BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 15/2/2022.
Bảng giá nông sản hôm nay 16/2:
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 2693 | 2703 | 2659 | 2667 | 2677 |
May'22 | 2741 | 2753 | 2716 | 2722 | 2731 |
Jul'22 | 2766 | 2775 | 2739 | 2747 | 2754 |
Sep'22 | 2765 | 2772 | 2739 | 2749 | 2753 |
Dec'22 | 2746 | 2748 | 2717 | 2728 | 2731 |
Mar'23 | 2721 | 2724 | 2699 | 2706 | 2706 |
May'23 | 2704 | 2705 | 2689 | 2689 | 2689 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 249,45 | 252,20 | 246,95 | 251,85 | 247,55 |
May'22 | 249,35 | 252,30 | 247,25 | 251,75 | 247,90 |
Jul'22 | 248,10 | 250,60 | 245,75 | 250,20 | 246,40 |
Sep'22 | 245,90 | 248,55 | 243,95 | 248,25 | 244,65 |
Dec'22 | 242,55 | 245,40 | 240,90 | 245,10 | 241,60 |
Mar'23 | 240,00 | 241,95 | 237,85 | 241,95 | 238,60 |
May'23 | 237,15 | 239,50 | 235,40 | 239,50 | 236,10 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 123,19 | 123,45 | 122,50 | 123,04 | 122,93 |
May'22 | 120,61 | 121,25 | 120,23 | 120,78 | 120,61 |
Jul'22 | 117,85 | 118,45 | 117,47 | 118,03 | 117,89 |
Oct'22 | - | 107,64 | - | 107,64 | 107,58 |
Dec'22 | 103,50 | 104,31 | 103,13 | 104,08 | 103,54 |
Mar'23 | 100,69 | 101,21 | 100,40 | 101,05 | 100,49 |
May'23 | 97,36 | 97,90 | 97,31 | 97,90 | 97,40 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 1283,50 | 1291,00 | 1279,80 | 1291,00 | 1246,00 |
May'22 | 1200,80 | 1220,70 | 1178,00 | 1211,50 | 1175,70 |
Jul'22 | 1130,00 | 1137,30 | 1096,20 | 1110,00 | 1095,50 |
Sep'22 | 1027,30 | 1029,40 | 1015,40 | 1021,30 | 984,40 |
Nov'22 | 983,00 | 983,00 | 982,80 | 982,80 | 981,00 |
Jan'23 | - | 982,80 | 982,80 | 982,80 | 981,00 |
Mar'23 | - | 976,80 | 976,80 | 976,80 | 975,00 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 18,19 | 18,27 | 17,96 | 18,07 | 18,12 |
May'22 | 17,74 | 17,80 | 17,49 | 17,57 | 17,66 |
Jul'22 | 17,60 | 17,71 | 17,41 | 17,49 | 17,58 |
Oct'22 | 17,86 | 17,88 | 17,57 | 17,67 | 17,76 |
Mar'23 | 17,98 | 18,20 | 17,89 | 18,02 | 18,10 |
May'23 | 17,54 | 17,54 | 17,25 | 17,38 | 17,45 |
Jul'23 | 17,06 | 17,06 | 16,80 | 16,90 | 16,98 |
Oct'23 | 16,76 | 16,76 | 16,50 | 16,61 | 16,69 |
Mar'24 | 16,76 | 16,77 | 16,58 | 16,69 | 16,75 |
May'24 | 16,18 | 16,21 | 16,05 | 16,16 | 16,21 |
Ngô (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 6376/8 | 6384/8 | 6370/8 | 6370/8 | 6380/8 |
May'22 | 6372/8 | 6380/8 | 6362/8 | 6364/8 | 6374/8 |
Jul'22 | 6334/8 | 6336/8 | 6320/8 | 6322/8 | 6336/8 |
Sep'22 | 6000/8 | 6000/8 | 5982/8 | 5982/8 | 6004/8 |
Dec'22 | 5890/8 | 5890/8 | 5864/8 | 5866/8 | 5896/8 |
Mar'23 | 5956/8 | 5956/8 | 5940/8 | 5940/8 | 5964/8 |
May'23 | 6066/8 | 6066/8 | 5974/8 | 6000/8 | 6082/8 |
Khô đậu tương (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 439,1 | 440,2 | 438,4 | 438,9 | 438,8 |
May'22 | 437,0 | 438,2 | 436,5 | 436,8 | 437,1 |
Jul'22 | 437,2 | 437,2 | 436,1 | 436,3 | 436,6 |
Aug'22 | 428,7 | 428,7 | 428,7 | 428,7 | 428,7 |
Sep'22 | 418,6 | 418,6 | 418,6 | 418,6 | 419,0 |
Oct'22 | 411,2 | 411,2 | 411,2 | 411,2 | 411,1 |
Dec'22 | 409,9 | 410,1 | 409,4 | 409,4 | 410,1 |
Jan'23 | 408,1 | 410,2 | 404,7 | 406,4 | 409,1 |
Mar'23 | 395,2 | 399,8 | 394,9 | 396,7 | 398,5 |
May'23 | 392,9 | 393,0 | 388,3 | 390,2 | 391,7 |
Dầu đậu tương (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 65,71 | 65,76 | 65,48 | 65,52 | 65,63 |
May'22 | 65,74 | 65,82 | 65,53 | 65,56 | 65,72 |
Jul'22 | 65,47 | 65,47 | 65,17 | 65,20 | 65,39 |
Aug'22 | 64,50 | 64,50 | 64,30 | 64,30 | 64,43 |
Sep'22 | 63,55 | 63,55 | 63,22 | 63,22 | 63,45 |
Oct'22 | 62,70 | 62,70 | 62,57 | 62,57 | 62,60 |
Dec'22 | 62,40 | 62,40 | 62,06 | 62,13 | 62,29 |
Jan'23 | 61,97 | 61,97 | 61,97 | 61,97 | 62,09 |
Mar'23 | 60,98 | 61,76 | 60,68 | 61,75 | 61,66 |
May'23 | 60,98 | 61,51 | 60,52 | 61,50 | 61,36 |
Đậu tương (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 15522/8 | 15536/8 | 15492/8 | 15500/8 | 15512/8 |
May'22 | 15572/8 | 15580/8 | 15532/8 | 15544/8 | 15556/8 |
Jul'22 | 15552/8 | 15570/8 | 15526/8 | 15532/8 | 15552/8 |
Aug'22 | 15400/8 | 15472/8 | 15164/8 | 15240/8 | 15416/8 |
Sep'22 | 14766/8 | 14812/8 | 14566/8 | 14642/8 | 14770/8 |
Nov'22 | 14310/8 | 14320/8 | 14280/8 | 14280/8 | 14320/8 |
Jan'23 | 14302/8 | 14304/8 | 14286/8 | 14290/8 | 14304/8 |
Mar'23 | 14062/8 | 14062/8 | 14044/8 | 14044/8 | 14066/8 |
May'23 | 13962/8 | 14012/8 | 13874/8 | 13980/8 | 14016/8 |
Lúa mỳ (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 7796/8 | 7806/8 | 7772/8 | 7780/8 | 7796/8 |
May'22 | 7850/8 | 7866/8 | 7836/8 | 7844/8 | 7856/8 |
Jul'22 | 7826/8 | 7830/8 | 7806/8 | 7812/8 | 7820/8 |
Sep'22 | 7834/8 | 7834/8 | 7816/8 | 7824/8 | 7834/8 |
Dec'22 | 7880/8 | 7884/8 | 7862/8 | 7862/8 | 7870/8 |
Mar'23 | 8006/8 | 8006/8 | 7850/8 | 7904/8 | 8070/8 |
May'23 | 7940/8 | 7940/8 | 7796/8 | 7842/8 | 7996/8 |
Tin liên quan
Xuất khẩu nông sản của Brazil trong tháng 1/2022 đạt kỷ lục
Chính phủ Brazil thông báo xuất khẩu nông sản của nước này trong tháng 1/2022 đạt 8,8 tỷ USD, tăng 57,5% so với cùng kỳ năm ngoái.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáCông bố kết quả rà soát mới nhất về chống lẩn tránh đường mía
Kết luận điều tra xác định rằng Công ty Myanmar Evergreen Sugar Company Limited không có hành vi lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại đối với sản phẩm đường mía từ Thái Lan.
-
Hàng hoáThuốc bảo vệ thực vật giả: Giải pháp nào để chặn tận gốc?
Trao đổi với phóng viên TTXVN, Chủ tịch VIPA Nguyễn Văn Sơn cho rằng cần hoàn thiện cơ chế quản lý, tăng chế tài xử phạt để xử lý tận gốc thuốc bảo vệ thực vật giả.
-
Hàng hoáCăng thẳng Trung Đông nóng trở lại, dầu mỏ đảo chiều lên giá
Chiều 29/6, giá dầu tại thị trường châu Á đi lên, sau các cuộc tấn công đáp trả lẫn nhau giữa Mỹ và Iran.
-
Hàng hoáGiá tôm giảm sâu, nhiều hộ nuôi ở Vĩnh Long phải "neo tôm"
Giá tôm thẻ chân trắng nguyên liệu tại tỉnh Vĩnh Long tiếp tục giảm sâu, khiến nhiều hộ nuôi không có lãi, phải kéo dài thời gian nuôi chờ giá tăng trở lại, nhiều hộ cũng tạm ngưng thả giống vụ mới.
-
Hàng hoáGiá dầu tăng sau khi Iran thông báo không tham gia vòng đàm phán kỹ thuật với Mỹ
Giá dầu tại thị trường châu Á tăng trong phiên giao dịch đầu tuần ngày 29/6, sau khi Iran thông báo không tham gia vòng đàm phán kỹ thuật với Mỹ.
-
Hàng hoáPhilippines dự báo nhập khẩu 5,7 triệu tấn gạo trong năm 2026
Bộ Nông nghiệp Mỹ dự báo Philippines sẽ nhập khẩu khoảng 5,7 triệu tấn gạo trong năm 2026 do sản lượng trong nước suy giảm vì chi phí sản xuất tăng, thiếu nước tưới và nguy cơ El Nino.
-
Hàng hoáTrung Quốc xem xét sửa đổi các quy định về xuất, nhập khẩu vàng
Các cơ quan chức năng Trung Quốc đề xuất sửa đổi các quy định hiện hành về nhập khẩu, xuất khẩu vàng và các sản phẩm vàng, nhằm đơn giản hóa thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại.
-
Hàng hoáGiá cà phê và gạo xuất khẩu tăng trước những lo ngại về El Niño
Giá cà phê và gạo xuất khẩu của Việt Nam tăng trong tuần qua khi thị trường lo ngại hiện tượng El Niño có thể ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp toàn cầu.
-
Hàng hoáGiảm 3% giá vé nhiều đoàn tàu vào cao điểm hè
Công ty cổ phần Vận tải đường sắt thông báo giảm 3% giá vé cho hành khách mua vé đi tàu từ nay đến hết ngày 16/8/2026, do giá nhiên liệu trong nước giảm.











