Cập nhật bảng giá xe Hyundai tháng 10/2021, nhiều mẫu xe được hỗ trợ giá

16:26' - 07/10/2021
BNEWS Cập nhật bảng giá xe Hyundai tháng 10/2021, giá xe Hyundai i10, Hyundai Accent, Hyundai Elantra, Hyundai Kona, Hyundai Tucson, Hyundai Santafe mới nhất tại Việt Nam.

Trong danh mục sản phẩm và bảng giá xe ô tô Hyundai tháng 10/2021, Liên doanh Ô tô Hyundai Thành Công Việt Nam (HTV) vừa bổ sung Grand i10 thế hệ hoàn toàn mới gồm 6 phiên bản cùng mức giá bán lẻ khuyến nghị từ 360 triệu đồng (đã bao gồm thuế VAT).

Hyundai Grand i10 thế hệ hoàn toàn mới vẫn duy trì 2 biến thể hatchback và sedan nhưng có ngoại thất khác biệt khá nhiều so với đời cũ, đồng thời sở hữu phong cách thiết kế cá tính, thời trang hơn cùng với nâng cấp loạt trang bị ở ngoại nội thất và tính năng an toàn.

Bản Hatchback dài hơn 85mm, rộng hơn 20mm và cao hơn 15mm; bản Sedan cũng rộng hơn 20mm và cao hơn 15mm so với bản tiền nhiệm. Cả 2 phiên bản đều được tăng chiều dài cơ sở thêm 25mm giúp xe rộng rãi hơn trước.

Grand i10 2021 sở hữu cản dưới cùng lưới tản nhiệt cỡ lớn kết hợp thiết kế cách tân khu vực đèn sương mù và cụm đèn LED chạy ban ngày DRL.

Ở bên trong Grand i10 2021 nổi bật với màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch đa chức năng, hỗ trợ kết nối Bluetooth/MP3/Radio, Apple Carplay và Android Auto, đồng thời phát video đa định dạng cùng 4 loa chất lượng cao. Xe sở hữu tính năng nhận diện giọng nói chỉ với 1 nút bấm trên vô lăng.

Những tính năng nổi bật có thể thấy như nút bấm khởi động Start/Stop engine, chìa khóa thông minh Smartkey, vô lăng điều chỉnh 4 hướng tích hợp phím chức năng, sấy kính trước và sau, cửa sổ chỉnh điện chống kẹt, ghế sau phiên bản hatchback có khả năng gập hoàn toàn tạo mặt phẳng...

Bên cạnh đó, Grand i10 tiếp tục được nâng cấp hệ thống bản đồ định vị dẫn đường tích hợp các thông tin hữu ích như điểm dịch vụ Hyundai 3S trên cả nước, dịch vụ ăn uống, giải trí... tạo nên sự đa tiện dụng cho khách hàng.
Đặc biệt Grand i10 là mẫu xe đầu tiên trong phân khúc được trang bị cửa gió cho hàng ghế sau và tính năng điều khiển hành trình (Cruise Control) vốn chỉ được trang bị ở những mẫu xe phân khúc cao hơn.

Hyundai Grand i10 được trang bị động cơ Kappa 1.2L MPi được hiệu chỉnh cho công suất 83 mã lực tại 6.000 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 114Nm tại 4.000 vòng/phút. Đi kèm đó là hộp số tự động 4 cấp hoặc số sàn 5 cấp.

Grand i10 thế hệ hoàn toàn mới có những tính năng an toàn cả chủ động lẫn bị động như các hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ lực phanh BA, cân bằng điện tử ESC, khởi hành ngang dốc HAC, 2 túi khí, camera và cảm biến lùi cùng hệ thống chống trộm Immobilizer…

Dưới đây là chi tiết bảng giá xe ô tô Hyundai tháng 10/2021:

Mẫu xe/Phiên bản     Động cơ       Hộp số Công suất tối đa                   Momen xoắn cực đại  Giá bán (VND)
Grand i10:       
Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn  1.2L 5 AT 87/6000 122/4000 360,000,000
Grand i10 1.2 MT  1.2L 5 MT 87/6000 122/4000 405,000,000
Grand i10 1.2 AT  1.2L 4 AT 87/6000 122/4000 435,000,000
Grand i10 sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn 1.2L 5 MT 87/6000 122/4000 380,000,000
Grand i10 sedan 1.2 MT  1.2L 5 MT 87/6000 122/4000 425,000,000
Grand i10 sedan 1.2 AT  1.2L 4 AT 87/6000 122/4000 455,000,000
Accent MỚI:        
Accent 1.4MT Tiêu chuẩn  1.4L 6 MT 100/6000 132/4000 426,100,000 Hỗ trợ 10-20 triệu đồng, tùy phiên bản
Accent 1.4 MT 1.4L 6 MT 100/6000 132/4000 472,100,000
Accent 1.4 AT 1.4L 6 AT 100/6000 132/4000 501,100,000
Accent 1.4 AT Đặc biệt 1.4L 6 AT 100/6000 132/4000 542,100,000
Elantra:        
Elantra 1.6 MT 1.6L 6 MT 128/6300 155/4850 580,000,000 Hỗ trợ từ 15-20 triệu đồng, tùy phiên bản
Elantra 1.6 AT 1.6L 6 AT 128/6300 155/4850 655,000,000
Elantra 2.0 AT 2.0L 6 AT 152/6200 196/4000 699,000,000
Elantra Sport 1.6 Turbo 1.6L 7 DCT 204/6.000 265/1500~4500 769.000.000
Kona:        
Kona 2.0 AT Atkinson 2.0L 6 AT 149/6200 180/4500 636.000.000
Kona 2.0 AT Atkinson Đặc biệt 2.0L 6 AT 149/6200 180/4500 699.000.000
Kona 1.6 Turbo 1.6L 7 DCT 177/5500 265/1500~4500 750.000.000
Tucson:        
Tucson 2.0 AT  2.0L 6 AT 156/6200 192/4000 799,000,000 Hỗ trợ 40 triệu đồng
Tucson 2.0 AT Đặc biệt  2.0L 6 AT 156/6200 192/4000 878,000,000
Tucson 1.6 Turbo  1.6L 7 DCT 177/5500 265/1500~4500 932,000,000 Trả góp với lãi suất 0% năm đầu
Tucson 2.0 Dầu đặc biệt  2.0L 8 AT 185/4000 4000/1750 ~ 2750 940,000,000 Trả góp với lãi suất 0% năm đầu
      
SantaFe:        
New Santa Fe 2.5 Xăng Tiêu chuẩn  2.5L 6 AT 180/6000 232/4000   1.030.000.000  Hỗ trợ từ 50-60 triệu đồng cho Santa Fe cũ, tùy phiên bản
New Santa Fe 2.2 Dầu Tiêu chuẩn  2.2L 8 AT 188/3800 441/1750   1.130.000.000 
New Santa Fe 2.5 Xăng Đặc biệt  2.5L 6 AT 180/6000 232/4000   1.190.000.000 
New Santa Fe 2.2 Dầu Đặc biệt  2.2L 8 AT 200/3800 441/1750  1.290.000.000 
New Santa Fe 2.5 Xăng Cao cấp  2.5L 6 AT 180/6000 232/4000  1.240.000.000 
New Santa Fe 2.2 Dầu Cao cấp  2.2L 8 AT 200/3800 441/1750  1.340.000.000 
Giá trên đã bao gồm VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký, đăng kiểm. Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, khách hàng có thể đến đại lý gần nhất để được tư vấn và có giá tốt hơn.
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá bán có thể thay đổi tùy theo thời điểm và đại lý bán. Để có thông tin giá bán chính xác nhất, khách hàng nên chủ động tới các đại lý để có giá cụ thể./.


Tin liên quan


Tin cùng chuyên mục