BNEWS Một loạt trường đại học đã công bố điểm chuẩn xét tuyển, trúng tuyển sớm vào hệ đại học chính quy năm 2024.
Triển khai kế hoạch tuyển sinh năm 2024, Học viện Ngân hàng, Học viện Ngoại giao, Trường đại học Thương mại, Trường đại học Ngân hàng TPHCM,.... cùng một loạt các trường đại học, học viện đã công bố điểm chuẩn xét tuyển, trúng tuyển sớm.
BNEWS liên tục cập nhật điểm chuẩn trúng tuyển của các trường đại học năm 2024
Điểm chuẩn xét tuyển sớm Trường Đại học Luật TPHCM
Trường Đại học Luật TPHCM công bố điểm chuẩn năm 2024 đối với thí sinh được tuyển thẳng, xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển sớm theo Đề án tuyển sinh trình độ đại học của Trường.
Mức điểm chuẩn (không nhân hệ số) đối với thí sinh thuộc nhóm đối tượng 1, nhóm đối tượng 2 và nhóm đối tượng 3 như sau:
Nhóm đối tượng 1:
Thí sinh thuộc Nhóm đối tượng 1 đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia thuộc diện được "tuyển thẳng" theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD-ĐT) và theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học (ĐH) của trường.
Nhóm đối tượng 2:
Nhóm đối tượng 3:
Đây là điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện. Thí sinh vẫn phải thực hiện việc đăng ký nguyện vọng trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD-ĐT.
Điểm chuẩn xét tuyển sớm Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2024
Điểm chuẩn trúng tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2024 theo phương thức xét học bạ của Trường đại học Xây dựng Hà Nội cụ thể như sau:
Thông báo nêu rõ, thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển sớm phải tốt nghiệp THPT và tiếp tục đăng ký ngành đủ điều kiện trúng tuyển sớm của Trường ở nguyện vọng 1 trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 18/7/2024 đến 17h ngày 30/7/2024 để được trúng tuyển chính thức. Kết quả xét tuyển đại học được công bố vào ngày 19/8/2024.
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, trung cấp (thí sinh tự do) nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cá nhân trên Hệ thống phải đăng ký từ ngày 1/7-20/7/2024 theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo nơi thí sinh thường trú để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển theo quy định.
Điểm chuẩn xét tuyển sớm của Trường Đại học Ngoại thương
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Ngoại thương thông qua ngưỡng điểm đáp ứng điều kiện hồ sơ xét trúng tuyển cho 3 phương thức xét tuyển năm 2024.
(1) Phương thức xét tuyển 1 - Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT đối với thí sinh HSG quốc gia, HSG tỉnh, thành phố, và thí sinh hệ chuyên;
(2) Phương thức 2 - Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và kết quả học tập THPT/chứng chỉ năng lực quốc tế;
(3) Phương thức 5 - Xét tuyển dựa trên điểm thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM và ĐHQG Hà Nội.
Nhìn chung, ngưỡng điểm đáp ứng điều kiện hồ sơ xét trúng tuyển ổn định qua các năm. Năm 2024, số lượng đăng ký xét tuyển sớm tăng nhẹ so với năm 2023, riêng đối với phương thức xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế (SAT, ACT, A-level), số lượng thí sinh đăng ký vượt trội hơn so với năm trước. Theo thống kê, tổng số thí sinh có số điểm SAT từ 1.530 là 196, từ 1.550 là 77 và đặc biệt có 2 thí sinh có số điểm SAT gần như tuyệt đối là 1.590.
Ngưỡng điểm đáp ứng điều kiện hồ sơ xét trúng tuyển của từng ngành, từng phương thức của Trường Đại học Ngoại thương năm 2024 như sau:
Stt | Ngành | Mã xét tuyển | Phương thức 1 (HSG QG. Tỉnh/thành phố và Hệ chuyên) | Phương thức 2 (Chứng chỉ NNQT+ Học bạ/SAT/ ACT/A level) | Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG) | |||||
Tham gia/giải HSG quốc gia | Giải HSG Tỉnh/TP | Hệ chuyên | Hệ chuyên | Hệ không chuyên | Chứng chỉ SAT. ACT.A-Level | |||||
| Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện(A)[1] | Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện quy về thang 30 (B)[2] | |||||||||
| A. TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI | ||||||||||
| 1. | Ngành Khoa học máy tính | |||||||||
| Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | KHMH2.1 | 28.5 | 30.3 | 28.41 | 28.7 | 27.8 | 28.5 | 29.5 | ||
| 2. | Ngành Kinh tế | |||||||||
| 2.1 | Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại | KTEH4.1 | 28.3 | 28.8 | 29.5 | |||||
| 2.2 | Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại | KTEH2.1 | 27.6 | 28.6 | 29 | |||||
| 2.3 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | KTEH1.1 | 28.9 | 30.3 | 28.41 | 28.5 | 27.8 | |||
| 2.4 | Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế | KTEH1.2 | 28.9 | 30.3 | 28.41 | 28.5 | 27.8 | |||
| 3 | Ngành Kinh tế quốc tế | |||||||||
| 3.1 | Chương trình CLC Kinh tế quốc tế | KTQH2.1 | 27.5 | 28.4 | 28.5 | |||||
| 3.2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | KTQH1.1 | 28.2 | 30.2 | 28.31 | 28.2 | 27.6 | |||
| 3.3 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế | KTQH1.2 | 28.2 | 30.2 | 28.31 | 28.2 | 27.6 | |||
| 4 | Ngành Kinh doanh quốc tế | |||||||||
| 4.1 | Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế | KDQH2.1 | 27.6 | 28.5 | 29 | |||||
| 4.2 | Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | KDQH2.3 | 28 | 29.5 | 27.66 | 28.1 | 27 | 28.2 | 28.5 | |
| 4.3 | Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | KDQH2.2 | 29 | 30.4 | 28.50 | 28.7 | 28 | 28.7 | 29.5 | |
| 4.4 | Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số | KDQH2.4 | 27 | 30 | 28.13 | 28.2 | 27.1 | 28.2 | 28.5 | |
| 4.5 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | KDQH1.1 | 29.3 | 30.3 | 28.41 | 28.4 | 28 | |||
| 4.6 | Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh | KDQH4.1 | 27.6 | 28.3 | 29 | |||||
| 5 | Ngành Quản trị kinh doanh | |||||||||
| 5.1 | Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế | QTKH4.1 | 26.7 | 28 | 28 | |||||
| 5.2 | Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế | QTKH2.1 | 26.6 | 28.1 | 28 | |||||
| 5.3 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | QTKH1.1 | 27.1 | 29.5 | 27.66 | 28.1 | 27.3 | |||
| 6 | Ngành Quản trị Khách sạn | |||||||||
| 6.1 | Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn | QKSH2.1 | 27 | 29 | 27.19 | 28 | 26.5 | 28 | 28 | |
| 7 | Ngành Tài chính-Ngân hàng | |||||||||
| 7.1 | Chương trình tiên tiến Tài chính - Ngân hàng | TCHH4.1 | 27.1 | 28.2 | 29 | |||||
| 7.2 | Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế | TCHH2.1 | 26.6 | 28.1 | 28 | |||||
| 7.3 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | TCHH1.1 | 27 | 29.5 | 27.66 | 28.3 | 27.5 | |||
| 7.4 | Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng | TCHH1.2 | 27 | 29.5 | 27.66 | 28.3 | 27.5 | |||
| 7.5 | Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính | TCHH1.3 | 27 | 29.5 | 27.66 | 28.3 | 27.5 | |||
| 8 | Ngành Kế toán | |||||||||
| 8.1 | Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | KTKH2.1 | 27.6 | 30 | 28.13 | 28.2 | 27 | 28.1 | 28.5 | |
| 8.2 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán | KTKH1.1 | 27 | 30 | 28.13 | 28.2 | 27.6 | |||
| 9 | Ngành Luật | |||||||||
| 9.1 | Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | LAWH2.1 | 28.2 | 29 | 27.19 | 28 | 26.6 | 28 | 28 | |
| 9.2 | Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế | LAWH1.1 | 27 | 29 | 27.19 | 28 | 27.5 | |||
| 10 | Ngành Ngôn ngữ Anh | |||||||||
| 10.1 | Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại | NNAH2.1 | 26.6 | 27.9 | 28 | |||||
| 10.2 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại | NNAH1.1 | 29 | 27.19 | 27 | |||||
| 11 | Ngành Ngôn ngữ Pháp | |||||||||
| 11.1 | Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại | NNPH2.1 | 25.5 | 26 | 28 | |||||
| 11.2 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại | NNPH1.1 | 27.5 | 28 | 26.25 | 26.8 | ||||
| 12 | Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | |||||||||
| 12.1 | Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại | NNTH2.1 | 27 | 27.5 | 28 | |||||
| 12.2 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại | NNTH1.1 | 27.5 | 29 | 27.19 | 27 | ||||
| 13 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | |||||||||
| 13.1 | Chương trình CLC ngành Tiếng Nhật thương mại | NNNH2.1 | 25.5 | 26 | 28 | |||||
| 13.2 | Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại | NNNH1.1 | 26.8 | 28 | 26.25 | 26 | ||||
| 14 | Ngành Marketing | |||||||||
| 14.1 | Chương trình ĐHNNQT Marketing số | MKTH2.1 | 30 | 30.3 | 28.41 | 28.6 | 28 | 28.6 | 29 | |
| 15 | Ngành Kinh tế chính trị | |||||||||
| 15.1 | Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | KTCH2.1 | 29.5 | 29.5 | 27.66 | 28 | 27 | 28 | 28 | |
| B. CƠ SỞ II-TP. HỒ CHÍ MINH | ||||||||||
| 1 | Ngành Kinh tế | |||||||||
| 1.1 | Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại | KTES2.1 | 27 | 27.8 | 27.5 | |||||
| 1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | KTES1.1 | 27 | 29.5 | 27.66 | 27.8 | 27.5 | |||
| 2 | Ngành Quản trị kinh doanh | |||||||||
| 2.1 | Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế | QTKS2.1 | 26.3 | 27.5 | 27.5 | |||||
| 2.2 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | QTKS1.1 | 26.5 | 29 | 27.19 | 27.5 | 27.2 | |||
| 3 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | |||||||||
| 3.1 | Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế | TCHS2.1 | 27 | 27.5 | 27.5 | |||||
| 3.2 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | TCHS1.1 | 27 | 29.5 | 27.66 | 28.4 | 27.7 | |||
| 4 | Ngành Kế toán | |||||||||
| 4.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán -Kiểm toán | KTKS1.1 | 26.8 | 29.3 | 27.47 | 27.7 | 27.4 | |||
| 5 | Ngành Kinh doanh quốc tế | |||||||||
| 5.1 | Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | KDQS2.1 | 30 | 31 | 29.06 | 29 | 28.3 | 28.5 | 29.5 | |
| 6 | Ngành Marketing | |||||||||
| 6.1 | Chương trình ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp | MKTS2.1 | 30 | 30 | 28.13 | 28.3 | 27.8 | 28.4 | 28.5 | |
| C. CƠ SỞ QUẢNG NINH | ||||||||||
| 1 | Ngành Kinh doanh quốc tế | |||||||||
| 1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | KDQQ1.1 | 27 | 26.5 | 24.84 | 27 | ||||
| 2 | Ngành Kế toán | |||||||||
| 2.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán | KTKQ1.1 | 27 | 26.5 | 24.84 | 27 | ||||
Thí sinh được xác định trúng tuyển chính thức vào các chương trình đào tạo của trường nếu đáp ứng được điều kiện về tốt nghiệp THPT và được xác định trúng tuyển trên Hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định. Riêng thí sinh xét tuyển bằng các phương thức xét tuyển có sử dụng kết quả học tập THPT phải đáp ứng thêm điều kiện về tổng điểm thi tốt nghiệp thi THPT năm 2024 theo quy định trong đề án tuyển sinh của Trường.
Điểm được tính trên thang điểm 30. Cách tính điểm và quy đổi chứng chỉ quốc tế, quy đổi điểm phương thức xét tuyển 5 được hướng dẫn cụ thể trong Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 của Trường.
Thông báo kết quả xét tuyển sẽ được gửi đến từng thí sinh qua email thí sinh đã đăng ký. Từ ngày 17/06/2024, thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển tại Hệ thống xét tuyển trực tuyến của Trường: https://www.tuyensinh.ftu.edu.vn.
Thí sinh đáp ứng các điều kiện xét tuyển theo dõi các thông tin trên các cổng thông tin điện tử chính thức của Trường và các thông báo tiếp theo của Trường để biết và thực hiện các công việc liên quan trong thời gian tới.
Điểm chuẩn trúng tuyển sớm của Học viện Ngân hàng năm 2024
Học viện Ngân hàng thông báo ngưỡng điểm đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) đối với các phương thức xét tuyển sớm năm 2024 tại trụ sở học viện (NHH)
(tiếp tục cập nhật)
Xem thêm:
>>> Tra cứu trực tiếp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 trên BNEWS.VN
>>> Điểm trúng tuyển các trường đại học năm 2024 >>> tại đây
Tin liên quan
Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024
Sáng 17/7, ngay sau khi điểm thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2024 được công bố, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã công bố phổ điểm của các môn thi.
Tin cùng chuyên mục
-
Đời sốngKết thúc thời gian đăng ký xét tuyển đại học, thí sinh nộp lệ phí từ 15/7 đến 17 giờ ngày 21/7
Từ ngày 15/7 đến 17 giờ ngày 21/7, tất cả thí sinh phải thực hiện nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến tương ứng với số lượng nguyện vọng đã đăng ký trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung.
-
Đời sốngXem ngay lịch âm dương hôm nay 15/7
Bnews. Xem ngay lịch âm hôm nay 15/7 nhanh nhất và chính xác nhất. Xem giờ tốt xấu ngày 15/7, việc nên làm, không nên làm hôm nay và lịch vạn niên tháng 7, chuyển đổi lịch âm - dương 2026.
-
Đời sốngKhuyến khích xác thực khi đi xe buýt miễn phí nhằm minh bạch quản lý
Thành phố khuyến khích hành khách thực hiện định danh và thao tác trên máy bán vé điện tử T10 để làm quen với hệ thống, đồng thời giúp đơn vị vận hành tiếp tục hoàn thiện các quy trình kỹ thuật.
-
Đời sốngĐộng đất độ lớn 3.8 tại xã Măng Bút, Quảng Ngãi
Trận động đất xảy ra lúc 13 giờ 48 phút 4 giây ngày 14/7/2026 (giờ Hà Nội) có tọa độ 14.763 độ Vĩ Bắc; 108.268 độ Kinh Đông; độ sâu chấn tiêu khoảng 8.1 km, rủi ro thiên tai cấp 0.
-
Đời sốngTạm ngưng cấp nước cho 500 hộ dân sau sự cố lật xe chở a xít trên đường Hồ Chí Minh
Dự kiến thời gian cấp nước trở lại từ 4 giờ 00 ngày 15/7/2026. Công trình cấp nước Nâm N’Jang hiện đang cấp nước cho hơn 500 hộ dân xã Trường Xuân, tỉnh Lâm Đồng.
-
Đời sốngXử lý nhanh sự cố tràn a xít ra môi trường sau tai nạn giao thông trên đường Hồ Chí Minh
Tại hiện trường khu vực xe bị lật, hóa chất gây cháy xém các bụi cỏ và bốc mùi hôi.
-
Đời sốngĐồng Tháp ra mắt Hệ thống điều phối tình nguyện số đầu tiên
Hệ thống điều phối tình nguyện số là sản phẩm minh chứng rõ nét năng lực, trình độ và bản lĩnh sáng tạo của tuổi trẻ Đồng Tháp trong bối cảnh chuyển đổi số.
-
Đời sốngWorld Cup 2026: Nhịp sống đặc biệt với xu hướng tiêu dùng và giải trí mới
Khi ngày hội bóng đá lớn nhất hành tinh bước vào giai đoạn quyết định, từ những khu chung cư, quán cà phê, cửa hàng tiện lợi đến các nền tảng giao đồ ăn đều nhộn nhịp hơn thường lệ.
-
Đời sốngXem ngay lịch âm dương hôm nay 14/7
Bnews. Xem ngay lịch âm hôm nay 14/7 nhanh nhất và chính xác nhất. Xem giờ tốt xấu ngày 14/7, việc nên làm, không nên làm hôm nay và lịch vạn niên tháng 7, chuyển đổi lịch âm - dương 2026.






















