 7990/8 | 8042/8 | 7990/8 | 8034/8 | 7990/8 |
May'23 | 7924/8 | 7946/8 | 7924/8 | 7946/8 | 7922/8 |
Tin liên quan
-
Thị trường
Độc đáo giỏ quà Tết từ nông sản sạch
15:37' - 23/01/2022
Thị trường giỏ quà Tết Nhâm Dần năm 2022 tại Bà Rịa - Vũng Tàu đang vào mùa cao điểm. Vài năm trở lại đây, thị trường giỏ quà Tết chứng kiến sự lên ngôi của các loại nông sản sạch.
-
Thị trường
Thị trường nông sản tuần qua: Giá lúa tiếp tục ổn định
13:14' - 23/01/2022
Tuần qua, giá lúa ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long nhìn chung tiếp tục duy trì ổn định.
-
Thị trường
Thị trường nông sản tuần qua: Giá gạo Ấn Độ tăng lên mức cao của 7 tháng
18:31' - 22/01/2022
Giá gạo tại thị trường xuất khẩu hàng đầu thế giới Ấn Độ đã chạm mức cao nhất của 7 tháng trong tuần này, do tình trạng khan hiếm toa xe lửa chở hàng.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoá
Mất thị trường Trung Quốc, nông sản Mỹ sẽ đi về đâu?
21:18' - 06/04/2025
Nông dân Mỹ đang phải đối mặt với nguy cơ mất thị trường xuất khẩu lớn nhất đối với nhiều loại nông sản sau khi Trung Quốc đáp trả các mức thuế của Mỹ.
-
Hàng hoá
Thị trường dầu mỏ cung vượt cầu
15:32' - 06/04/2025
Cơ quan Năng lượng Quốc tế (IEA) vừa giáng một đòn mạnh vào những người kỳ vọng giá dầu tăng, khi công bố báo cáo cho thấy nguồn cung dầu thô đang vượt nhu cầu tới 600.000 thùng/ngày.
-
Hàng hoá
Thị trường nông sản: Giá gạo xuất khẩu tăng nhẹ
10:56' - 06/04/2025
Giá lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tuần qua tiếp tục tăng nhẹ và cũng với đó, giá gạo xuất khẩu Việt Nam cũng tăng nhẹ.
-
Hàng hoá
Goldman Sachs hạ dự báo giá dầu thô trung bình trong năm nay
06:30' - 05/04/2025
Ngân hàng Goldman Sachs đã hạ dự báo giá dầu thô trung bình năm nay. Theo đó, giá dầu Brent giảm 5,5% xuống còn 69 USD/thùng và giá dầu WTI (dầu ngọt nhẹ Mỹ) giảm 4,3% xuống còn 66 USD/thùng.
-
Hàng hoá
Thuế quan của Mỹ: Viễn cảnh iPhone giá 2.300 USD không còn xa
18:40' - 04/04/2025
Dựa trên dự báo từ Rosenblatt Securities, một chiếc iPhone cao cấp có thể có giá gần 2.300 USD nếu Apple chuyển các chi phí sang người tiêu dùng.
-
Hàng hoá
Thuế mới của Mỹ đe dọa chuỗi cung ứng cà phê toàn cầu
16:03' - 04/04/2025
Lần đầu tiên kể từ thời thuộc địa, Mỹ áp thuế lên cà phê nhập khẩu - động thái được dự báo sẽ làm tăng chi phí và khiến chuỗi cung ứng thêm phần phức tạp đối với các nhà nhập khẩu và rang xay.
-
Hàng hoá
Giá dầu hướng đến tuần giảm mạnh nhất trong nhiều tháng
15:24' - 04/04/2025
Phiên 4/4, giá dầu châu Á giảm gần 2% và đang trên đà ghi nhận tuần tồi tệ nhất trong nhiều tháng, do các mức thuế quan mới của Mỹ làm dấy lên lo ngại về triển vọng nhu cầu dầu.
-
Hàng hoá
MXV: Chỉ số giá hàng hóa về mốc thấp nhất kể từ đầu tháng 3
10:18' - 04/04/2025
Thị trường hàng hóa nguyên liệu thế giới phản ứng mạnh mẽ sau khi Tổng thống Mỹ công bố chính sách thuế đối ứng. Bảng giá tràn ngập sắc đỏ, lực bán áp đảo đẩy chỉ số MXV-Index rơi 3% xuống 2.261 điểm
-
Hàng hoá
Hanh thông hoạt động xuất nhập khẩu qua cửa khẩu Chi Ma
10:01' - 04/04/2025
3 tháng đầu năm 2025, hoạt động xuất nhập khẩu qua cửa khẩu song phương Chi Ma, tỉnh Lạng Sơn ghi nhận sự gia tăng đáng kể về lượng hàng hóa.