Điểm chuẩn trúng tuyển sớm Đại học Đà Nẵng 2024
Điểm trúng tuyển phương thức xét Học bạ THPT đợt 1 năm 2024
Đại học Đà Nẵng công bố Điểm trúng tuyển phương thức xét Học bạ THPT đợt 1 năm 2024, đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng như sau:
| STT | MÃ TRƯỜNG / Ngành | TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành | Điểm trúng tuyển | Điều kiện phụ | Điều kiện học lực lớp 12 | ||
| I | DDK | TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA | |||||
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 27.16 | ||||
| 2 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 28.83 | ||||
| 3 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 21.47 | ||||
| 4 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 26.92 | ||||
| 5 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 25.93 | ||||
| 6 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 26.78 | ||||
| 7 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 27.93 | ||||
| 8 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 25.23 | ||||
| 9 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21.13 | ||||
| 10 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | 19.39 | ||||
| 11 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 27.11 | ||||
| 12 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 27.83 | ||||
| 13 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 28.38 | ||||
| 14 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 26.47 | ||||
| 15 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 20.51 | ||||
| 16 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 26.18 | ||||
| 17 | 7580101 | Kiến trúc | 24.08 | ||||
| 18 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 24.59 | ||||
| 19 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 18.75 | ||||
| 20 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 19.48 | ||||
| 21 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 20.35 | ||||
| 22 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 25.72 | ||||
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.17 | ||||
| 24 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 27.73 | ||||
| 25 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 25.73 | ||||
| 26 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 26.52 | ||||
| 27 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 27.00 | ||||
| 28 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 25.07 | ||||
| 29 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | 22.28 | ||||
| 30 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 23.23 | ||||
| 31 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 24.00 | ||||
| 32 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 25.76 | ||||
| II | DDQ | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ | |||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 26.75 | ||||
| 2 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 26.00 | ||||
| 3 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 26.00 | ||||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 27.00 | ||||
| 5 | 7340115 | Marketing | 28.00 | ||||
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 28.00 | ||||
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 27.50 | ||||
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 28.00 | ||||
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 26.75 | ||||
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 27.00 | ||||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 26.50 | ||||
| 12 | 7340302 | Kiểm toán | 26.75 | ||||
| 13 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 27.00 | ||||
| 14 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 26.00 | ||||
| 15 | 7380101 | Luật | 27.50 | ||||
| 16 | 7380107 | Luật kinh tế | 27.75 | ||||
| 17 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 27.50 | ||||
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.25 | ||||
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 26.00 | ||||
| III | DDS | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | |||||
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23.00 | Giỏi | |||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 28.00 | Giỏi | |||
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 26.25 | Giỏi | |||
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 26.25 | Giỏi | |||
| 5 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 23.30 | Khá hoặc Giỏi | |||
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 29.00 | Giỏi | |||
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 26.45 | Giỏi | |||
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 28.40 | Giỏi | |||
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 28.84 | Giỏi | |||
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 27.50 | Giỏi | |||
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.00 | Giỏi | |||
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.10 | Giỏi | |||
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.10 | Giỏi | |||
| 14 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 25.00 | Khá hoặc Giỏi | |||
| 15 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 25.25 | Khá hoặc Giỏi | |||
| 16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 27.10 | Giỏi | |||
| 17 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 26.70 | Giỏi | |||
| 18 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 23.75 | Giỏi | |||
| 19 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 24.00 | ||||
| 20 | 7229030 | Văn học | 24.25 | ||||
| 21 | 7229040 | Văn hóa học | 23.75 | ||||
| 22 | 7310401 | Tâm lý học | 26.25 | ||||
| 23 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 24.25 | ||||
| 24 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 23.75 | ||||
| 25 | 7320101 | Báo chí | 26.90 | ||||
| 26 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 26.45 | ||||
| 27 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 24.00 | ||||
| 28 | 7440112 | Hóa học, gồm các chuyên ngành:1. Hóa Dược;2. Hóa phân tích môi trường | 23.70 | ||||
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 19.00 | ||||
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.00 | ||||
| 31 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 19.00 | ||||
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | 24.75 | ||||
| 33 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.00 | ||||
| IV | DDF | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ | |||||
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 28.74 | Tiếng Anh >= 9.70 | Giỏi | ||
| 2 | 7140233 | Sư phạm tiếng Pháp | 26.00 | Giỏi | |||
| 3 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | 28.71 | Giỏi | |||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 27.01 | Tiếng Anh >= 9.40 | |||
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 24.56 | ||||
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 25.60 | ||||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.62 | ||||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 26.80 | ||||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 27.51 | ||||
| 10 | 7220214 | Ngôn ngữ Thái Lan | 26.34 | Tiếng Anh >= 8.77 | |||
| 11 | 7310601 | Quốc tế học | 25.93 | Tiếng Anh >= 8.27 | |||
| 12 | 7310608 | Đông phương học | 25.24 | ||||
| 13 | 7310614 | Hàn Quốc học | 25.00 | ||||
| 14 | 7220201KT | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 25.55 | Tiếng Anh >= 8.27 | |||
| V | DSK | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT | |||||
| 1 | 7140214 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 25.15 | Giỏi | |||
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 27.23 | ||||
| 3 | 7510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 21.93 | ||||
| 4 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 20.79 | ||||
| 5 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 20.78 | ||||
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 25.14 | ||||
| 7 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 25.93 | ||||
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 26.92 | ||||
| 9 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 23.72 | ||||
| 10 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 25.39 | ||||
| 11 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 26.67 | ||||
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 21.32 | ||||
| 13 | 7510402 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 18.71 | ||||
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 20.63 | ||||
| 15 | 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | 23.21 | ||||
| 16 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 21.55 | ||||
| 17 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | 24.96 | ||||
| 18 | 7510205KT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 18.14 | ||||
| 19 | 7510301A | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | 25.47 | ||||
| 20 | 7510301B | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 24.80 | ||||
| 21 | 7510302A | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 26.17 | ||||
| 22 | 7510303KT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 17.68 | ||||
| 23 | 7540102A | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 22.40 | ||||
| VI | VKU | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT - HÀN | |||||
| 1 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 25.50 | ||||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.00 | ||||
| 3 | 7340115 | Marketing | 26.00 | ||||
| 4 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 25.00 | ||||
| 5 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 24.00 | ||||
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 25.00 | ||||
| 7 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | 24.00 | ||||
| 8 | 7320106DA | Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | 25.50 | ||||
| 9 | 7340101EF | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số | 24.00 | ||||
| 10 | 7340101EL | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 26.00 | ||||
| 11 | 7340101ET | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 25.00 | ||||
| 12 | 7340101IM | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 24.00 | ||||
| 13 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 24.00 | ||||
| 14 | 7480108IC | Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 27.00 | ||||
| 15 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 24.00 | ||||
| 16 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 24.00 | ||||
| VII | DDP | PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM | |||||
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 20.00 | Giỏi | |||
| 2 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | 15.00 | ||||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | ||||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | ||||
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | ||||
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | ||||
| VIII | DDV | VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT - ANH | |||||
| 1 | 7480101-SE | Khoa học Máy tính - Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm | 19.23 | ||||
| IX | DDY | TRƯỜNG Y DƯỢC | |||||
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | 25.59 | Khá hoặc Giỏi | |||
| 2 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 26.20 | Khá hoặc Giỏi | |||
Ghi chú:
(1) Điểm trúng tuyển tính theo thang điểm 30, bao gồm các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển.
(2) Điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển.
(3) Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp, Điểm trúng tuyển công bố là điểm trúng tuyển cao nhất của các tổ hợp vào ngành đó.
(4) Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển đợt xét tuyển sớm phải đăng ký ngành/chuyên ngành đủ điều kiện trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức.
Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực năm 2024
Đại học Đà Nẵng công bố Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực năm 2024, đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng như sau:
| STT | MÃ TRƯỜNGNgành | TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành | Điểm trúng tuyển |
| I | DDK | TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA | |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 858 |
| 2 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 806 |
| 3 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 926 |
| 4 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 825 |
| 5 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 706 |
| 6 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 769 |
| 7 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 619 |
| 8 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 705 |
| 9 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 713 |
| 10 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 722 |
| 11 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 754 |
| 12 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 734 |
| 13 | 7520207A | Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch | 909 |
| 14 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 824 |
| 15 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 613 |
| 16 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | 659 |
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 779 |
| 18 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 753 |
| 19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 727 |
| 20 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 856 |
| 21 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 754 |
| 22 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 611 |
| 23 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 613 |
| 24 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 723 |
| 25 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 669 |
| 26 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 619 |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 761 |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 654 |
| 29 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | 681 |
| 30 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 634 |
| 31 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 636 |
| 32 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 764 |
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 631 |
| 34 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 688 |
| 35 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 622 |
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 611 |
| II | DDQ | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ | |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 830 |
| 2 | 7340115 | Marketing | 900 |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 900 |
| 4 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 850 |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 850 |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 830 |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 800 |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | 830 |
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 830 |
| 10 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 800 |
| 11 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 850 |
| 12 | 7380101 | Luật | 800 |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 830 |
| 14 | 7310101 | Kinh tế | 800 |
| 15 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 800 |
| 16 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 800 |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 800 |
| 18 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 800 |
| 19 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 850 |
| III | DDS | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | |
| 1 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 680 |
| 2 | 7440112 | Hóa học, gồm các chuyên ngành:1. Hóa Dược;2. Hóa phân tích môi trường | 720 |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 700 |
| 4 | 7229030 | Văn học | 670 |
| 5 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 670 |
| 6 | 7229040 | Văn hoá học | 600 |
| 7 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 650 |
| 8 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 600 |
| 9 | 7310401 | Tâm lý học | 750 |
| 10 | 7760101 | Công tác xã hội | 630 |
| 11 | 7320101 | Báo chí | 780 |
| 12 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 650 |
| 13 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 700 |
| 14 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 700 |
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 700 |
| IV | DDF | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 1 | 7310614 | Hàn Quốc học | 739 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 775 |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 679 |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 704 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 823 |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 780 |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 805 |
| 8 | 7220214 | Ngôn ngữ Thái Lan | 780 |
| 9 | 7310601 | Quốc tế học | 736 |
| 10 | 7310608 | Đông phương học | 716 |
| 11 | 7220201KT | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 695 |
| V | DSK | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT | |
| 1 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | 673 |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 763 |
| 3 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 715 |
| 4 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 647 |
| VI | VKU | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT - HÀN | |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 650 |
| 2 | 7340101EL | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 700 |
| 3 | 7340101ET | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 650 |
| 4 | 7340101EF | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số | 650 |
| 5 | 7340101IM | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 600 |
| 6 | 7340115 | Marketing | 700 |
| 7 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 650 |
| 8 | 7480108IC | Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 700 |
| 9 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 600 |
| 10 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | 650 |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 650 |
| 12 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 650 |
| 13 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 650 |
| 14 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 650 |
| 15 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 650 |
| 16 | 7320106DA | Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | 650 |
Ghi chú:
(1) Điểm thi đánh giá năng lực đợt 1 do Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh tổ chức năm 2024
(2) Điểm trúng tuyển tính theo thang điểm 1200.
(3) Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển đợt xét tuyển sớm phải đăng ký ngành/chuyên ngành đủ điều kiện trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức.
Xem thêm:
>>> Tra cứu trực tiếp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 trên BNEWS.VN
>>> Điểm trúng tuyển các trường đại học năm 2024 >>> tại đây
Tin liên quan
-
Đời sống
Những việc cần làm sau khi biết điểm thi tốt nghiệp THPT 2024
14:44' - 18/07/2024
Sau khi tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT 2024, thí sinh xem xét thực hiện những việc sau để có thể đảm bảo quyền lợi và có sự chuẩn bị tốt nhất cho việc đăng ký nguyện vọng trúng tuyển Đại học.
-
Đời sống
Điểm chuẩn xét tuyển sớm Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2024
22:00' - 17/07/2024
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội thông báo kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2024 theo các phương thức xét tuyển sớm (phương thức 2, 4, 5, 6).
-
Đời sống
Điểm chuẩn xét tuyển sớm Trường Đại học Ngân hàng TPHCM 2024
21:30' - 17/07/2024
Trường Đại học Ngân hàng TPHCM đã công bố điểm chuẩn xét tuyển sớm năm 2024 ở một số phương thức tuyển sinh.
-
Đời sống
Điểm chuẩn xét tuyển sớm Đại học Kinh tế TPHCM 2024
20:30' - 17/07/2024
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH) công bố điểm chuẩn 3 phương thức xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2024.
Tin cùng chuyên mục
-
Đời sống
Tết Chôl Chnăm Thmây: Đắp núi cát cầu an, tắm cho cha mẹ trả ơn
15:44'
Tết Chôl Chnăm Thmây là một lễ hội lớn trong năm của đồng bào Khmer, gửi gắm mong muốn mùa màng bội thu, gia đình bình an.
-
Đời sống
Cận cảnh 4 bảo vật quốc gia nghìn năm tuổi độc bản tại Cần Thơ
15:21'
Bảo tàng Thành phố Cần Thơ đang lưu giữ 4 bảo vật quốc gia thuộc nền văn hóa Óc Eo gồm: Bộ khuôn đúc, Bình gốm, Tượng Phật và Linga - Yoni Nhơn Thành.
-
Đời sống
Siết vận tải dịp lễ, tránh tăng giá và ùn tắc giao thông
14:44'
Chính phủ yêu cầu tăng cường vận tải, kiểm soát giá vé và bảo đảm an toàn giao thông dịp Lễ Giỗ tổ Hùng Vương, 30/4 và 1/5, hạn chế ùn tắc và rủi ro tai nạn khi nhu cầu đi lại tăng cao.
-
Đời sống
Tạp chí Time công bố danh sách 100 nhân vật có ảnh hưởng nhất trên thế giới năm 2026
14:27'
Ngày 15/4, Tạp chí Time của Mỹ đã công bố danh sách 100 nhân vật có ảnh hưởng nhất trên thế giới năm 2026.
-
Đời sống
Cần Thơ nâng dự báo cháy rừng lên cấp nguy hiểm
12:09'
Từ 15/4/2026, Cần Thơ nâng dự báo cháy rừng lên cấp IV do nắng nóng gay gắt; nguy cơ lan rộng cao, yêu cầu trực ứng 12/24 giờ và siết kiểm soát tại các khu vực trọng điểm.
-
Đời sống
Sập mỏ vàng ở miền Đông Sudan, nhiều người thiệt mạng
09:45'
Theo phóng viên TTXVN tại châu Phi, ít nhất 7 người đã thiệt mạng và 6 người bị thương sau khi một mỏ vàng khai thác thủ công bị sập tại bang Biển Đỏ, miền Đông Sudan.
-
Đời sống
Xem ngay lịch âm dương hôm nay 16/4
05:00'
Bnews. Xem ngay lịch âm hôm nay 16/4 nhanh nhất và chính xác nhất. Xem giờ tốt xấu ngày 16/4, việc nên làm, không nên làm hôm nay và lịch vạn niên tháng 4, chuyển đổi lịch âm - dương 2026.
-
Đời sống
Thúc đẩy hoạt động dạy và học tiếng Việt bền vững tại Đông Nam Hàn Quốc
17:54' - 15/04/2026
Theo phóng viên TTXVN tại Hàn Quốc, ngày 14/4, tọa đàm thúc đẩy giảng dạy và gìn giữ tiếng Việt trong cộng đồng người Việt Nam tại khu vực Đông Nam Hàn Quốc đã diễn ra tại Tổng Lãnh sự quán Việt Nam.
-
Đời sống
Hướng dẫn kiểm tra, xác nhận SIM chính chủ mới nhất
15:45' - 15/04/2026
Việc kiểm tra và xác nhận SIM chính chủ là yêu cầu bắt buộc theo quy định của pháp luật Việt Nam nhằm hạn chế SIM rác, lừa đảo và bảo vệ quyền lợi người dùng.
