BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 11/2/2022.
Bảng giá nông sản hôm nay 14/2:
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 2768 | 2772 | 2723 | 2766 | 2786 |
May'22 | 2810 | 2825 | 2771 | 2811 | 2833 |
Jul'22 | 2828 | 2844 | 2791 | 2830 | 2851 |
Sep'22 | 2823 | 2835 | 2783 | 2819 | 2841 |
Dec'22 | 2794 | 2804 | 2753 | 2788 | 2815 |
Mar'23 | 2760 | 2776 | 2726 | 2758 | 2785 |
May'23 | 2745 | 2748 | 2729 | 2738 | 2764 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 254.60 | 256.80 | 250.85 | 251.65 | 255.20 |
May'22 | 254.70 | 256.90 | 251.00 | 252.05 | 255.25 |
Jul'22 | 253.40 | 255.20 | 249.60 | 250.55 | 253.60 |
Sep'22 | 251.40 | 253.45 | 248.00 | 248.85 | 251.95 |
Dec'22 | 248.70 | 250.35 | 245.05 | 245.95 | 249.00 |
Mar'23 | 246.40 | 247.20 | 242.45 | 242.90 | 246.10 |
May'23 | 243.50 | 243.50 | 239.90 | 240.20 | 243.40 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 125.60 | 126.41 | 124.92 | 125.28 | 125.66 |
May'22 | 123.02 | 123.90 | 122.50 | 122.91 | 123.20 |
Jul'22 | 120.51 | 121.00 | 119.78 | 120.12 | 120.51 |
Oct'22 | 108.41 | 108.81 | 108.35 | 108.81 | 109.75 |
Dec'22 | 105.10 | 105.54 | 104.60 | 105.19 | 105.27 |
Mar'23 | 102.20 | 102.30 | 101.80 | 102.10 | 102.24 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 1294.90 | 1294.90 | 1204.90 | 1216.00 | 1249.90 |
May'22 | 1235.70 | 1235.70 | 1145.70 | 1145.70 | 1190.70 |
Jul'22 | 1136.00 | 1152.50 | 1066.00 | 1066.00 | 1111.00 |
Sep'22 | 1047.00 | 1061.70 | 980.70 | 980.70 | 1025.70 |
Nov'22 | - | 977.30 | 977.30 | 977.30 | 1022.30 |
Jan'23 | - | 977.30 | 977.30 | 977.30 | 1022.30 |
Mar'23 | - | 971.30 | 971.30 | 971.30 | 1016.30 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 18.23 | 18.35 | 18.07 | 18.26 | 18.30 |
May'22 | 17.90 | 17.94 | 17.64 | 17.81 | 17.89 |
Jul'22 | 17.80 | 17.81 | 17.55 | 17.73 | 17.78 |
Oct'22 | 17.94 | 17.94 | 17.68 | 17.88 | 17.90 |
Mar'23 | 18.17 | 18.25 | 18.03 | 18.22 | 18.22 |
May'23 | 17.47 | 17.58 | 17.37 | 17.55 | 17.54 |
Ngô (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 6512/8 | 6566/8 | 6510/8 | 6532/8 | 6510/8 |
May'22 | 6504/8 | 6560/8 | 6504/8 | 6532/8 | 6504/8 |
Jul'22 | 6446/8 | 6504/8 | 6446/8 | 6472/8 | 6452/8 |
Sep'22 | 6062/8 | 6102/8 | 6062/8 | 6096/8 | 6074/8 |
Dec'22 | 5932/8 | 5976/8 | 5932/8 | 5972/8 | 5946/8 |
Mar'23 | 6004/8 | 6040/8 | 6004/8 | 6024/8 | 6014/8 |
May'23 | 6032/8 | 6070/8 | 6032/8 | 6070/8 | 6044/8 |
Khô đậu tương (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 456.7 | 460.2 | 456.2 | 458.1 | 456.6 |
May'22 | 453.5 | 457.4 | 453.5 | 455.5 | 454.0 |
Jul'22 | 453.8 | 455.8 | 453.3 | 453.9 | 452.6 |
Aug'22 | 443.5 | 445.0 | 443.5 | 445.0 | 442.9 |
Sep'22 | 430.1 | 431.1 | 430.1 | 431.0 | 429.2 |
Oct'22 | 417.4 | 425.0 | 414.9 | 417.2 | 416.2 |
Dec'22 | 415.2 | 417.0 | 415.2 | 417.0 | 415.5 |
Jan'23 | 411.8 | 419.7 | 409.6 | 411.6 | 411.4 |
Mar'23 | 399.5 | 406.6 | 398.3 | 399.4 | 398.2 |
May'23 | 394.9 | 399.1 | 391.5 | 392.3 | 390.7 |
Dầu đậu tương (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 66.03 | 66.66 | 66.01 | 66.28 | 65.72 |
May'22 | 65.97 | 66.60 | 65.96 | 66.22 | 65.66 |
Jul'22 | 65.47 | 66.10 | 65.45 | 65.70 | 65.14 |
Aug'22 | 64.35 | 64.84 | 64.35 | 64.66 | 64.05 |
Sep'22 | 63.30 | 63.70 | 63.27 | 63.54 | 62.96 |
Oct'22 | 61.05 | 62.50 | 60.77 | 62.04 | 61.22 |
Dec'22 | 62.21 | 62.50 | 62.21 | 62.29 | 61.69 |
Jan'23 | 62.20 | 62.20 | 62.11 | 62.11 | 61.47 |
Mar'23 | 60.10 | 61.58 | 59.92 | 61.12 | 60.37 |
May'23 | 59.86 | 61.30 | 59.69 | 60.84 | 60.12 |
Đậu tương (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 15870/8 | 15994/8 | 15860/8 | 15924/8 | 15830/8 |
May'22 | 15896/8 | 16024/8 | 15894/8 | 15956/8 | 15862/8 |
Jul'22 | 15836/8 | 15972/8 | 15836/8 | 15902/8 | 15810/8 |
Aug'22 | 15596/8 | 15626/8 | 15564/8 | 15602/8 | 15484/8 |
Sep'22 | 14906/8 | 14912/8 | 14904/8 | 14912/8 | 14706/8 |
Nov'22 | 14446/8 | 14550/8 | 14426/8 | 14530/8 | 14440/8 |
Jan'23 | 14400/8 | 14494/8 | 14392/8 | 14476/8 | 14400/8 |
Mar'23 | 14116/8 | 14194/8 | 14116/8 | 14176/8 | 14106/8 |
May'23 | 14050/8 | 14050/8 | 14050/8 | 14050/8 | 13970/8 |
Lúa mỳ (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 8014/8 | 8114/8 | 8012/8 | 8110/8 | 7976/8 |
May'22 | 8092/8 | 8174/8 | 8080/8 | 8172/8 | 8040/8 |
Jul'22 | 8012/8 | 8114/8 | 8012/8 | 8102/8 | 7984/8 |
Sep'22 | 8010/8 | 8110/8 | 8010/8 | 8086/8 | 7982/8 |
Dec'22 | 8060/8 | 8136/8 | 8054/8 | 8112/8 | 8012/8 |
Mar'23 | 8150/8 | 8154/8 | 8126/8 | 8126/8 | 8042/8 |
May'23 | 8070/8 | 8070/8 | 8070/8 | 8070/8 | 7976/8 |
Tin liên quan
Thị trường nông sản tuần qua: Giá lúa tăng nhẹ
Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam, trong tuần qua, giá lúa ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long nhích lên nhẹ.
Tin cùng chuyên mục
-
Thị trườngThị trường nông sản: Giá đậu tương tăng tuần thứ hai liên tiếp
Giá đậu tương kỳ hạn trên Sàn Giao dịch nông sản Chicago của Mỹ (CBOT) giảm trong phiên giao dịch cuối tuần ngày 26/6, do chịu áp lực từ giá dầu thô đi xuống và đồng USD mạnh lên.
-
Thị trườngViệt Nam - Singapore thúc đẩy hợp tác xây dựng chuỗi giá trị Halal khu vực ASEAN
Việt Nam đang sở hữu nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển ngành Halal nhờ những cam kết mạnh mẽ từ Chính phủ cũng như lợi thế về sản xuất nông sản, thủy sản và thực phẩm.
-
Thị trườngKhai mạc “Tuần lễ buffet sầu riêng Cần Thơ năm 2026”
Sáng ngày 27/6, “Tuần lễ buffet sầu riêng Cần Thơ năm 2026” chính thức khai mạc tại Khách sạn Mường Thanh, phường Cái Khế, thành phố Cần Thơ.
-
Thị trườngSiết trách nhiệm chống thuốc lá lậu, thuốc lá điện tử
Chỉ thị số 25/CT-TTg ban hành ngày 9/6/2026 chính thức mở ra một chương mới cho cuộc chiến bảo vệ sức khỏe cộng đồng và an ninh kinh tế quốc gia.
-
Thị trườngMicrosoft tăng giá bán máy chơi game Xbox
Đây là lần tăng giá thứ ba của Xbox, sau đợt điều chỉnh trên toàn cầu vào tháng 5/2025 và một đợt tăng giá khác chỉ áp dụng tại Mỹ vào tháng 10/2025.
-
Thị trườngCuộc đua taxi tự lái tại châu Âu nóng lên từ thị trường London
Những chiếc taxi tự lái ngày càng đầu xuất nhiều hiện trên đường phố London (Vương quốc Anh) khi các công ty công nghệ chạy đua giành vị trí dẫn đầu tại thị trường xe tự hành châu Âu.
-
Thị trườngSản lượng khí đốt tự nhiên của Algeria tăng mạnh trong tháng 4
Sản lượng khí đốt tự nhiên của Algeria đã ghi nhận mức tăng đáng kể trong tháng 4 năm nay, tăng 7,1% lên 8,447 tỷ m³, tăng hơn 560 triệu m³ so với cùng kỳ năm ngoái.
-
Thị trườngDalatmilk ra mắt Thức uống sữa chua lên men Dâu Dalatmilk Cool C
Thức uống sữa chua lên men dâu Dalatmilk Cool C cũng là bước tiếp theo trong hành trình làm mới danh mục sản phẩm của Dalatmilk.
-
Thị trườngĐồng Tháp tìm đường đưa cây sen thoát mác "chụp ảnh rồi về"
Đại diện Công ty TNHH Lotus Healthy Food cho rằng, tương lai của ngành sen Việt Nam không nằm ở việc bán nguyên liệu mà nằm ở việc xây dựng các sản phẩm chế biến sâu có thương hiệu.










