BNEWS Bảng giá xe Mazda tháng 3/2019, Mazda Việt Nam ưu đãi từ 25 - 50 triệu đồng cho khách mua xe cùng quà tặng là bộ phụ kiện giá trị, tùy theo từng mẫu xe.
Theo đó, Mazda BT-50 là mẫu xe đang được áp dụng mức ưu đãi cao nhất lên đến 50 triệu bao gồm ưu đãi trực tiếp giá bán và tặng 1 năm bảo hiểm vật chất. Như vậy, với giá bán từ 620 triệu, cùng mức ưu đãi đặc biệt, đây chính là thời điểm tốt nhất từ trước tới nay để sở hữu Mazda BT-50 mẫu xe đa năng và mạnh mẽ.
Bên cạnh đó, Mazda CX-5 mẫu xe dẫn đầu phân khúc xe gia đình đa dụng cũng được ưu đãi lên đến 40 triệu và tặng kèm bộ phụ kiện giá trị bao gồm phim cách nhiệt, giá nóc thể thao, ốp đèn sương mù viền LED, thảm lót sàn và túi cứu hộ.
Đặc biệt, trong tháng 3 này, phiên bản Mazda2 sedan được khoác lên màu ngoại thất mới đỏ Soul Red Crystal cao cấp – màu biểu tượng của thương hiệu Mazda, là một trong những màu sắc đang được yêu thích và trở thành xu hướng lựa chọn của khách hàng tại nhiều thị trường trên thế giới…
Chi tiết bảng giá xe ô tô Mazda tháng 3/2019 như sau:
| Mẫu xe/Phiên bản | Công suất/Mô-men xoắn | Giá bán (VND) |
|---|---|---|
| Mazda2 Sedan 1.5L | 109Hp/6000rpm141Nm/4000rpm | 509.000.000 |
| Mazda 2 Sedan Premium 1.5L | 109/141 | 559.000.000 |
| Mazda2 Hatchback Premium 1.5L | 109/141 | 589.000.000 |
| Mazda2 Hatchback (SE) 1.5L | 109/141 | 599.000.000 |
| Mazda2 Hatchback - Soul Red Crystal (SE) 1.5L | 109/141 | 607.000.000 |
| Mazda2 Hatchback - Soul Red Crystal1.5L | 109/141 | 597.000.000 |
| Mazda2 Sedan Premium - Soul Red Crysta1.5L | 109/141 | 567.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Soul Red Crystal | 110/153 | 667.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Machine Grey/Snowflake White Pearl | 110/153 | 663.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Tiêu chuẩn | 110/153 | 659.000.000 |
| Mazda3 SD 2.0L - Soul Red Crysta | 153/200 | 758.000.000 |
| Mazda3 SD 2.0L - Machine Grey/Snowflake White Pearl | 153/200 | 754.000.000 |
| Mazda3 SD 2.0L - Tiêu chuẩn | 153/200 | 750.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Soul Red Crystal (SE) | 110/144 | 677.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) | 110/144 | 673.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Tiêu chuẩn (SE) | 110/144 | 669.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Soul Red Crystal | 110/144 | 677.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Machine Grey/Snowflake White Pearl | 110/144 | 673.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Tiêu chuẩn | 110/144 | 669.000.000 |
| Mazda3 HB 1.5L - Soul Red Crystal | 110/144 | 697.000.000 |
| Mazda3 HB 1.5L - Machine Grey/Snowflake White Pearl | 110/144 | 693.000.000 |
| Mazda3 HB 1.5L - Tiêu chuẩn | 110/144 | 689.000.000 |
| Mazda3 HB 1.5L - Soul Red Crystal | 110/144 | 707.000.000 |
| Mazda3 HB 1.5L - Machine Grey/Snowflake White Pearl | 110/144 | 703.000.000 |
| Mazda3 HB 1.5L - Tiêu chuẩn | 110/144 | 699.000.000 |
| Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Soul Red Crystal | 153/200 | 907.000.000 |
| Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl | 153/200 | 903.000.000 |
| Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Tiêu chuẩn | 153/200 | 899.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Soul Red Crystal | 188/251 | 1.007.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl | 188/251 | 1.003.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Tiêu chuẩn | 188/251 | 999.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Soul Red Crystal | 188/251 | 1.027.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl | 188/251 | 1.023.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Tiêu chuẩn | 188/251 | 1.019.000.000 |
| Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Soul Red Crystal (SE) | 153/200 | 912.000.000 |
| Mazda CX-5 2.0L 2WD mới- Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) | 153/200 | 908.000.000 |
| Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Tiêu chuẩn (SE) | 153/200 | 904.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Soul Red Crystal (SE) | 188/251 | 1.012.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L 2WD mới- Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) | 188/251 | 1.008.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Tiêu chuẩn (SE) | 188/251 | 1.004.000.000 |
| Mazda6 2.0L Soul Red Crystal | 153/200 | 827.000.000 |
| Mazda6 2.0L Machine Grey/Snowflake White Pearl | 153/200 | 823.000.000 |
| Mazda6 2.0L Tiêu chuẩn | 153/200 | 819.000.000 |
| Mazda6 2.0L Premium Soul Red Crystal | 153/200 | 907.000.000 |
| Mazda6 2.0L Premium Machine Grey/Snowflake White Pearl | 153/200 | 903.000.000 |
| Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn | 153/200 | 899.000.000 |
| Mazda6 2.5L Premium Soul Red Crystal | 185/250 | 1.027.000.000 |
| Mazda6 2.5L Premium Machine Grey/Snowflake White Pearl | 185/250 | 1.023.000.000 |
| Mazda6 2.5L Premium Tiêu chuẩn | 185/250 | 1.019.000.000 |
| Mazda6 2.0L Premium Soul Red Crystal (SE) | 153/200 | 912.000.000 |
| Mazda6 2.0L Premium Machine Grey/Snowflake White Pearl (SE) | 153/200 | 908.000.000 |
| Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) | 153/200 | 904.000.000 |
| BT-50 4WD MT 2.2L | 148/375 | 620.000.000 |
| BT-50 2WD AT 2.2L | 148/375 | 645.000.000 |
| BT-50 4WD AT 3.2L | 197/470 | 799.000.000 |
| BT-50 2WD ATH 2.2L (NEW) | 148/375 | 699.000.000 |
Bảng giá xe Mazda trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký, đăng kiểm. Để có thông tin giá chính xác, khách hàng nên chủ động tới các đại lý gần nhất để tìm hiểu về giá, có thể có chương trình ưu đãi riêng của đại lý bán xe./.
Xem thêm:
>>Cận cảnh BMW Series 5 thế hệ mới tại cảng Tp. Hồ Chí Minh
>>Cập nhật bảng giá xe ô tô Honda tháng 3/2019
Tin liên quan
Cập nhật bảng giá xe ô tô Hyundai tháng 3/2019
BNEWS giới thiệu với bạn đọc bảng giá xe ô tô Hyundai tháng 3/2019.
Tin cùng chuyên mục
-
Kinh tế sốXây dựng chính quyền số, kinh tế số ở vùng cao nguyên đá
Đối với đồng bào dân tộc thiểu số ở các thôn, bản vùng sâu, vùng xa, chuyển đổi số đang giúp người dân tiếp cận các dịch vụ công thuận tiện, nhanh chóng và dễ dàng.
-
Kinh tế sốXác định rõ 6 định hướng lớn trong triển khai Nghị quyết số 57-NQ/TW
Sau 18 tháng triển khai Nghị quyết 57, khoa học công nghệ và chuyển đổi số đạt nhiều kết quả, đồng thời hội nghị xác định rõ 6 định hướng lớn trong triển khai Nghị quyết số 57-NQ/TW.








