Cập nhật các mặt hàng giảm thuế suất nhập khẩu từ 31/3/2025

09:56' - 03/04/2025
BNEWS Nghị định 73/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế.

Chính phủ vừa ban hành Nghị định 73/2025/NĐ-CP ngày 31/3/2025 sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31/5/2023 về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.

 

Cụ thể, sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng quy định tại Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Điều 3 Nghị định số 26/2023/NĐ-CP thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới.

Theo đó, giảm thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng ô tô mã HS 8703.23.63 và 8703.23.57 từ 64% xuống 50% và mặt hàng ô tô mã HS 8703.24.51 từ 45% xuống 32%.

Đối với mặt hàng Ethanol, thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cũng được giảm từ 10% xuống 5%.

Thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng đùi gà đông lạnh giảm từ 20% xuống 15%; mặt hàng hạt dẻ cười, chưa bóc vỏ giảm từ 15% xuống 5%; mặt hàng hạnh nhân giảm từ 10% xuống 5%; mặt hàng quả táo tươi giảm từ 8% xuống 5%; mặt hàng quả anh đào ngọt (Cherry) giảm từ 10% xuống 5%; mặt hàng nho khô giảm từ 12% xuống 5%.

Đối với mặt hàng gỗ và các sản phẩm gỗ gồm: (1) Nhóm 44.21: Các sản phẩm bằng gỗ (bao gồm các sản phẩm như mắc treo quần áo, quan tài, lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự, thanh gỗ để làm diêm…); (2) Nhóm 94.01 và 94.03: Ghế ngồi và các bộ phận của ghế ngồi; đồ nội thất bằng gỗ: giảm thuế nhập khẩu từ các mức thuế suất 20% và 25% xuống cùng một mức thuế suất là 0%.

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng khí tự nhiên dạng hóa lỏng (LNG) giảm từ 5% xuống 2%.

Mặt hàng ethane: bổ sung mã HS 2711.19.00 vào chương 98 với mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 0%.

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng ngô hạt giảm từ 2% xuống 0%; mặt hàng khô dầu đậu tương giảm từ 1%, 2% xuống 0%.

Sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng tại phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Mục I

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 
 - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: 
0207.11.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.12.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh40
0207.13.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: 
0207.14.10- - - Cánh20
0207.14.20- - - Đùi15
0207.14.30- - - Gan20
 - - - Loại khác: 
0207.14.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học20
0207.14.99- - - - Loại khác20
 - Của gà tây: 
0207.24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh40
0207.26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: 
0207.27.10- - - Gan20
 - - - Loại khác: 
0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học20
0207.27.99- - - - Loại khác20
 - Của vịt, ngan: 
0207.41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh40
0207.43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh15
0207.44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh15
0207.45- - Loại khác, đông lạnh: 
0207.45.10- - - Gan béo15
0207.45.90- - - Loại khác15
 - Của ngỗng: 
0207.51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh40
0207.53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh15
0207.54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh15
0207.55- - Loại khác, đông lạnh: 
0207.55.10- - - Gan béo15
0207.55.90- - - Loại khác15
0207.60- Của gà lôi: 
0207.60.10- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.60.20- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh40
0207.60.30- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh15
0207.60.40- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh15
   
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. 
 - Quả hạnh nhân: 
0802.11.00- - Chưa bóc vỏ10
0802.12- - Đã bóc vỏ: 
0802.12.10- - - Đã chần (blanched)10
0802.12.90- - - Loại khác5
 - Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.): 
0802.21.00- - Chưa bóc vỏ20
0802.22.00- - Đã bóc vỏ20
 - Quả óc chó: 
0802.31.00- - Chưa bóc vỏ8
0802.32.00- - Đã bóc vỏ30
 - Hạt dẻ (Castanea spp.): 
0802.41.00- - Chưa bóc vỏ30
0802.42.00- - Đã bóc vỏ30
 - Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): 
0802.51.00- - Chưa bóc vỏ5
0802.52.00- - Đã bóc vỏ15
 - Hạt mắc-ca (Macadamia nuts): 
0802.61.00- - Chưa bóc vỏ30
0802.62.00- - Đã bóc vỏ30
0802.70.00- Hạt cây côla (Cola spp.)30
0802.80.00- Quả cau30
 - Loại khác: 
0802.91.00- - Hạt thông, chưa bóc vỏ30
0802.92.00- - Hạt thông, đã bóc vỏ30
0802.99.00- - Loại khác30
   
08.06Quả nho, tươi hoặc khô. 
0806.10.00- Tươi8
0806.20.00- Khô5
   
08.08Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi. 
0808.10.00- Quả táo (apples)5
0808.30.00- Quả lê10
0808.40.00- Quả mộc qua10
   
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi. 
0809.10.00- Quả mơ20
 - Quả anh đào: 
0809.21.00- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)10
0809.29.00- - Loại khác5
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào20
0809.40- Quả mận và quả mận gai: 
0809.40.10- - Quả mận20
0809.40.20- - Quả mận gai20
   
10.05Ngô. 
1005.10.00- Hạt giống0
1005.90- Loại khác: 
1005.90.10- - Loại dùng để rang nổ (popcorn)30
 - - Loại khác: 
1005.90.91- - - Thích hợp sử dụng cho người2
1005.90.99- - - Loại khác0
   
22.07Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ. 
2207.10.00- Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích40
2207.20- Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ: 
 - - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá: 
2207.20.11- - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích5
2207.20.19- - - Loại khác5
2207.20.90- - Loại khác40
   
23.04Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương. 
2304.00.10- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người0
 - Bột đậu tương thô: 
2304.00.21- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người2
2304.00.29- - Loại khác0
2304.00.90- Loại khác0
   
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác. 
 - Dạng hóa lỏng: 
2711.11.00- - Khí tự nhiên2
2711.12.00- - Propan2
2711.13.00- - Butan5
2711.14- - Etylen, propylen, butylen và butadien: 
2711.14.10- - - Etylen5
2711.14.90- - - Loại khác5
2711.19.00- - Loại khác5
 - Dạng khí: 
2711.21- - Khí tự nhiên: 
2711.21.10- - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ0
2711.21.90- - - Loại khác0
2711.29.00- - Loại khác0
   
44.21Các sản phẩm bằng gỗ khác. 
4421.10.00- Mắc treo quần áo0
4421.20.00- Quan tài0
 - Loại khác: 
4421.91- - Từ tre: 
4421.91.10- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự0
4421.91.20- - - Thanh gỗ để làm diêm0
4421.91.30- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem0
4421.91.40- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng0
4421.91.50- - - Chuỗi hạt cầu nguyện0
4421.91.60- - - Tăm0
4421.91.70- - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)0
4421.91.90- - - Loại khác0
4421.99- - Loại khác: 
4421.99.10- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự0
4421.99.20- - - Thanh gỗ để làm diêm0
4421.99.30- - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép0
4421.99.40- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem0
4421.99.70- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng0
4421.99.80- - - Tăm0
 - - - Loại khác: 
4421.99.93- - - - Chuỗi hạt cầu nguyện0
4421.99.94- - - - Chuỗi hạt khác0
4421.99.95- - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)0
4421.99.96- - - - Lõi gỗ ghép (barecore)0
4421.99.99- - - - Loại khác0
   
87.03Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua. 
8703.10- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: 
8703.10.10- - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự70
8703.10.90- - Loại khác70
 - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: 
8703.21- - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: 
 - - - Dạng CKD: 
8703.21.11- - - - Xe đua cỡ nhỏTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.13- - - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.21.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.15- - - - Ô tô kiểu SedanTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): 
8703.21.21- - - - - Loại bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.29- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - - Loại khác: 
8703.21.31- - - - - Xe 3 bánhTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.39- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Loại khác: 
8703.21.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ70
8703.21.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70
8703.21.43- - - - Ô tô cứu thương15
8703.21.44- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
8703.21.45- - - - Ô tô kiểu Sedan70
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): 
8703.21.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động70
8703.21.59- - - - - Loại khác70
 - - - - Loại khác: 
8703.21.91- - - - - Xe 3 bánh70
8703.21.99- - - - - Loại khác70
8703.22- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: 
 - - - Dạng CKD: 
8703.22.11- - - - Xe đua cỡ nhỏTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.13- - - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.22.14- - - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.22.15- - - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.22.16- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.17- - - - Ô tô kiểu SedanTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): 
8703.22.21- - - - - Loại bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.29- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.30- - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Loại khác: 
8703.22.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ70
8703.22.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70
8703.22.43- - - - Ô tô cứu thương20
8703.22.44- - - - Ô tô tang lễ20
8703.22.45- - - - Ô tô chở phạm nhân20
8703.22.46- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
8703.22.47- - - - Ô tô kiểu Sedan70
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): 
8703.22.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động70
8703.22.59- - - - - Loại khác70
8703.22.90- - - - Loại khác70
8703.23- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: 
 - - - Dạng CKD: 
8703.23.11- - - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.23.12- - - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.23.13- - - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.23.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - - Ô tô kiểu Sedan: 
8703.23.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.23- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.24- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
8703.23.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
8703.23.35- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.36- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - - Loại khác: 
8703.23.41- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.42- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Loại khác: 
8703.23.51- - - - Ô tô cứu thương20
8703.23.52- - - - Ô tô tang lễ20
8703.23.53- - - - Ô tô chở phạm nhân15
8703.23.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
 - - - - Ô tô kiểu Sedan: 
8703.23.55- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.23.56- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.23.57- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc50
8703.23.58- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
8703.23.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.23.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.23.63- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc50
8703.23.64- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
8703.23.65- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.23.66- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.23.67- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.23.68- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52
 - - - - Loại khác: 
8703.23.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.23.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.23.73- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.23.74- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52
8703.24- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: 
 - - - Dạng CKD: 
8703.24.11- - - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.24.12- - - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.24.13- - - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.24.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.24.15- - - - Ô tô kiểu SedanTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): 
8703.24.21- - - - - Loại bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.24.29- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.24.30- - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Loại khác: 
8703.24.41- - - - Ô tô cứu thương15
8703.24.42- - - - Ô tô tang lễ15
8703.24.43- - - - Ô tô chở phạm nhân15
8703.24.44- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
 - - - - Ô tô kiểu Sedan: 
8703.24.45- - - - - Loại bốn bánh chủ động47
8703.24.49- - - - - Loại khác52
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): 
8703.24.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động32
8703.24.59- - - - - Loại khác52
 - - - - Loại khác: 
8703.24.61- - - - - Loại bốn bánh chủ động47
8703.24.69- - - - - Loại khác52
 - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): 
8703.31- - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: 
 - - - Dạng CKD: 
8703.31.11- - - - Xe đua cỡ nhỏTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.13- - - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.31.14- - - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.31.15- - - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.31.16- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.17- - - - Ô tô kiểu SedanTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): 
8703.31.21- - - - - Loại bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.29- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - - Loại khác: 
8703.31.31- - - - - Xe ba bánhTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.39- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Loại khác: 
8703.31.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ70
8703.31.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70
8703.31.43- - - - Ô tô cứu thương15
8703.31.44- - - - Ô tô tang lễ20
8703.31.45- - - - Ô tô chở phạm nhân20
8703.31.46- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
8703.31.47- - - - Ô tô kiểu Sedan70
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): 
8703.31.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động70
8703.31.59- - - - - Loại khác70
 - - - - Loại khác: 
8703.31.91- - - - - Xe ba bánh70
8703.31.99- - - - - Loại khác70
8703.32- - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: 
 - - - Dạng CKD: 
8703.32.11- - - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.32.12- - - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.32.13- - - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.32.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - - Ô tô kiểu Sedan: 
8703.32.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.23- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
8703.32.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
8703.32.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.35- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.36- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - - Loại khác: 
8703.32.41- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.42- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.43- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Loại khác: 
8703.32.51- - - - Ô tô cứu thương20
8703.32.52- - - - Ô tô tang lễ15
8703.32.53- - - - Ô tô chở phạm nhân20
8703.32.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
 - - - - Ô tô kiểu Sedan: 
8703.32.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.32.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.32.63- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
8703.32.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.32.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.32.73- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
8703.32.74- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.32.75- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.32.76- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70
 - - - - Loại khác: 
8703.32.81- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.32.82- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.32.83- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70
8703.33- - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: 
 - - - Dạng CKD: 
8703.33.11- - - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.33.12- - - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.33.13- - - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.33.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - - Ô tô kiểu Sedan: 
8703.33.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
8703.33.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
8703.33.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.40- - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Loại khác: 
8703.33.51- - - - Ô tô cứu thương20
8703.33.52- - - - Ô tô tang lễ15
8703.33.53- - - - Ô tô chở phạm nhân15
8703.33.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
 - - - - Ô tô kiểu Sedan: 
8703.33.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.33.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
8703.33.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.33.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
8703.33.80- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động70
8703.33.90- - - - Loại khác70
8703.40- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: 
 - - Dạng CKD: 
8703.40.11- - - Xe đua cỡ nhỏTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.13- - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.40.14- - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.40.15- - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 
8703.40.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Ô tô kiểu Sedan: 
8703.40.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
8703.40.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
8703.40.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Loại khác: 
8703.40.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - Loại khác: 
8703.40.31- - - Xe đua cỡ nhỏ70
 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): 
8703.40.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.40.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70
 - - - Ô tô cứu thương: 
8703.40.34- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.40.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20
8703.40.36- - - - Loại khác15
 - - - Ô tô tang lễ: 
8703.40.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20
8703.40.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.40.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20
8703.40.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20
8703.40.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20
8703.40.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20
8703.40.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15
 - - - Ô tô chở phạm nhân: 
8703.40.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20
8703.40.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.40.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15
8703.40.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc15
8703.40.55- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15
 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 
8703.40.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70
8703.40.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.40.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70
 - - - Ô tô kiểu Sedan: 
8703.40.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.40.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.40.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.40.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.40.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.40.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52
8703.40.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47
8703.40.68- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52
 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
8703.40.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.40.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.40.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.40.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.40.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.40.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52
8703.40.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc47
 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
8703.40.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.40.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.40.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.40.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.40.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.40.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52
8703.40.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52
 - - - Loại khác: 
8703.40.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.40.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.40.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.40.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.40.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.40.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52
8703.40.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47
8703.40.98- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52
8703.50- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: 
 - - Dạng CKD: 
8703.50.11- - - Xe đua cỡ nhỏTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.13- - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.50.14- - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.50.15- - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 
8703.50.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Ô tô kiểu Sedan: 
8703.50.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
8703.50.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
8703.50.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Loại khác: 
8703.50.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - Loại khác: 
8703.50.31- - - Xe đua cỡ nhỏ70
 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): 
8703.50.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.50.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70
 - - - Ô tô cứu thương: 
8703.50.34- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc15
8703.50.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc20
8703.50.36- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc20
 - - - Ô tô tang lễ: 
8703.50.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20
8703.50.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.50.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15
8703.50.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc15
8703.50.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc15
8703.50.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc15
8703.50.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15
 - - - Ô tô chở phạm nhân: 
8703.50.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20
8703.50.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.50.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20
8703.50.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc20
8703.50.55- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc15
 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 
8703.50.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70
8703.50.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.50.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70
 - - - Ô tô kiểu Sedan: 
8703.50.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.50.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.50.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.50.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.50.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.50.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.50.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
8703.50.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.50.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.50.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.50.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.50.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.50.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.50.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
8703.50.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.50.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.50.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.50.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.50.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.50.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.50.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
 - - - Loại khác: 
8703.50.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.50.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.50.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.50.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.50.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.50.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.50.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
8703.60- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: 
 - - Dạng CKD: 
8703.60.11- - - Xe đua cỡ nhỏTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.13- - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.60.14- - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.60.15- - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 
8703.60.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Ô tô kiểu Sedan: 
8703.60.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
8703.60.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
8703.60.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Loại khác: 
8703.60.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - Loại khác: 
8703.60.31- - - Xe đua cỡ nhỏ70
 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): 
8703.60.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.60.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70
 - - - Ô tô cứu thương: 
8703.60.34- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.60.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20
8703.60.36- - - - Loại khác15
 - - - Ô tô tang lễ: 
8703.60.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20
8703.60.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.60.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20
8703.60.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20
8703.60.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20
8703.60.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20
8703.60.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15
 - - - Ô tô chở phạm nhân: 
8703.60.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20
8703.60.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.60.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15
8703.60.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc15
8703.60.55- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15
 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 
8703.60.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70
8703.60.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.60.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70
 - - - Ô tô kiểu Sedan: 
8703.60.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.60.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.60.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.60.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.60.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.60.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52
8703.60.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47
8703.60.68- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52
 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
8703.60.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.60.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.60.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.60.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.60.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.60.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52
8703.60.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc47
 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
8703.60.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.60.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.60.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.60.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.60.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.60.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52
8703.60.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52
 - - - Loại khác: 
8703.60.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.60.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.60.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.60.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.60.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.60.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52
8703.60.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47
8703.60.98- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52
8703.70- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: 
 - - Dạng CKD: 
8703.70.11- - - Xe đua cỡ nhỏTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.13- - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.70.14- - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.70.15- - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 
8703.70.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Ô tô kiểu Sedan: 
8703.70.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
8703.70.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
8703.70.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - - Loại khác: 
8703.70.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - Loại khác: 
8703.70.31- - - Xe đua cỡ nhỏ70
 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): 
8703.70.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.70.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70
 - - - Ô tô cứu thương: 
8703.70.34- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc15
8703.70.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc20
8703.70.36- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc20
 - - - Ô tô tang lễ: 
8703.70.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20
8703.70.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.70.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15
8703.70.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc15
8703.70.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc15
8703.70.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc15
8703.70.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15
 - - - Ô tô chở phạm nhân: 
8703.70.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20
8703.70.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.70.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20
8703.70.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc20
8703.70.55- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc15
 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 
8703.70.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70
8703.70.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.70.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70
 - - - Ô tô kiểu Sedan: 
8703.70.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.70.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.70.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.70.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.70.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.70.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.70.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
8703.70.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.70.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.70.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.70.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.70.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.70.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.70.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
8703.70.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.70.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.70.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.70.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.70.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.70.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.70.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
 - - - Loại khác: 
8703.70.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.70.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.70.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.70.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.70.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.70.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.70.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
8703.80- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: 
 - - Dạng CKD: 
8703.80.11- - - Xe đua cỡ nhỏTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.13- - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.80.14- - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.80.15- - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.80.16- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.17- - - Ô tô kiểu SedanTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.18- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.19- - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - Loại khác: 
8703.80.91- - - Xe đua cỡ nhỏ70
8703.80.92- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70
8703.80.93- - - Ô tô cứu thương15
8703.80.94- - - Ô tô tang lễ20
8703.80.95- - - Ô tô chở phạm nhân20
8703.80.96- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
8703.80.97- - - Ô tô kiểu Sedan70
8703.80.98- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)70
8703.80.99- - - Loại khác70
8703.90- Loại khác: 
 - - Dạng CKD: 
8703.90.11- - - Xe đua cỡ nhỏTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.13- - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.90.14- - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.90.15- - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.90.16- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.17- - - Ô tô kiểu SedanTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.18- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.19- - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
 - - Loại khác: 
8703.90.91- - - Xe đua cỡ nhỏ70
8703.90.92- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70
8703.90.93- - - Ô tô cứu thương20
8703.90.94- - - Ô tô tang lễ20
8703.90.95- - - Ô tô chở phạm nhân20
8703.90.96- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
8703.90.97- - - Ô tô kiểu Sedan70
8703.90.98- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)70
8703.90.99- - - Loại khác70
   
94.01Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng. 
9401.10.00- Ghế dùng cho phương tiện bay0
9401.20- Ghế dùng cho xe có động cơ: 
9401.20.10- - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0425
9401.20.90- - Loại khác25
 - Ghế quay có điều chỉnh độ cao: 
9401.31.00- - Bằng gỗ0
9401.39.00- - Loại khác25
 - Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại: 
9401.41.00- - Bằng gỗ0
9401.49.00- - Loại khác25
 - Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: 
9401.52.00- - Bằng tre25
9401.53.00- - Bằng song, mây25
9401.59.00- - Loại khác25
 - Ghế khác, có khung bằng gỗ: 
9401.61.00- - Đã nhồi đệm0
9401.69- - Loại khác: 
9401.69.10- - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây0
9401.69.90- - - Loại khác0
 - Ghế khác, có khung bằng kim loại: 
9401.71.00- - Đã nhồi đệm25
9401.79- - Loại khác: 
9401.79.10- - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây25
9401.79.90- - - Loại khác25
9401.80.00- Ghế khác25
 - Bộ phận: 
9401.91.00- - Bằng gỗ0
9401.99- - Loại khác: 
9401.99.10- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.000
 - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20: 
9401.99.21- - - - Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.1020
9401.99.29- - - - Loại khác20
9401.99.30- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.0020
 - - - Loại khác: 
9401.99.91- - - - Bằng plastic20
9401.99.99- - - - Loại khác20
   
94.03Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng. 
9403.10.00- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng10
9403.20- Đồ nội thất bằng kim loại khác: 
9403.20.10- - Tủ hút hơi độc15
9403.20.90- - Loại khác10
9403.30.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng0
9403.40.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp0
9403.50.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ0
9403.60- Đồ nội thất bằng gỗ khác: 
9403.60.10- - Tủ hút hơi độc0
9403.60.90- - Loại khác0
9403.70- Đồ nội thất bằng plastic: 
9403.70.10- - Xe tập đi cho trẻ em25
9403.70.20- - Tủ hút hơi độc20
9403.70.90- - Loại khác20
 - Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: 
9403.82.00- - Bằng tre25
9403.83.00- - Bằng song, mây25
9403.89- - Loại khác: 
9403.89.10- - - Tủ hút hơi độc20
9403.89.90- - - Loại khác25
 - Bộ phận: 
9403.91.00- - Bằng gỗ0
9403.99- - Loại khác: 
9403.99.10- - - Của phân nhóm 9403.70.1020
9403.99.90- - - Loại khác20

Mục II

Bổ sung mặt hàng Ethane và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi vào Chương 98 tại khoản 3 Mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Mã hàngMô tảMã hàng tương ứng tại Mục I Phụ lục IIThuế suất (%)
9853.00.00Ethane.2711.19.000

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành 31/3/2025.

Tin liên quan


Tin cùng chuyên mục