BNEWS Giá xe ô tô Hyundai tháng 4/2019 khá bình ổn do xe được lắp ráp trong nước gồm các mẫu Grand i10, Accent, Elantra, Kona, Tucson, SantaFe với giá bán từ 315 triệu đến 1,245 tỷ đồng (đã gồm thuế VAT).
Sau đây là bảng giá chi tiết xe ô tô Hyundai tháng 4/2019 tại thị trường Việt Nam:
| Mẫu xe/Phiên bản | Công suất tối đa | Momen xoắn cực đại | Giá bán lẻ khuyến nghị |
| Grand i10 1.0 MT Tiêu chuẩn | 66/5500 | 96/3500 | 315.000.000 |
| Grand i10 1.0 MT | 66/5500 | 96/3500 | 355.000.000 |
| Grand i10 1.0 AT | 66/5500 | 96/3500 | 380.000.000 |
| Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn | 87/6000 | 122/4000 | 330.000.000 |
| Grand i10 1.2 MT | 87/6000 | 122/4000 | 370.000.000 |
| Grand i10 1.2 AT | 87/6000 | 122/4000 | 402.000.000 |
| Grand i10 sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn | 87/6000 | 122/4000 | 350.000.000 |
| Grand i10 sedan 1.2 MT | 87/6000 | 122/4000 | 390.000.000 |
| Grand i10 sedan 1.2 AT | 87/6000 | 122/4000 | 415.000.000 |
| Accent 1.4 MT Tiêu chuẩn | 100/6000 | 132/4000 | 420.000.000 |
| Accent 1.4 MT | 100/6000 | 132/4000 | 470.000.000 |
| Accent 1.4 AT | 100/6000 | 132/4000 | 499.000.000 |
| Accent 1.4 AT Đặc biệt | 100/6000 | 132/4000 | 540.000.000 |
| Elantra 1.6 MT | 128/6300 | 155/4850 | 549.000.000 |
| Elantra 1.6 AT | 128/6300 | 155/4850 | 609.000.000 |
| Elantra 2.0 AT | 156/6200 | 196/4000 | 659.000.000 |
| Elantra Sport 1.6 Turbo | 204/6.000 | 265/1500~4500 | 729.000.000 |
| Kona 2.0 AT Atkinson | 149/6200 | 180/4500 | 615.000.000 |
| Kona 2.0 AT Atkinson Đặc biệt | 149/6200 | 180/4500 | 675.000.000 |
| Kona 1.6 Turbo | 177/5500 | 265/1500~4500 | 725.000.000 |
| Tucson 2.0 AT | 156/6200 | 192/4000 | 760.000.000 |
| Tucson 1.6 Turbo | 177/5500 | 265/1500~4500 | 882.000.000 |
| Tucson 2.0 Dầu Đặc biệt | 185/4000 | 4000/1750 ~ 2750 | 890.000.000 |
| Tucson 2.0 AT Đặc biệt | 156/6200 | 192/4000 | 828.000.000 |
| SantaFe 2.4 Xăng | 188/6000 | 241/4000 | 995.000.000 |
| SantaFe 2.4 Xăng Đặc biệt | 188/6000 | 241/4000 | 1.135.000.000 |
| SantaFe 2.4 Xăng Cao cấp | 188/6000 | 241/4000 | 1.185.000.000 |
| SantaFe 2.2 Dầu | 200/3800 | 441/1750~2750 | 1.055.000.000 |
| SantaFe 2.2 Dầu Đặc biệt | 200/3800 | 441/1750~2750 | 1.195.000.000 |
| SantaFe 2.2 Dầu Cao cấp | 200/3800 | 441/1750~2750 | 1.245.000.000 |
Bảng giá xe Hyundai trên đã bao gồm VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký, đăng kiểm. Để có thông tin giá chính xác, khách hàng nên chủ động tới các đại lý gần nhất để tìm hiểu về giá, có thể có chương trình ưu đãi riêng của đại lý bán xe./.
Xem thêm:
>>Xe Ioniq của Hyundai được xếp hạng “thân thiện môi trường” nhất
>>Mẫu xe thể thao đa dụng mới của Hyundai sắp ra mắt
Tin liên quan
Quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với xe ô tô
Thủ tướng Chính phủ vừa quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với xe ô tô tham gia giao thông và xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu.
Tin cùng chuyên mục
-
Kinh tế sốBắc Ninh từng bước hình thành hệ sinh thái công nghiệp bán dẫn
Từ nền tảng là một trong những trung tâm sản xuất điện tử lớn của cả nước, Bắc Ninh đang từng bước mở rộng sang lĩnh vực công nghiệp bán dẫn.
-
Kinh tế sốBắc Ninh dẫn đầu cả nước về tỷ trọng kinh tế số
Kinh tế số đang trở thành động lực quan trọng thúc đẩy tăng trưởng của Bắc Ninh khi tỷ trọng giá trị tăng thêm của khu vực này đạt 46,3% GRDP năm 2025, cao nhất cả nước.
-
Kinh tế sốSố hóa sản xuất lúa - tôm, thúc đẩy liên kết chuỗi giá trị
Trong bối cảnh nền kinh tế số đang lan tỏa mạnh mẽ, chuyển đổi số đã trở thành yêu cầu cấp thiết, sống còn đối với ngành nông nghiệp.







