BNEWS Điểm đáng chú ý trong bảng giá xe ô tô Mazda tháng 5/2019, Mazda Việt Nam thực hiện chương trình ưu đãi đến 50 triệu đồng cho khách mua dòng xe CX-5 cho cả 3 phiên bản 2.0L và 2.5L.
Với mức ưu đãi 50 triệu đồng, giá bán Mazda CX-5 2.0 chỉ còn 849 triệu đã bao gồm thuế VAT và trở thành lựa chọn hấp dẫn nhất trong phân khúc CUV dành cho khách hàng yêu thích thương hiệu Nhật.
Ngoài ra, khách hàng mua xe còn được tặng bộ phụ kiện giá trị bao gồm phim cách nhiệt, baga mui (giá nóc), ốp đèn sương mù viền LED, thảm lót sàn và túi cứu hộ.
Chi tiết bảng giá xe ô tô Mazda niêm yết tháng 5/2019 như sau:
| Mẫu xe/Phiên bản | Công suất/Mô-men xoắn | Giá bán (VND) |
|---|---|---|
| Mazda2 Sedan 1.5L | 109Hp/6000rpm141Nm/4000rpm | 509.000.000 |
| Mazda 2 Sedan Premium 1.5L | 109/141 | 559.000.000 |
| Mazda2 Hatchback Premium 1.5L | 109/141 | 589.000.000 |
| Mazda2 Hatchback (SE) 1.5L | 109/141 | 599.000.000 |
| Mazda2 Hatchback - Soul Red Crystal (SE) 1.5L | 109/141 | 607.000.000 |
| Mazda2 Hatchback - Soul Red Crystal1.5L | 109/141 | 597.000.000 |
| Mazda2 Sedan Premium - Soul Red Crysta1.5L | 109/141 | 567.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Soul Red Crystal | 110/153 | 667.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Machine Grey/Snowflake White Pearl | 110/153 | 663.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Tiêu chuẩn | 110/153 | 659.000.000 |
| Mazda3 SD 2.0L - Soul Red Crysta | 153/200 | 758.000.000 |
| Mazda3 SD 2.0L - Machine Grey/Snowflake White Pearl | 153/200 | 754.000.000 |
| Mazda3 SD 2.0L - Tiêu chuẩn | 153/200 | 750.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Soul Red Crystal (SE) | 110/144 | 677.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) | 110/144 | 673.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Tiêu chuẩn (SE) | 110/144 | 669.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Soul Red Crystal | 110/144 | 677.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Machine Grey/Snowflake White Pearl | 110/144 | 673.000.000 |
| Mazda3 SD 1.5L - Tiêu chuẩn | 110/144 | 669.000.000 |
| Mazda3 HB 1.5L - Soul Red Crystal | 110/144 | 697.000.000 |
| Mazda3 HB 1.5L - Machine Grey/Snowflake White Pearl | 110/144 | 693.000.000 |
| Mazda3 HB 1.5L - Tiêu chuẩn | 110/144 | 689.000.000 |
| Mazda3 HB 1.5L - Soul Red Crystal | 110/144 | 707.000.000 |
| Mazda3 HB 1.5L - Machine Grey/Snowflake White Pearl | 110/144 | 703.000.000 |
| Mazda3 HB 1.5L - Tiêu chuẩn | 110/144 | 699.000.000 |
| Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Soul Red Crystal | 153/200 | 907.000.000 |
| Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl | 153/200 | 903.000.000 |
| Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Tiêu chuẩn | 153/200 | 899.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Soul Red Crystal | 188/251 | 1.007.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl | 188/251 | 1.003.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Tiêu chuẩn | 188/251 | 999.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Soul Red Crystal | 188/251 | 1.027.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl | 188/251 | 1.023.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Tiêu chuẩn | 188/251 | 1.019.000.000 |
| Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Soul Red Crystal (SE) | 153/200 | 912.000.000 |
| Mazda CX-5 2.0L 2WD mới- Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) | 153/200 | 908.000.000 |
| Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Tiêu chuẩn (SE) | 153/200 | 904.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Soul Red Crystal (SE) | 188/251 | 1.012.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L 2WD mới- Machine Grey/Snowflake White Pearl (SE) | 188/251 | 1.008.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Tiêu chuẩn (SE) | 188/251 | 1.004.000.000 |
| Mazda6 2.0L Soul Red Crystal | 153/200 | 827.000.000 |
| Mazda6 2.0L Machine Grey/Snowflake White Pearl | 153/200 | 823.000.000 |
| Mazda6 2.0L Tiêu chuẩn | 153/200 | 819.000.000 |
| Mazda6 2.0L Premium Soul Red Crystal | 153/200 | 907.000.000 |
| Mazda6 2.0L Premium Machine Grey/Snowflake White Pearl | 153/200 | 903.000.000 |
| Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn | 153/200 | 899.000.000 |
| Mazda6 2.5L Premium Soul Red Crystal | 185/250 | 1.027.000.000 |
| Mazda6 2.5L Premium Machine Grey/Snowflake White Pearl | 185/250 | 1.023.000.000 |
| Mazda6 2.5L Premium Tiêu chuẩn | 185/250 | 1.019.000.000 |
| Mazda6 2.0L Premium Soul Red Crystal (SE) | 153/200 | 912.000.000 |
| Mazda6 2.0L Premium Machine Grey/Snowflake White Pearl (SE) | 153/200 | 908.000.000 |
| Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) | 153/200 | 904.000.000 |
| BT-50 4WD MT 2.2L | 148/375 | 620.000.000 |
| BT-50 2WD AT 2.2L | 148/375 | 645.000.000 |
| BT-50 4WD AT 3.2L | 197/470 | 799.000.000 |
| BT-50 2WD ATH 2.2L (NEW) | 148/375 | 699.000.000 |
Bảng giá xe Mazda trên đã bao gồm VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký, đăng kiểm. Để có thông tin giá chính xác, khách hàng nên chủ động tới các đại lý gần nhất để tìm hiểu về giá, có thể có chương trình ưu đãi riêng của đại lý bán xe./.
Xem thêm:
>>Mazda3 1.5 sedan thêm tùy chọn, giá tăng 18 triệu đồng
>>Việt Nam sẽ là thị trường đầu tiên ở Đông Nam Á ra mắt SUV Mazda CX-8
Tin liên quan
Thị phần ô tô Hàn tại Mỹ đạt mức cao kỷ lục
Theo số liệu của ngành sản xuất ô tô Hàn Quốc, thị phần của nhà sản xuất ô tô Hyundai và công ty con Kia tại thị trường Mỹ trong tháng Tư vừa qua đạt 8,2%, mức cao kỷ lục kể từ sau tháng 4/2017.
Tin cùng chuyên mục
-
Kinh tế sốXây dựng chính quyền số, kinh tế số ở vùng cao nguyên đá
Đối với đồng bào dân tộc thiểu số ở các thôn, bản vùng sâu, vùng xa, chuyển đổi số đang giúp người dân tiếp cận các dịch vụ công thuận tiện, nhanh chóng và dễ dàng.
-
Kinh tế sốXác định rõ 6 định hướng lớn trong triển khai Nghị quyết số 57-NQ/TW
Sau 18 tháng triển khai Nghị quyết 57, khoa học công nghệ và chuyển đổi số đạt nhiều kết quả, đồng thời hội nghị xác định rõ 6 định hướng lớn trong triển khai Nghị quyết số 57-NQ/TW.
-
Kinh tế sốViệt Nam - Hàn Quốc thúc đẩy hợp tác đào tạo công nghệ cao, bán dẫn và AI
Chương trình với chủ đề “Công nghệ tiên phong - Kết nối tương lai” tập trung vào các lĩnh vực đang có nhu cầu nhân lực lớn như công nghiệp bán dẫn, điện tử, trí tuệ nhân tạo (AI) và chuyển đổi số.







